Thứ Bảy, 29/11/2025
Giovanni Di Lorenzo
21
Mathias Olivera (Thay: Kevin De Bruyne)
26
Matteo Politano
52
Juan Jesus (Thay: Matteo Politano)
55
Erling Haaland (Kiến tạo: Phil Foden)
56
Nico Gonzalez (Thay: Rodri)
60
Jeremy Doku (Kiến tạo: Tijjani Reijnders)
65
Savinho (Thay: Jeremy Doku)
69
Eljif Elmas (Thay: Andre-Frank Zambo Anguissa)
71
David Neres (Thay: Rasmus Hoejlund)
71
Billy Gilmour (Thay: Stanislav Lobotka)
71
Rico Lewis (Thay: Tijjani Reijnders)
80
Nathan Ake (Thay: Josko Gvardiol)
80
Oscar Bobb (Thay: Erling Haaland)
80

Thống kê trận đấu Man City vs Napoli

số liệu thống kê
Man City
Man City
Napoli
Napoli
69 Kiểm soát bóng 31
3 Phạm lỗi 4
10 Ném biên 11
1 Việt vị 1
27 Chuyền dài 5
9 Phạt góc 2
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 1
8 Sút không trúng đích 0
7 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 5
0 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Man City vs Napoli

Tất cả (208)
90+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Manchester City: 69%, SSC Napoli: 31%.

90+3'

Phạt góc cho SSC Napoli.

90+2'

SSC Napoli thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.

90'

Nico Gonzalez thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình

90'

Trọng tài thứ tư cho biết có 2 phút bù giờ.

89'

SSC Napoli đang kiểm soát bóng.

88'

Trận đấu được bắt đầu lại.

88'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

86'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Manchester City: 69%, SSC Napoli: 31%.

85'

Manchester City thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

84'

Sam Beukema thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

82'

Manchester City đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

80'

Erling Haaland rời sân để nhường chỗ cho Oscar Bobb trong một sự thay người chiến thuật.

80'

Josko Gvardiol rời sân để nhường chỗ cho Nathan Ake trong một sự thay người chiến thuật.

80'

Tijjani Reijnders rời sân để nhường chỗ cho Rico Lewis trong một sự thay người chiến thuật.

80'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Tijjani Reijnders của Manchester City đá ngã Scott McTominay.

80'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Manchester City: 68%, SSC Napoli: 32%.

79'

Nico Gonzalez chiến thắng trong pha không chiến với Scott McTominay.

78'

Phát bóng lên cho SSC Napoli.

78'

Sam Beukema từ SSC Napoli cắt bóng một pha chuyền vào hướng khung thành.

Đội hình xuất phát Man City vs Napoli

Man City (4-1-4-1): Gianluigi Donnarumma (25), Abdukodir Khusanov (45), Rúben Dias (3), Joško Gvardiol (24), Nico O'Reilly (33), Rodri (16), Phil Foden (47), Tijani Reijnders (4), Tijani Reijnders (4), Bernardo Silva (20), Jérémy Doku (11), Erling Haaland (9)

Napoli (4-1-4-1): Vanja Milinković-Savić (32), Giovanni Di Lorenzo (22), Sam Beukema (31), Alessandro Buongiorno (4), Leonardo Spinazzola (37), Stanislav Lobotka (68), Matteo Politano (21), André-Frank Zambo Anguissa (99), Kevin De Bruyne (11), Scott McTominay (8), Rasmus Højlund (19)

