Thứ Bảy, 30/05/2026
Antoine Semenyo
23
M. Cash (Thay: Andrés García)
45
Matty Cash (Thay: Andres Garcia)
46
Ollie Watkins
47
Rayan Cherki (Thay: Antoine Semenyo)
58
Mateo Kovacic (Thay: Bernardo Silva)
59
Ollie Watkins (Kiến tạo: Ross Barkley)
61
Youri Tielemans (Thay: Douglas Luiz)
73
Amadou Onana (Thay: Lamare Bogarde)
73
Pau Torres (Thay: Victor Lindelof)
73
Jeremy Doku (Thay: Tijjani Reijnders)
77
Rayan Ait Nouri (Thay: Nathan Ake)
77
Josko Gvardiol (Thay: John Stones)
78
Rico Lewis
82
John McGinn (Thay: Ross Barkley)
86
Phil Foden (VAR check)
90

Thống kê trận đấu Man City vs Aston Villa

số liệu thống kê
Man City
Man City
Aston Villa
Aston Villa
53 Kiểm soát bóng 47
3 Sút trúng đích 5
7 Sút không trúng đích 5
9 Phạt góc 4
1 Việt vị 1
8 Phạm lỗi 4
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
20 Ném biên 10
1 Chuyền dài 3
6 Cú sút bị chặn 2
6 Phát bóng 12

Diễn biến Man City vs Aston Villa

Tất cả (453)
90+12'

Số lượng khán giả hôm nay là 60332.

90+12'

Kiểm soát bóng: Manchester City: 51%, Aston Villa: 49%.

90+12'

Sau hiệp hai tuyệt vời, Aston Villa đã lội ngược dòng và rời sân với chiến thắng!

90+12'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+12'

Kiểm soát bóng: Manchester City: 52%, Aston Villa: 48%.

90+11'

Phil Foden phạm lỗi với Emiliano Buendia.

90+11'

Phil Foden từ Manchester City thực hiện quả phạt góc ngắn từ bên phải.

90+11'

Pau Torres của Aston Villa chặn đứng một quả tạt hướng về phía vòng cấm.

90+11'

Manchester City đang có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

90+10'

Manchester City đang kiểm soát bóng.

90+10'

Youri Tielemans thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình

90+10'

Rayan Ait Nouri giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+10'

John McGinn thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội mình.

90+10'

Tyrone Mings đã chặn thành công cú sút.

90+10'

Cú sút của Mateo Kovacic bị chặn lại.

90+10'

Manchester City đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+10'

Emiliano Buendia giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+10'

Nico Gonzalez thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội mình.

90+10'

Amadou Onana giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+10'

Manchester City thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+9'

Tyrone Mings từ Aston Villa cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

Đội hình xuất phát Man City vs Aston Villa

Man City (4-1-4-1): James Trafford (1), Rico Lewis (82), Rúben Dias (3), John Stones (5), Nathan Aké (6), Nico González (14), Phil Foden (47), Tijani Reijnders (4), Bernardo Silva (20), Savinho (26), Antoine Semenyo (42)

Aston Villa (4-2-3-1): Marco Bizot (40), Andres Garcia (16), Victor Lindelöf (3), Tyrone Mings (5), Ian Maatsen (22), Lamare Bogarde (26), Douglas Luiz (21), Leon Bailey (31), Ross Barkley (6), Emiliano Buendía (10), Ollie Watkins (11)

Man City
Man City
4-1-4-1
1
James Trafford
82
Rico Lewis
3
Rúben Dias
5
John Stones
6
Nathan Aké
14
Nico González
47
Phil Foden
4
Tijani Reijnders
20
Bernardo Silva
26
Savinho
42
Antoine Semenyo
11
Ollie Watkins
10
Emiliano Buendía
6
Ross Barkley
31
Leon Bailey
21
Douglas Luiz
26
Lamare Bogarde
22
Ian Maatsen
5
Tyrone Mings
3
Victor Lindelöf
16
Andres Garcia
40
Marco Bizot
Aston Villa
Aston Villa
4-2-3-1
Thay người
58’
Antoine Semenyo
Rayan Cherki
46’
Andres Garcia
Matty Cash
59’
Bernardo Silva
Mateo Kovačić
73’
Victor Lindelof
Pau Torres
77’
Nathan Ake
Rayan Aït-Nouri
73’
Douglas Luiz
Youri Tielemans
77’
Tijjani Reijnders
Jérémy Doku
73’
Lamare Bogarde
Amadou Onana
78’
John Stones
Joško Gvardiol
86’
Ross Barkley
John McGinn
Cầu thủ dự bị
Rayan Cherki
James Wright
Joško Gvardiol
Matty Cash
Marcus Bettinelli
Lucas Digne
Rayan Aït-Nouri
Pau Torres
Max Alleyne
John McGinn
Mateo Kovačić
Youri Tielemans
Omar Marmoush
Amadou Onana
Jérémy Doku
George Hemmings
Matheus Nunes
Bradley Burrowes
Tình hình lực lượng

Emiliano Martínez

Không xác định

Boubacar Kamara

Chấn thương đầu gối

Alysson Edward

Va chạm

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
28/09 - 2013
08/05 - 2014
04/10 - 2014
25/04 - 2015
08/11 - 2015
05/03 - 2016
26/10 - 2019
12/01 - 2020
21/01 - 2021
22/04 - 2021
02/12 - 2021
22/05 - 2022
03/09 - 2022
12/02 - 2023
07/12 - 2023
04/04 - 2024
21/12 - 2024
23/04 - 2025
26/10 - 2025
24/05 - 2026

Thành tích gần đây Man City

Premier League
24/05 - 2026
20/05 - 2026
Cúp FA
16/05 - 2026
Premier League
14/05 - 2026
09/05 - 2026
05/05 - 2026
Cúp FA
25/04 - 2026
Premier League
23/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026

Thành tích gần đây Aston Villa

Premier League
24/05 - 2026
Europa League
21/05 - 2026
Premier League
16/05 - 2026
10/05 - 2026
Europa League
08/05 - 2026
Premier League
04/05 - 2026
Europa League
01/05 - 2026
Premier League
25/04 - 2026
19/04 - 2026
Europa League
17/04 - 2026

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal3826754485T T T T T
2Man CityMan City3823964278H T T H B
3Man UnitedMan United38201171971T T H T T
4Aston VillaAston Villa3819811765B B H T T
5LiverpoolLiverpool38179121060T B H B H
6BournemouthBournemouth3813187457H T T H H
7SunderlandSunderland38141212-654B H H T T
8BrightonBrighton38141113653T B T B B
9BrentfordBrentford38141113353B T B H H
10ChelseaChelsea38141014652B B H T B
11FulhamFulham3815716-452T B B H T
12NewcastleNewcastle3814717-249B T H T B
13EvertonEverton38131015-349B H H B B
14Leeds UnitedLeeds United38111413-747H T H T B
15Crystal PalaceCrystal Palace38111215-1045B H B H B
16Nottingham ForestNottingham Forest38111116-344T T H B H
17TottenhamTottenham38101117-941T T H B T
18West HamWest Ham3810919-1939T B B B T
19BurnleyBurnley3841024-3722B B H B H
20WolvesWolves3831124-4120B H B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow