Tỷ lệ kiểm soát bóng: Manchester United: 33%, Newcastle: 67%.
Patrick Dorgu 24 | |
Jack Fletcher (Thay: Mason Mount) 46 | |
Joshua Zirkzee (Thay: Benjamin Sesko) 60 | |
Leny Yoro (Thay: Casemiro) 61 | |
Yoane Wissa (Thay: Nick Woltemade) 68 | |
Joelinton (Thay: Jacob Ramsey) 68 | |
Harvey Barnes (Thay: Jacob Murphy) 68 | |
Luke Shaw 69 | |
Sandro Tonali 73 | |
Joseph Willock (Thay: Sandro Tonali) 77 | |
Tyrell Malacia (Thay: Luke Shaw) 88 | |
Tyler Fredricson (Thay: Lisandro Martinez) 88 | |
Matheus Cunha 90+2' |
Thống kê trận đấu Man United vs Newcastle


Diễn biến Man United vs Newcastle
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Manchester United: 34%, Newcastle: 66%.
Ayden Heaven giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Newcastle thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Tyler Fredricson từ Manchester United cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Newcastle thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Leny Yoro giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Phạt góc cho Manchester United.
Newcastle đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Manchester United: 34%, Newcastle: 66%.
Senne Lammens của Manchester United cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Joseph Willock thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình
Senne Lammens của Manchester United cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Senne Lammens từ Manchester United cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Matheus Cunha phạm lỗi thô bạo với đối thủ và nhận thẻ từ trọng tài.
Matheus Cunha của Manchester United phạm lỗi bằng cách thúc cùi chỏ vào Lewis Hall
Joelinton thực hiện một cú đánh đầu về phía khung thành, nhưng Senne Lammens đã có mặt để dễ dàng cản phá.
Đường chuyền của Bruno Guimaraes từ Newcastle thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Phát bóng lên cho Manchester United.
Trọng tài thứ tư cho biết có 7 phút bù giờ.
Đội hình xuất phát Man United vs Newcastle
Man United (4-2-3-1): Senne Lammens (31), Diogo Dalot (2), Ayden Heaven (26), Lisandro Martínez (6), Luke Shaw (23), Casemiro (18), Manuel Ugarte (25), Patrick Dorgu (13), Mason Mount (7), Matheus Cunha (10), Benjamin Šeško (30)
Newcastle (4-3-3): Aaron Ramsdale (32), Lewis Miley (67), Malick Thiaw (12), Fabian Schär (5), Lewis Hall (3), Bruno Guimarães (39), Sandro Tonali (8), Jacob Ramsey (41), Jacob Murphy (23), Nick Woltemade (27), Anthony Gordon (10)


| Thay người | |||
| 60’ | Benjamin Sesko Joshua Zirkzee | 68’ | Jacob Ramsey Joelinton |
| 61’ | Casemiro Leny Yoro | 68’ | Jacob Murphy Harvey Barnes |
| 88’ | Luke Shaw Tyrell Malacia | 68’ | Nick Woltemade Yoane Wissa |
| 88’ | Lisandro Martinez Tyler Fredricson | 77’ | Sandro Tonali Joe Willock |
| Cầu thủ dự bị | |||
Leny Yoro | Joelinton | ||
Altay Bayındır | Alex Murphy | ||
Tyrell Malacia | Leo Shahar | ||
Tyler Fredricson | Harvey Barnes | ||
Jack Fletcher | Joe Willock | ||
Tyler Fletcher | Sam Alabi | ||
Bendito Mantato | Yoane Wissa | ||
Joshua Zirkzee | Sean Neave | ||
Shea Lacey | Nick Pope | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Noussair Mazraoui Không xác định | Jamaal Lascelles Không xác định | ||
Harry Maguire Chấn thương gân kheo | Kieran Trippier Chấn thương gân kheo | ||
Matthijs de Ligt Chấn thương gân kheo | Dan Burn Không xác định | ||
Bruno Fernandes Chấn thương gân kheo | Emil Krafth Chấn thương đầu gối | ||
Kobbie Mainoo Chấn thương bắp chân | Sven Botman Đau lưng | ||
Amad Diallo Không xác định | Harrison Ashby Chấn thương đùi | ||
Bryan Mbeumo Không xác định | Tino Livramento Chấn thương đầu gối | ||
William Osula Chấn thương mắt cá | |||
Anthony Elanga Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Man United vs Newcastle
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Man United
Thành tích gần đây Newcastle
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 15 | 4 | 2 | 26 | 49 | T T T T H | |
| 2 | 21 | 13 | 4 | 4 | 26 | 43 | T T H H H | |
| 3 | 21 | 13 | 4 | 4 | 9 | 43 | T T B T H | |
| 4 | 21 | 10 | 5 | 6 | 4 | 35 | T T H H H | |
| 5 | 21 | 10 | 3 | 8 | 7 | 33 | T T H T T | |
| 6 | 21 | 9 | 5 | 7 | 5 | 32 | H B T T T | |
| 7 | 21 | 8 | 8 | 5 | 4 | 32 | B T H H H | |
| 8 | 21 | 8 | 7 | 6 | 10 | 31 | H B H H B | |
| 9 | 21 | 9 | 4 | 8 | 0 | 31 | T T H H T | |
| 10 | 21 | 7 | 9 | 5 | -1 | 30 | H H H H B | |
| 11 | 21 | 7 | 8 | 6 | 3 | 29 | H B H T H | |
| 12 | 21 | 8 | 5 | 8 | -2 | 29 | B H T B H | |
| 13 | 21 | 7 | 7 | 7 | -1 | 28 | B B H B H | |
| 14 | 21 | 7 | 6 | 8 | 3 | 27 | B T H H B | |
| 15 | 21 | 6 | 8 | 7 | -6 | 26 | H B H B T | |
| 16 | 21 | 5 | 7 | 9 | -8 | 22 | T H H H B | |
| 17 | 21 | 6 | 3 | 12 | -13 | 21 | B B B B T | |
| 18 | 21 | 3 | 5 | 13 | -21 | 14 | B B H B B | |
| 19 | 21 | 3 | 4 | 14 | -19 | 13 | H H B B H | |
| 20 | 21 | 1 | 4 | 16 | -26 | 7 | B B H T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
