Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(Pen) Erling Haaland 13 | |
Nico Gonzalez 27 | |
Erling Haaland (Kiến tạo: Matheus Nunes) 29 | |
Alexis Mac Allister 36 | |
Bernardo Silva 41 | |
Nico Gonzalez (Kiến tạo: Bernardo Silva) 45+3' | |
Conor Bradley 52 | |
Savinho (Thay: Rayan Cherki) 53 | |
Milos Kerkez (Thay: Andrew Robertson) 56 | |
Cody Gakpo (Thay: Hugo Ekitike) 56 | |
Jeremy Doku (Kiến tạo: Nico O'Reilly) 63 | |
Omar Marmoush (Thay: Jeremy Doku) 74 | |
Curtis Jones (Thay: Alexis Mac Allister) 74 | |
Joseph Gomez (Thay: Conor Bradley) 83 | |
Federico Chiesa (Thay: Florian Wirtz) 83 | |
Curtis Jones 89 | |
Dominik Szoboszlai 90+1' |
Thống kê trận đấu Man City vs Liverpool


Diễn biến Man City vs Liverpool
Kiểm soát bóng: Manchester City: 49%, Liverpool: 51%.
Manchester City thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho Liverpool.
Phil Foden không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Thẻ vàng cho Dominik Szoboszlai.
Pha vào bóng nguy hiểm của Dominik Szoboszlai từ Liverpool. Phil Foden là người bị phạm lỗi.
Do sự cố kỹ thuật, chúng tôi không thể cập nhật diễn biến trận đấu vào lúc này.
Liverpool thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Trọng tài thổi còi. Matheus Nunes phạm lỗi từ phía sau với Milos Kerkez và đó là một quả đá phạt.
Kiểm soát bóng: Manchester City: 49%, Liverpool: 51%.
Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Curtis Jones không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.
Curtis Jones của Liverpool đã đi quá xa khi kéo ngã Savinho.
Savinho thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Liverpool thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Omar Marmoush của Manchester City đã đi quá xa khi kéo ngã Ibrahima Konate.
Matheus Nunes của Manchester City cắt đường chuyền hướng về phía khung thành.
Liverpool đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Nico O'Reilly của Manchester City đã đi quá xa khi kéo ngã Mohamed Salah.
Phát bóng lên cho Liverpool.
Đội hình xuất phát Man City vs Liverpool
Man City (4-1-4-1): Gianluigi Donnarumma (25), Matheus Nunes (27), Rúben Dias (3), Joško Gvardiol (24), Nico O'Reilly (33), Nico González (14), Bernardo Silva (20), Phil Foden (47), Rayan Cherki (10), Jérémy Doku (11), Erling Haaland (9)
Liverpool (4-2-3-1): Giorgi Mamardashvili (25), Conor Bradley (12), Ibrahima Konaté (5), Virgil van Dijk (4), Andy Robertson (26), Alexis Mac Allister (10), Ryan Gravenberch (38), Mohamed Salah (11), Dominik Szoboszlai (8), Florian Wirtz (7), Hugo Ekitike (22)


| Thay người | |||
| 53’ | Rayan Cherki Savinho | 56’ | Andrew Robertson Milos Kerkez |
| 74’ | Jeremy Doku Omar Marmoush | 56’ | Hugo Ekitike Cody Gakpo |
| 74’ | Alexis Mac Allister Curtis Jones | ||
| 83’ | Conor Bradley Joe Gomez | ||
| 83’ | Florian Wirtz Federico Chiesa | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Tijani Reijnders | Freddie Woodman | ||
James Trafford | Joe Gomez | ||
John Stones | Milos Kerkez | ||
Nathan Aké | Wataru Endo | ||
Rayan Aït-Nouri | Curtis Jones | ||
Rico Lewis | Federico Chiesa | ||
Oscar Bobb | Rio Ngumoha | ||
Omar Marmoush | Alexander Isak | ||
Savinho | Cody Gakpo | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Rodri Chấn thương cơ | Alisson Chấn thương gân kheo | ||
Mateo Kovačić Chấn thương mắt cá | Jeremie Frimpong Chấn thương cơ | ||
Giovanni Leoni Chấn thương dây chằng chéo | |||
Stefan Bajčetić Chấn thương gân kheo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Man City vs Liverpool
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Man City
Thành tích gần đây Liverpool
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 9 | 2 | 1 | 18 | 29 | T T T H T | |
| 2 | 13 | 8 | 1 | 4 | 15 | 25 | B T T B T | |
| 3 | 12 | 7 | 2 | 3 | 12 | 23 | T B T T T | |
| 4 | 13 | 6 | 4 | 3 | 4 | 22 | T H H B T | |
| 5 | 12 | 6 | 3 | 3 | 4 | 21 | T T B T T | |
| 6 | 12 | 5 | 5 | 2 | 7 | 20 | H B T H T | |
| 7 | 12 | 5 | 4 | 3 | 3 | 19 | T B T H T | |
| 8 | 13 | 6 | 1 | 6 | 1 | 19 | T B T B T | |
| 9 | 13 | 5 | 4 | 4 | -2 | 19 | T B B H B | |
| 10 | 13 | 5 | 3 | 5 | 5 | 18 | T B H B B | |
| 11 | 13 | 5 | 3 | 5 | 1 | 18 | T B B T T | |
| 12 | 12 | 5 | 3 | 4 | 0 | 18 | T T H H B | |
| 13 | 12 | 6 | 0 | 6 | -2 | 18 | B B T B B | |
| 14 | 13 | 5 | 3 | 5 | -3 | 18 | B H T T B | |
| 15 | 13 | 5 | 2 | 6 | -2 | 17 | B T B T T | |
| 16 | 12 | 3 | 3 | 6 | -7 | 12 | B B H T T | |
| 17 | 12 | 3 | 2 | 7 | -10 | 11 | B B T T H | |
| 18 | 13 | 3 | 2 | 8 | -12 | 11 | T B B B B | |
| 19 | 13 | 3 | 1 | 9 | -12 | 10 | T B B B B | |
| 20 | 12 | 0 | 2 | 10 | -20 | 2 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
