Số lượng khán giả hôm nay là 60332.
Antoine Semenyo 23 | |
M. Cash (Thay: Andrés García) 45 | |
Matty Cash (Thay: Andres Garcia) 46 | |
Ollie Watkins 47 | |
Rayan Cherki (Thay: Antoine Semenyo) 58 | |
Mateo Kovacic (Thay: Bernardo Silva) 59 | |
Ollie Watkins (Kiến tạo: Ross Barkley) 61 | |
Youri Tielemans (Thay: Douglas Luiz) 73 | |
Amadou Onana (Thay: Lamare Bogarde) 73 | |
Pau Torres (Thay: Victor Lindelof) 73 | |
Jeremy Doku (Thay: Tijjani Reijnders) 77 | |
Rayan Ait Nouri (Thay: Nathan Ake) 77 | |
Josko Gvardiol (Thay: John Stones) 78 | |
Rico Lewis 82 | |
John McGinn (Thay: Ross Barkley) 86 | |
Phil Foden (VAR check) 90 |
Thống kê trận đấu Man City vs Aston Villa


Diễn biến Man City vs Aston Villa
Kiểm soát bóng: Manchester City: 51%, Aston Villa: 49%.
Sau hiệp hai tuyệt vời, Aston Villa đã lội ngược dòng và rời sân với chiến thắng!
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: Manchester City: 52%, Aston Villa: 48%.
Phil Foden phạm lỗi với Emiliano Buendia.
Phil Foden từ Manchester City thực hiện quả phạt góc ngắn từ bên phải.
Pau Torres của Aston Villa chặn đứng một quả tạt hướng về phía vòng cấm.
Manchester City đang có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Manchester City đang kiểm soát bóng.
Youri Tielemans thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình
Rayan Ait Nouri giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
John McGinn thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội mình.
Tyrone Mings đã chặn thành công cú sút.
Cú sút của Mateo Kovacic bị chặn lại.
Manchester City đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Emiliano Buendia giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Nico Gonzalez thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội mình.
Amadou Onana giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Manchester City thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Tyrone Mings từ Aston Villa cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Đội hình xuất phát Man City vs Aston Villa
Man City (4-1-4-1): James Trafford (1), Rico Lewis (82), Rúben Dias (3), John Stones (5), Nathan Aké (6), Nico González (14), Phil Foden (47), Tijani Reijnders (4), Bernardo Silva (20), Savinho (26), Antoine Semenyo (42)
Aston Villa (4-2-3-1): Marco Bizot (40), Andres Garcia (16), Victor Lindelöf (3), Tyrone Mings (5), Ian Maatsen (22), Lamare Bogarde (26), Douglas Luiz (21), Leon Bailey (31), Ross Barkley (6), Emiliano Buendía (10), Ollie Watkins (11)


| Thay người | |||
| 58’ | Antoine Semenyo Rayan Cherki | 46’ | Andres Garcia Matty Cash |
| 59’ | Bernardo Silva Mateo Kovačić | 73’ | Victor Lindelof Pau Torres |
| 77’ | Nathan Ake Rayan Aït-Nouri | 73’ | Douglas Luiz Youri Tielemans |
| 77’ | Tijjani Reijnders Jérémy Doku | 73’ | Lamare Bogarde Amadou Onana |
| 78’ | John Stones Joško Gvardiol | 86’ | Ross Barkley John McGinn |
| Cầu thủ dự bị | |||
Rayan Cherki | James Wright | ||
Joško Gvardiol | Matty Cash | ||
Marcus Bettinelli | Lucas Digne | ||
Rayan Aït-Nouri | Pau Torres | ||
Max Alleyne | John McGinn | ||
Mateo Kovačić | Youri Tielemans | ||
Omar Marmoush | Amadou Onana | ||
Jérémy Doku | George Hemmings | ||
Matheus Nunes | Bradley Burrowes | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Emiliano Martínez Không xác định | |||
Boubacar Kamara Chấn thương đầu gối | |||
Alysson Edward Va chạm | |||
Nhận định Man City vs Aston Villa
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Man City
Thành tích gần đây Aston Villa
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 26 | 7 | 5 | 44 | 85 | T T T T T | |
| 2 | 38 | 23 | 9 | 6 | 42 | 78 | H T T H B | |
| 3 | 38 | 20 | 11 | 7 | 19 | 71 | T T H T T | |
| 4 | 38 | 19 | 8 | 11 | 7 | 65 | B B H T T | |
| 5 | 38 | 17 | 9 | 12 | 10 | 60 | T B H B H | |
| 6 | 38 | 13 | 18 | 7 | 4 | 57 | H T T H H | |
| 7 | 38 | 14 | 12 | 12 | -6 | 54 | B H H T T | |
| 8 | 38 | 14 | 11 | 13 | 6 | 53 | T B T B B | |
| 9 | 38 | 14 | 11 | 13 | 3 | 53 | B T B H H | |
| 10 | 38 | 14 | 10 | 14 | 6 | 52 | B B H T B | |
| 11 | 38 | 15 | 7 | 16 | -4 | 52 | T B B H T | |
| 12 | 38 | 14 | 7 | 17 | -2 | 49 | B T H T B | |
| 13 | 38 | 13 | 10 | 15 | -3 | 49 | B H H B B | |
| 14 | 38 | 11 | 14 | 13 | -7 | 47 | H T H T B | |
| 15 | 38 | 11 | 12 | 15 | -10 | 45 | B H B H B | |
| 16 | 38 | 11 | 11 | 16 | -3 | 44 | T T H B H | |
| 17 | 38 | 10 | 11 | 17 | -9 | 41 | T T H B T | |
| 18 | 38 | 10 | 9 | 19 | -19 | 39 | T B B B T | |
| 19 | 38 | 4 | 10 | 24 | -37 | 22 | B B H B H | |
| 20 | 38 | 3 | 11 | 24 | -41 | 20 | B H B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
