Số người tham dự hôm nay là 73358.
Trực tiếp kết quả Man United vs Wolverhampton hôm nay 15-08-2023
Giải Premier League - Th 3, 15/8
Kết thúc



![]() Lisandro Martinez 17 | |
![]() Mario Lemina 27 | |
![]() Rayan Ait Nouri 35 | |
![]() Luke Shaw 45 | |
![]() Victor Nilsson Lindeloef (Thay: Lisandro Martinez) 46 | |
![]() Hee-Chan Hwang (Thay: Pablo Sarabia) 63 | |
![]() Christian Eriksen (Thay: Mason Mount) 68 | |
![]() Jadon Sancho (Thay: Alejandro Garnacho) 68 | |
![]() Pedro Neto 69 | |
![]() Raphael Varane (Kiến tạo: Aaron Wan-Bissaka) 76 | |
![]() Facundo Pellistri (Thay: Antony) 77 | |
![]() Fabio Silva (Thay: Matheus Cunha) 77 | |
![]() Hugo Bueno (Thay: Rayan Ait Nouri) 77 | |
![]() Scott McTominay (Thay: Marcus Rashford) 88 | |
![]() Sasa Kalajdzic (Thay: Joao Gomes) 88 | |
![]() Gary O'Neil 90+7' |
Số người tham dự hôm nay là 73358.
Kiểm soát bóng: Manchester United: 51%, Wolverhampton: 49%.
Trọng tài ra hiệu quả phạt trực tiếp khi Max Kilman của Wolverhampton vấp ngã Facundo Pellistri
Cả hai đội có thể đã giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Manchester United chỉ xoay sở để giành chiến thắng
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Manchester United: 52%, Wolverhampton: 48%.
Manchester United được hưởng quả ném biên ở phần sân đối phương.
Hugo Bueno thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Manchester United đang cố gắng tạo ra một cái gì đó ở đây.
Hugo Bueno bị phạt vì đẩy Andre Onana.
Craig Dawson bị phạt vì đẩy Andre Onana.
Bàn tay an toàn từ Andre Onana khi anh ấy bước ra và nhận bóng
Wolverhampton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Luke Shaw của Manchester United chặn đường chuyền thẳng vào vòng cấm.
Wolverhampton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Max Kilman giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Manchester United đang cố gắng tạo ra một cái gì đó ở đây.
Quả phát bóng lên cho Manchester United.
Sau khi kiểm tra VAR, trọng tài quyết định giữ nguyên quyết định ban đầu - không trao quả phạt đền cho Wolverhampton!
Trọng tài không có khiếu nại từ Gary O'Neil, người đã nhận thẻ vàng vì bất đồng chính kiến
Trọng tài không có khiếu nại từ Gary O'Neil, người đã nhận thẻ vàng vì bất đồng chính kiến
Man United (4-2-3-1): Andre Onana (24), Aaron Wan-Bissaka (29), Raphael Varane (19), Lisandro Martinez (6), Luke Shaw (23), Casemiro (18), Mason Mount (7), Antony (21), Bruno Fernandes (8), Alejandro Garnacho (49), Marcus Rashford (10)
Wolverhampton (4-4-2): Jose Sa (1), Nelson Semedo (22), Max Kilman (23), Craig Dawson (15), Rayan Ait-Nouri (3), Pedro Neto (7), Joao Gomes (8), Mario Lemina (5), Matheus Nunes (27), Pablo Sarabia (21), Matheus Cunha (12)
Thay người | |||
46’ | Lisandro Martinez Victor Lindelof | 63’ | Pablo Sarabia Hwang Hee-chan |
68’ | Alejandro Garnacho Jadon Sancho | 77’ | Rayan Ait Nouri Hugo Bueno |
68’ | Mason Mount Christian Eriksen | 77’ | Matheus Cunha Fabio Silva |
77’ | Antony Facundo Pellistri | 88’ | Joao Gomes Sasa Kalajdzic |
88’ | Marcus Rashford Scott McTominay |
Cầu thủ dự bị | |||
Jadon Sancho | Daniel Bentley | ||
Diogo Dalot | Matt Doherty | ||
Christian Eriksen | Hugo Bueno | ||
Dean Henderson | Toti Gomes | ||
Victor Lindelof | Boubacar Traore | ||
Harry Maguire | Joe Hodge | ||
Facundo Pellistri | Hwang Hee-chan | ||
Scott McTominay | Sasa Kalajdzic | ||
Anthony Martial | Fabio Silva |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 6 | 6 | T T |
2 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 6 | T T |
3 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
4 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 4 | H T |
5 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | T H |
6 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 3 | T B |
7 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | T B |
8 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | B T |
9 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | B T |
10 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | B T |
11 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | B T |
12 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -4 | 3 | T B |
13 | ![]() | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H |
14 | ![]() | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H |
15 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
16 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H |
17 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
18 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | H B |
19 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B |
20 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -7 | 0 | B B |