Chủ Nhật, 30/11/2025
(Pen) Erling Haaland
13
Nico Gonzalez
27
Erling Haaland (Kiến tạo: Matheus Nunes)
29
Alexis Mac Allister
36
Bernardo Silva
41
Nico Gonzalez (Kiến tạo: Bernardo Silva)
45+3'
Conor Bradley
52
Savinho (Thay: Rayan Cherki)
53
Milos Kerkez (Thay: Andrew Robertson)
56
Cody Gakpo (Thay: Hugo Ekitike)
56
Jeremy Doku (Kiến tạo: Nico O'Reilly)
63
Omar Marmoush (Thay: Jeremy Doku)
74
Curtis Jones (Thay: Alexis Mac Allister)
74
Joseph Gomez (Thay: Conor Bradley)
83
Federico Chiesa (Thay: Florian Wirtz)
83
Curtis Jones
89
Dominik Szoboszlai
90+1'

Thống kê trận đấu Man City vs Liverpool

số liệu thống kê
Man City
Man City
Liverpool
Liverpool
49 Kiểm soát bóng 52
14 Phạm lỗi 15
21 Ném biên 13
1 Việt vị 7
4 Chuyền dài 1
7 Phạt góc 7
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 1
3 Sút không trúng đích 2
5 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 3
3 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Man City vs Liverpool

Tất cả (326)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Kiểm soát bóng: Manchester City: 49%, Liverpool: 51%.

90+4'

Manchester City thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+3'

Phát bóng lên cho Liverpool.

90+2'

Phil Foden không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+1' Thẻ vàng cho Dominik Szoboszlai.

Thẻ vàng cho Dominik Szoboszlai.

90+1'

Pha vào bóng nguy hiểm của Dominik Szoboszlai từ Liverpool. Phil Foden là người bị phạm lỗi.

90+1'

Do sự cố kỹ thuật, chúng tôi không thể cập nhật diễn biến trận đấu vào lúc này.

90+1'

Liverpool thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

90'

Trọng tài thổi còi. Matheus Nunes phạm lỗi từ phía sau với Milos Kerkez và đó là một quả đá phạt.

90'

Kiểm soát bóng: Manchester City: 49%, Liverpool: 51%.

89' Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Curtis Jones không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Curtis Jones không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

89'

Curtis Jones của Liverpool đã đi quá xa khi kéo ngã Savinho.

89'

Savinho thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

89'

Liverpool thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

88'

Omar Marmoush của Manchester City đã đi quá xa khi kéo ngã Ibrahima Konate.

88'

Matheus Nunes của Manchester City cắt đường chuyền hướng về phía khung thành.

88'

Liverpool đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

87'

Nico O'Reilly của Manchester City đã đi quá xa khi kéo ngã Mohamed Salah.

87'

Phát bóng lên cho Liverpool.

Đội hình xuất phát Man City vs Liverpool

Man City (4-1-4-1): Gianluigi Donnarumma (25), Matheus Nunes (27), Rúben Dias (3), Joško Gvardiol (24), Nico O'Reilly (33), Nico González (14), Bernardo Silva (20), Phil Foden (47), Rayan Cherki (10), Jérémy Doku (11), Erling Haaland (9)

Liverpool (4-2-3-1): Giorgi Mamardashvili (25), Conor Bradley (12), Ibrahima Konaté (5), Virgil van Dijk (4), Andy Robertson (26), Alexis Mac Allister (10), Ryan Gravenberch (38), Mohamed Salah (11), Dominik Szoboszlai (8), Florian Wirtz (7), Hugo Ekitike (22)