Man City
Man City
4-1-4-1
25
Gianluigi Donnarumma
45
Abdukodir Khusanov
3
Rúben Dias
24
Joško Gvardiol
33
Nico O'Reilly
16
Rodri
47
Phil Foden
4
Tijani Reijnders
4
Tijani Reijnders
20
Bernardo Silva
11
Jérémy Doku
9
Erling Haaland
19
Rasmus Højlund
8
Scott McTominay
11
Kevin De Bruyne
99
André-Frank Zambo Anguissa
21
Matteo Politano
68
Stanislav Lobotka
37
Leonardo Spinazzola
4
Alessandro Buongiorno
31
Sam Beukema
22
Giovanni Di Lorenzo
32
Vanja Milinković-Savić
Napoli
Napoli
4-1-4-1
Thay người
60’
Rodri
Nico González
26’
Kevin De Bruyne
Mathías Olivera
69’
Jeremy Doku
Savinho
55’
Matteo Politano
Juan Jesus
80’
Josko Gvardiol
Nathan Aké
71’
Stanislav Lobotka
Billy Gilmour
80’
Tijjani Reijnders
Rico Lewis
71’
Andre-Frank Zambo Anguissa
Eljif Elmas
80’
Erling Haaland
Oscar Bobb
71’
Rasmus Hoejlund
David Neres
Cầu thủ dự bị
James Trafford
Alex Meret
Marcus Bettinelli
Mathias Ferrante
Nathan Aké
Miguel Gutiérrez
Rico Lewis
Juan Jesus
Stephen Mfuni
Mathías Olivera
Nico González
Billy Gilmour
Matheus Nunes
Eljif Elmas
Oscar Bobb
Antonio Vergara
Divine Mukasa
David Neres
Savinho
Lorenzo Lucca
Giuseppe Ambrosino
Noa Lang
Tình hình lực lượng

John Stones

Chấn thương cơ

Nikita Contini

Không xác định

Rayan Aït-Nouri

Chấn thương mắt cá

Amir Rrahmani

Chấn thương đùi

Mateo Kovačić

Chấn thương bắp chân

Romelu Lukaku

Chấn thương đùi

Rayan Cherki

Chấn thương cơ

Kalvin Phillips

Chấn thương bắp chân

Omar Marmoush

Chấn thương đầu gối

Huấn luyện viên

Pep Guardiola

Antonio Conte

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
18/10 - 2017
02/11 - 2017
19/09 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Man City

Champions League
26/11 - 2025
Premier League
23/11 - 2025
09/11 - 2025
Champions League
06/11 - 2025
Premier League
02/11 - 2025
Carabao Cup
30/10 - 2025
Premier League
26/10 - 2025
Champions League
22/10 - 2025
Premier League
18/10 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Napoli

Champions League
26/11 - 2025
H1: 0-0
Serie A
23/11 - 2025
H1: 3-0
09/11 - 2025
H1: 0-0
Champions League
05/11 - 2025
Serie A
02/11 - 2025
29/10 - 2025
H1: 0-0
25/10 - 2025
H1: 1-0
Champions League
22/10 - 2025
H1: 2-1
Serie A
18/10 - 2025
H1: 1-0
05/10 - 2025
H1: 0-1

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal55001315
2Paris Saint-GermainParis Saint-Germain54011112
3MunichMunich5401912
4InterInter5401912
5Real MadridReal Madrid5401712
6DortmundDortmund5311610
7ChelseaChelsea5311610
8SportingSporting5311610
9Man CityMan City5311510
10AtalantaAtalanta5311110
11NewcastleNewcastle530279
12AtleticoAtletico530229
13LiverpoolLiverpool530229
14GalatasarayGalatasaray530219
15PSVPSV522158
16TottenhamTottenham522138
17LeverkusenLeverkusen5221-28
18BarcelonaBarcelona521227
19QarabagQarabag5212-17
20NapoliNapoli5212-37
21MarseilleMarseille520326
22JuventusJuventus513106
23AS MonacoAS Monaco5131-26
24Pafos FCPafos FC5131-36
25Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5203-76
26Club BruggeClub Brugge5113-54
27Athletic ClubAthletic Club5113-54
28E.FrankfurtE.Frankfurt5113-74
29FC CopenhagenFC Copenhagen5113-74
30BenficaBenfica5104-43
31Slavia PragueSlavia Prague5032-63
32Bodoe/GlimtBodoe/Glimt5023-42
33OlympiacosOlympiacos5023-82
34VillarrealVillarreal5014-81
35Kairat AlmatyKairat Almaty5014-101
36AjaxAjax5005-150
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow