Manchester United với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc
Luke Shaw 24 | |
Marcus Rashford (Kiến tạo: Marcel Sabitzer) 27 | |
Tyrell Malacia (Thay: Luke Shaw) 37 | |
Scott McTominay 42 | |
Mikkel Damsgaard 50 | |
Bruno Fernandes 59 | |
Christian Noergaard 61 | |
Shandon Baptiste (Thay: Mathias Jensen) 62 | |
Joshua Dasilva (Thay: Bryan Mbeumo) 62 | |
Kevin Schade (Thay: Mikkel Damsgaard) 62 | |
Fred (Thay: Marcel Sabitzer) 71 | |
Anthony Martial (Thay: Jadon Sancho) 71 | |
Yoane Wissa (Thay: Christian Noergaard) 75 | |
Aaron Hickey (Thay: Mads Roerslev) 75 | |
Victor Nilsson Lindeloef (Thay: Antony) 86 |
Thống kê trận đấu Man United vs Brentford


Diễn biến Man United vs Brentford
Số người tham dự hôm nay là 73309.
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Manchester United: 65%, Brentford: 35%.
Ivan Toney từ Brentford đã đi hơi xa ở đó khi kéo ngã Scott McTominay
Tyrell Malacia của Manchester United bị thổi phạt việt vị.
Joshua Dasilva từ Brentford đã đi hơi xa ở đó khi kéo ngã Scott McTominay
Scott McTominay thắng Joshua Dasilva trong thử thách trên không
Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Tyrell Malacia của Manchester United vấp ngã Aaron Hickey
Fred thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình
Shandon Baptiste thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Pontus Jansson thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Quả phát bóng lên cho Manchester United.
Ivan Toney không tìm được mục tiêu với cú sút ngoài vòng cấm
Lisandro Martinez giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Brentford với một pha tấn công tiềm ẩn nhiều nguy hiểm.
Ethan Pinnock giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Pontus Jansson của Brentford vấp phải Anthony Martial
Quả phát bóng lên cho Manchester United.
Trọng tài thứ tư cho biết thời gian còn lại là 4 phút.
Aaron Hickey không tìm được mục tiêu với cú sút ngoài vòng cấm
Đội hình xuất phát Man United vs Brentford
Man United (4-2-3-1): David De Gea (1), Diogo Dalot (20), Raphael Varane (19), Lisandro Martinez (6), Luke Shaw (23), Marcel Sabitzer (15), Scott McTominay (39), Antony (21), Bruno Fernandes (8), Jadon Sancho (25), Marcus Rashford (10)
Brentford (5-3-2): David Raya (1), Mads Roerslev Rasmussen (30), Pontus Jansson (18), Ethan Pinnock (5), Ben Mee (16), Rico Henry (3), Mikkel Damsgaard (24), Christian Norgaard (6), Mathias Jensen (8), Bryan Mbeumo (19), Ivan Toney (17)


| Thay người | |||
| 37’ | Luke Shaw Tyrell Malacia | 62’ | Mikkel Damsgaard Kevin Schade |
| 71’ | Jadon Sancho Anthony Martial | 62’ | Mathias Jensen Shandon Baptiste |
| 71’ | Marcel Sabitzer Fred | 62’ | Bryan Mbeumo Josh Dasilva |
| 86’ | Antony Victor Lindelof | 75’ | Christian Noergaard Yoane Wissa |
| 75’ | Mads Roerslev Aaron Hickey | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Wout Weghorst | Saman Ghoddos | ||
Anthony Martial | Kevin Schade | ||
Facundo Pellistri | Shandon Baptiste | ||
Fred | Yoane Wissa | ||
Aaron Wan-Bissaka | Josh Dasilva | ||
Tyrell Malacia | Aaron Hickey | ||
Harry Maguire | Fin Stevens | ||
Victor Lindelof | Zanka | ||
Jack Butland | Thomas Strakosha | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Man United vs Brentford
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Man United
Thành tích gần đây Brentford
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 9 | 2 | 1 | 18 | 29 | T T T H T | |
| 2 | 12 | 7 | 2 | 3 | 12 | 23 | T B T T T | |
| 3 | 12 | 7 | 1 | 4 | 14 | 22 | T B T T B | |
| 4 | 12 | 6 | 3 | 3 | 4 | 21 | T T B T T | |
| 5 | 12 | 5 | 5 | 2 | 7 | 20 | H B T H T | |
| 6 | 12 | 5 | 4 | 3 | 3 | 19 | T B T H T | |
| 7 | 12 | 5 | 4 | 3 | 3 | 19 | T T H H B | |
| 8 | 12 | 5 | 4 | 3 | -1 | 19 | H T B B H | |
| 9 | 12 | 5 | 3 | 4 | 6 | 18 | B T B H B | |
| 10 | 12 | 5 | 3 | 4 | 0 | 18 | T T H H B | |
| 11 | 12 | 5 | 3 | 4 | 0 | 18 | B B H T T | |
| 12 | 12 | 6 | 0 | 6 | -2 | 18 | B B T B B | |
| 13 | 12 | 5 | 1 | 6 | -1 | 16 | T T B T B | |
| 14 | 12 | 4 | 3 | 5 | -2 | 15 | B T B B T | |
| 15 | 12 | 4 | 2 | 6 | -3 | 14 | B B T B T | |
| 16 | 12 | 3 | 3 | 6 | -7 | 12 | B B H T T | |
| 17 | 12 | 3 | 2 | 7 | -10 | 11 | B B T T H | |
| 18 | 12 | 3 | 2 | 7 | -11 | 11 | B T B B B | |
| 19 | 12 | 3 | 1 | 8 | -10 | 10 | T T B B B | |
| 20 | 12 | 0 | 2 | 10 | -20 | 2 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