Man City
Man City
4-1-4-1
25
Gianluigi Donnarumma
27
Matheus Nunes
3
Rúben Dias
24
Joško Gvardiol
33
Nico O'Reilly
14
Nico González
20
Bernardo Silva
47
Phil Foden
10
Rayan Cherki
11
Jérémy Doku
9
Erling Haaland
22
Hugo Ekitike
7
Florian Wirtz
8
Dominik Szoboszlai
11
Mohamed Salah
38
Ryan Gravenberch
10
Alexis Mac Allister
26
Andy Robertson
4
Virgil van Dijk
5
Ibrahima Konaté
12
Conor Bradley
25
Giorgi Mamardashvili
Liverpool
Liverpool
4-2-3-1
Thay người
53’
Rayan Cherki
Savinho
56’
Andrew Robertson
Milos Kerkez
74’
Jeremy Doku
Omar Marmoush
56’
Hugo Ekitike
Cody Gakpo
74’
Alexis Mac Allister
Curtis Jones
83’
Conor Bradley
Joe Gomez
83’
Florian Wirtz
Federico Chiesa
Cầu thủ dự bị
Tijani Reijnders
Freddie Woodman
James Trafford
Joe Gomez
John Stones
Milos Kerkez
Nathan Aké
Wataru Endo
Rayan Aït-Nouri
Curtis Jones
Rico Lewis
Federico Chiesa
Oscar Bobb
Rio Ngumoha
Omar Marmoush
Alexander Isak
Savinho
Cody Gakpo
Tình hình lực lượng

Rodri

Chấn thương cơ

Alisson

Chấn thương gân kheo

Mateo Kovačić

Chấn thương mắt cá

Jeremie Frimpong

Chấn thương cơ

Giovanni Leoni

Chấn thương dây chằng chéo

Stefan Bajčetić

Chấn thương gân kheo

Huấn luyện viên

Pep Guardiola

Arne Slot

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
11/04 - 2018
Premier League
07/10 - 2018
04/01 - 2019
Community Shield
04/08 - 2019
H1: 0-1 | HP: 0-0
Premier League
10/11 - 2019
03/07 - 2020
08/11 - 2020
07/02 - 2021
03/10 - 2021
10/04 - 2022
Cúp FA
16/04 - 2022
Community Shield
30/07 - 2022
Premier League
16/10 - 2022
Carabao Cup
23/12 - 2022
Premier League
01/04 - 2023
25/11 - 2023
10/03 - 2024
01/12 - 2024
23/02 - 2025
09/11 - 2025

Thành tích gần đây Man City

Premier League
29/11 - 2025
Champions League
26/11 - 2025
Premier League
23/11 - 2025
09/11 - 2025
Champions League
06/11 - 2025
Premier League
02/11 - 2025
Carabao Cup
30/10 - 2025
Premier League
26/10 - 2025
Champions League
22/10 - 2025
Premier League
18/10 - 2025

Thành tích gần đây Liverpool

Champions League
27/11 - 2025
H1: 1-1
Premier League
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Champions League
05/11 - 2025
Premier League
02/11 - 2025
Carabao Cup
30/10 - 2025
Premier League
26/10 - 2025
Champions League
23/10 - 2025
Premier League
19/10 - 2025
04/10 - 2025

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal129211829T T T H T
2Man CityMan City138141525B T T B T
3ChelseaChelsea127231223T B T T T
4SunderlandSunderland13643422T H H B T
5Aston VillaAston Villa12633421T T B T T
6Crystal PalaceCrystal Palace12552720H B T H T
7BrightonBrighton12543319T B T H T
8BrentfordBrentford13616119T B T B T
9BournemouthBournemouth13544-219T B B H B
10TottenhamTottenham13535518T B H B B
11NewcastleNewcastle13535118T B B T T
12Man UnitedMan United12534018T T H H B
13LiverpoolLiverpool12606-218B B T B B
14EvertonEverton13535-318B H T T B
15FulhamFulham13526-217B T B T T
16Nottingham ForestNottingham Forest12336-712B B H T T
17West HamWest Ham12327-1011B B T T H
18Leeds UnitedLeeds United13328-1211T B B B B
19BurnleyBurnley13319-1210T B B B B
20WolvesWolves120210-202B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow