Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Joshua Zirkzee 27 | |
Ladislav Krejci 45 | |
Jack Fletcher (Thay: Joshua Zirkzee) 46 | |
Jackson Tchatchoua 63 | |
Joergen Strand Larsen (Thay: Tolu Arokodare) 65 | |
Leny Yoro (Thay: Ayden Heaven) 75 | |
Bendito Mantato (Thay: Manuel Ugarte) 75 | |
Fer Lopez (Thay: Hee-Chan Hwang) 88 | |
David Moeller Wolfe (Thay: Jhon Arias) 90 | |
Patrick Dorgu (VAR check) 90+1' | |
Joergen Strand Larsen 90+5' |
Thống kê trận đấu Man United vs Wolves


Diễn biến Man United vs Wolves
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Manchester United: 56%, Wolverhampton: 44%.
Phạt góc cho Wolverhampton.
Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Joergen Strand Larsen không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.
Joergen Strand Larsen bị phạt vì đã đẩy Matheus Cunha.
Matheus Cunha từ Manchester United cắt bóng trong một pha tạt vào khu vực 16m50.
Hugo Bueno thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng bóng không đến được với đồng đội.
Jhon Arias rời sân để nhường chỗ cho David Moeller Wolfe trong một sự thay người chiến thuật.
Matheus Cunha giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: Manchester United: 57%, Wolverhampton: 43%.
Manchester United thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Phát bóng lên cho Wolverhampton.
Jack Fletcher không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Matt Doherty của Wolverhampton cắt bóng từ một quả tạt hướng về phía khung thành.
Luke Shaw thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được chân đồng đội nào.
Yerson Mosquera của Wolverhampton cắt bóng từ một quả tạt hướng về phía khung thành.
Matheus Cunha thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được chân đồng đội nào.
Hugo Bueno của Wolverhampton cắt bóng từ một quả tạt hướng về phía khung thành.
Mateus Mane bị phạt vì đã đẩy Jack Fletcher.
Patrick Dorgu từ Manchester United bị xác định là việt vị.
KHÔNG CÓ BÀN THẮNG! - Sau khi xem xét tình huống, trọng tài thông báo rằng bàn thắng của Manchester United bị hủy do việt vị.
Đội hình xuất phát Man United vs Wolves
Man United (4-2-3-1): Senne Lammens (31), Diogo Dalot (2), Ayden Heaven (26), Lisandro Martínez (6), Luke Shaw (23), Casemiro (18), Manuel Ugarte (25), Joshua Zirkzee (11), Matheus Cunha (10), Patrick Dorgu (13), Benjamin Šeško (30)
Wolves (3-5-2): José Sá (1), Yerson Mosquera (15), Matt Doherty (2), Ladislav Krejčí (37), Jackson Tchatchoua (38), Jhon Arias (10), João Gomes (8), Mateus Mane (36), Hugo Bueno (3), Hwang Hee-chan (11), Tolu Arokodare (14)


| Thay người | |||
| 75’ | Ayden Heaven Leny Yoro | 65’ | Tolu Arokodare Jørgen Strand Larsen |
| 88’ | Hee-Chan Hwang Fer Lopez | ||
| 90’ | Jhon Arias David Møller Wolfe | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jack Fletcher | Sam Johnstone | ||
Altay Bayındır | Saheed Olagunju | ||
Tyrell Malacia | Ethan Sutherland | ||
Leny Yoro | Temple Ojinnaka | ||
Tyler Fredricson | Fer Lopez | ||
Tyler Fletcher | Enso González | ||
Bendito Mantato | Jørgen Strand Larsen | ||
Chido Obi-Martin | David Møller Wolfe | ||
Shea Lacey | Ki-Jana Hoever | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Noussair Mazraoui Không xác định | Daniel Bentley Chấn thương mắt cá | ||
Harry Maguire Chấn thương gân kheo | Emmanuel Agbadou Không xác định | ||
Matthijs de Ligt Chấn thương gân kheo | Toti Gomes Chấn thương gân kheo | ||
Mason Mount Va chạm | Santiago Bueno Va chạm | ||
Bruno Fernandes Chấn thương gân kheo | Rodrigo Gomes Chấn thương háng | ||
Kobbie Mainoo Chấn thương bắp chân | André Kỷ luật | ||
Amad Diallo Không xác định | Marshall Munetsi Chấn thương bắp chân | ||
Bryan Mbeumo Không xác định | Jean-Ricner Bellegarde Chấn thương gân kheo | ||
Tawanda Chirewa Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Man United vs Wolves
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Man United
Thành tích gần đây Wolves
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 15 | 4 | 2 | 26 | 49 | T T T T H | |
| 2 | 21 | 13 | 4 | 4 | 26 | 43 | T T H H H | |
| 3 | 21 | 13 | 4 | 4 | 9 | 43 | T T B T H | |
| 4 | 21 | 10 | 5 | 6 | 4 | 35 | T T H H H | |
| 5 | 21 | 10 | 3 | 8 | 7 | 33 | T T H T T | |
| 6 | 21 | 9 | 5 | 7 | 5 | 32 | H B T T T | |
| 7 | 21 | 8 | 8 | 5 | 4 | 32 | B T H H H | |
| 8 | 21 | 8 | 7 | 6 | 10 | 31 | H B H H B | |
| 9 | 21 | 9 | 4 | 8 | 0 | 31 | T T H H T | |
| 10 | 21 | 7 | 9 | 5 | -1 | 30 | H H H H B | |
| 11 | 21 | 7 | 8 | 6 | 3 | 29 | H B H T H | |
| 12 | 21 | 8 | 5 | 8 | -2 | 29 | B H T B H | |
| 13 | 21 | 7 | 7 | 7 | -1 | 28 | B B H B H | |
| 14 | 21 | 7 | 6 | 8 | 3 | 27 | B T H H B | |
| 15 | 21 | 6 | 8 | 7 | -6 | 26 | H B H B T | |
| 16 | 21 | 5 | 7 | 9 | -8 | 22 | T H H H B | |
| 17 | 21 | 6 | 3 | 12 | -13 | 21 | B B B B T | |
| 18 | 21 | 3 | 5 | 13 | -21 | 14 | B B H B B | |
| 19 | 21 | 3 | 4 | 14 | -19 | 13 | H H B B H | |
| 20 | 21 | 1 | 4 | 16 | -26 | 7 | B B H T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
