Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Noah Okafor 5 | |
Matheus Cunha 18 | |
Noah Okafor (Kiến tạo: Brenden Aaronson) 29 | |
James Justin 39 | |
Luke Shaw 49 | |
Lisandro Martinez 56 | |
Bruno Fernandes 64 | |
Casemiro (Kiến tạo: Bruno Fernandes) 69 | |
Diogo Dalot 70 | |
Bryan Mbeumo (Thay: Amad) 70 | |
Wilfried Gnonto (Thay: Noah Okafor) 74 | |
Ilia Gruev (Thay: Ao Tanaka) 74 | |
Ethan Ampadu 86 | |
Sean Longstaff (Thay: Brenden Aaronson) 86 |
Thống kê trận đấu Man United vs Leeds United


Diễn biến Man United vs Leeds United
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Manchester United: 52%, Leeds: 48%.
Karl Darlow từ Leeds cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Dominic Calvert-Lewin bị phạt vì đẩy Manuel Ugarte.
Ilia Gruev từ Leeds cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Phát bóng lên cho Manchester United.
Leeds đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Casemiro của Manchester United bị bắt việt vị.
Pascal Struijk giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: Manchester United: 51%, Leeds: 49%.
Manchester United thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Dominic Calvert-Lewin bị phạt vì đẩy Leny Yoro.
Manchester United thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Leeds đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Leeds thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài cho Manchester United hưởng quả đá phạt khi Bryan Mbeumo phạm lỗi với Wilfried Gnonto.
Dominic Calvert-Lewin bị phạt vì đẩy Manuel Ugarte.
Phạt góc cho Leeds.
Trọng tài thứ tư cho biết có 7 phút bù giờ.
Phát bóng lên cho Manchester United.
Diogo Dalot không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Đội hình xuất phát Man United vs Leeds United
Man United (4-2-3-1): Senne Lammens (31), Noussair Mazraoui (3), Leny Yoro (15), Lisandro Martínez (6), Luke Shaw (23), Casemiro (18), Manuel Ugarte (25), Amad Diallo (16), Bruno Fernandes (8), Matheus Cunha (10), Benjamin Šeško (30)
Leeds United (3-4-2-1): Karl Darlow (26), James Justin (24), Jaka Bijol (15), Pascal Struijk (5), Jayden Bogle (2), Ethan Ampadu (4), Ao Tanaka (22), Gabriel Gudmundsson (3), Brenden Aaronson (11), Noah Okafor (19), Dominic Calvert-Lewin (9)


| Thay người | |||
| 70’ | Noussair Mazraoui Diogo Dalot | 74’ | Noah Okafor Wilfried Gnonto |
| 70’ | Amad Bryan Mbeumo | 74’ | Ao Tanaka Ilia Gruev |
| 86’ | Brenden Aaronson Sean Longstaff | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Diogo Dalot | Lucas Perri | ||
Bryan Mbeumo | Sebastiaan Bornauw | ||
Altay Bayındır | Sam Byram | ||
Tyrell Malacia | Facundo Buonanotte | ||
Ayden Heaven | Joël Piroe | ||
Mason Mount | Lukas Nmecha | ||
Tyler Fletcher | Wilfried Gnonto | ||
Joshua Zirkzee | Sean Longstaff | ||
Shea Lacey | Ilia Gruev | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Harry Maguire Thẻ đỏ trực tiếp | Joe Rodon Va chạm | ||
Patrick Dorgu Chấn thương gân kheo | Anton Stach Chấn thương mắt cá | ||
Matthijs de Ligt Đau lưng | Daniel James Chấn thương cơ | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Man United vs Leeds United
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Man United
Thành tích gần đây Leeds United
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 21 | 7 | 5 | 37 | 70 | H H T T T | |
| 2 | 33 | 21 | 7 | 5 | 37 | 70 | T T T B B | |
| 3 | 33 | 16 | 10 | 7 | 13 | 58 | B T H B T | |
| 4 | 33 | 17 | 7 | 9 | 6 | 58 | B B T H T | |
| 5 | 33 | 16 | 7 | 10 | 11 | 55 | B H B T T | |
| 6 | 34 | 13 | 11 | 10 | 9 | 50 | T T T H T | |
| 7 | 34 | 11 | 16 | 7 | 0 | 49 | H H T T H | |
| 8 | 34 | 13 | 9 | 12 | 8 | 48 | B B B B B | |
| 9 | 33 | 13 | 9 | 11 | 4 | 48 | H H H H H | |
| 10 | 33 | 13 | 8 | 12 | 1 | 47 | T B T H B | |
| 11 | 33 | 12 | 10 | 11 | -4 | 46 | T B T T B | |
| 12 | 33 | 13 | 6 | 14 | -3 | 45 | B H T B H | |
| 13 | 32 | 11 | 10 | 11 | -1 | 43 | B T H T H | |
| 14 | 33 | 12 | 6 | 15 | -3 | 42 | T T B B B | |
| 15 | 34 | 9 | 13 | 12 | -7 | 40 | H H T T H | |
| 16 | 33 | 9 | 9 | 15 | -9 | 36 | H H T H T | |
| 17 | 33 | 8 | 9 | 16 | -17 | 33 | T H B T H | |
| 18 | 33 | 7 | 10 | 16 | -11 | 31 | B H B B H | |
| 19 | 34 | 4 | 8 | 22 | -34 | 20 | H B B B B | |
| 20 | 33 | 3 | 8 | 22 | -37 | 17 | T T H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
