Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Matheus Cunha (Kiến tạo: Casemiro) 24 | |
Casemiro (Kiến tạo: Luke Shaw) 34 | |
Carlos Baleba 41 | |
Tom Watson (Thay: Maxim De Cuyper) 59 | |
James Milner (Thay: Carlos Baleba) 59 | |
Diego Gomez (Thay: Yasin Ayari) 60 | |
Bryan Mbeumo (Kiến tạo: Benjamin Sesko) 61 | |
Ayden Heaven (Thay: Luke Shaw) 65 | |
Patrick Dorgu (Thay: Amad) 70 | |
Kobbie Mainoo (Thay: Casemiro) 70 | |
Patrick Dorgu 72 | |
Danny Welbeck 74 | |
Charalampos Kostoulas (Thay: Georginio Rutter) 79 | |
Benjamin Sesko 81 | |
Manuel Ugarte (Thay: Matheus Cunha) 81 | |
Joshua Zirkzee (Thay: Benjamin Sesko) 82 | |
Stefanos Tzimas (Thay: Mats Wieffer) 87 | |
Charalampos Kostoulas (Kiến tạo: James Milner) 90+2' | |
Ferdi Kadioglu 90+4' | |
Bryan Mbeumo (Kiến tạo: Ayden Heaven) 90+6' |
Thống kê trận đấu Man United vs Brighton


Diễn biến Man United vs Brighton
Danny Welbeck không thể đưa bóng vào khung thành với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Thời gian kiểm soát bóng: Manchester United: 43%, Brighton: 57%.
Ayden Heaven đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bryan Mbeumo ghi bàn bằng chân trái!
Ayden Heaven đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Bryan Mbeumo ghi bàn bằng chân trái!
Manchester United thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Brighton thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Nỗ lực tốt của Bruno Fernandes khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
Trọng tài thổi phạt Charalampos Kostoulas từ Brighton vì đã phạm lỗi với Bruno Fernandes.
Kiểm soát bóng: Manchester United: 43%, Brighton: 57%.
Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Ferdi Kadioglu không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.
Trọng tài thổi phạt Ferdi Kadioglu từ Brighton vì đã phạm lỗi với Bryan Mbeumo.
Brighton thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Brighton thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Diego Gomez thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
James Milner đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Charalampos Kostoulas từ Brighton đánh đầu ghi bàn!
James Milner từ Brighton thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Cú sút của Charalampos Kostoulas bị chặn lại.
Đội hình xuất phát Man United vs Brighton
Man United (3-4-2-1): Senne Lammens (31), Leny Yoro (15), Matthijs de Ligt (4), Luke Shaw (23), Amad Diallo (16), Casemiro (18), Bruno Fernandes (8), Diogo Dalot (2), Bryan Mbeumo (19), Matheus Cunha (10), Benjamin Šeško (30)
Brighton (4-2-3-1): Bart Verbruggen (1), Mats Wieffer (27), Jan Paul van Hecke (6), Lewis Dunk (5), Maxime De Cuyper (29), Carlos Baleba (17), Yasin Ayari (26), Ferdi Kadıoğlu (24), Georginio Rutter (10), Yankuba Minteh (11), Danny Welbeck (18)


| Thay người | |||
| 65’ | Luke Shaw Ayden Heaven | 59’ | Carlos Baleba James Milner |
| 70’ | Amad Patrick Dorgu | 59’ | Maxim De Cuyper Tom Watson |
| 70’ | Casemiro Kobbie Mainoo | 60’ | Yasin Ayari Diego Gomez |
| 81’ | Matheus Cunha Manuel Ugarte | 79’ | Georginio Rutter Charalampos Kostoulas |
| 82’ | Benjamin Sesko Joshua Zirkzee | 87’ | Mats Wieffer Stefanos Tzimas |
| Cầu thủ dự bị | |||
Mason Mount | Diego Gomez | ||
Manuel Ugarte | Jason Steele | ||
Altay Bayındır | Olivier Boscagli | ||
Noussair Mazraoui | Diego Coppola | ||
Tyrell Malacia | James Milner | ||
Patrick Dorgu | Stefanos Tzimas | ||
Ayden Heaven | Tom Watson | ||
Kobbie Mainoo | Charalampos Kostoulas | ||
Joshua Zirkzee | Nehemiah Oriola | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Harry Maguire Va chạm | Adam Webster Chấn thương đầu gối | ||
Lisandro Martínez Chấn thương dây chằng chéo | Joël Veltman Chấn thương bắp chân | ||
Solly March Chấn thương đầu gối | |||
Kaoru Mitoma Chấn thương mắt cá | |||
Brajan Gruda Chấn thương đầu gối | |||
Jack Hinshelwood Chấn thương mắt cá | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Man United vs Brighton
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Man United
Thành tích gần đây Brighton
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 9 | 2 | 1 | 18 | 29 | T T T H T | |
| 2 | 13 | 8 | 1 | 4 | 15 | 25 | B T T B T | |
| 3 | 12 | 7 | 2 | 3 | 12 | 23 | T B T T T | |
| 4 | 13 | 6 | 4 | 3 | 4 | 22 | T H H B T | |
| 5 | 12 | 6 | 3 | 3 | 4 | 21 | T T B T T | |
| 6 | 12 | 5 | 5 | 2 | 7 | 20 | H B T H T | |
| 7 | 12 | 5 | 4 | 3 | 3 | 19 | T B T H T | |
| 8 | 13 | 6 | 1 | 6 | 1 | 19 | T B T B T | |
| 9 | 13 | 5 | 4 | 4 | -2 | 19 | T B B H B | |
| 10 | 13 | 5 | 3 | 5 | 5 | 18 | T B H B B | |
| 11 | 13 | 5 | 3 | 5 | 1 | 18 | T B B T T | |
| 12 | 12 | 5 | 3 | 4 | 0 | 18 | T T H H B | |
| 13 | 12 | 6 | 0 | 6 | -2 | 18 | B B T B B | |
| 14 | 13 | 5 | 3 | 5 | -3 | 18 | B H T T B | |
| 15 | 13 | 5 | 2 | 6 | -2 | 17 | B T B T T | |
| 16 | 12 | 3 | 3 | 6 | -7 | 12 | B B H T T | |
| 17 | 12 | 3 | 2 | 7 | -10 | 11 | B B T T H | |
| 18 | 13 | 3 | 2 | 8 | -12 | 11 | T B B B B | |
| 19 | 13 | 3 | 1 | 9 | -12 | 10 | T B B B B | |
| 20 | 12 | 0 | 2 | 10 | -20 | 2 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
