Thứ Bảy, 29/11/2025
Alexander Satariano
5
Albert Rusnak (Kiến tạo: David Strelec)
6
Ondrej Duda (Kiến tạo: Tomas Suslov)
8
Albert Rusnak (Kiến tạo: Stanislav Lobotka)
16
Ryan Camenzuli
43
Ryan Camenzuli
47
Teddy Teuma
51
Teddy Teuma
51
Joseph Mbong
51
Ondrej Duda (Kiến tạo: Tomas Suslov)
69
Vernon De Marco (Kiến tạo: Ondrej Duda)
72
Ondrej Duda (Kiến tạo: Tomas Suslov)
80

Thống kê trận đấu Malta vs Slovakia

số liệu thống kê
Malta
Malta
Slovakia
Slovakia
33 Kiểm soát bóng 67
11 Phạm lỗi 6
0 Ném biên 0
0 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
0 Phạt góc 10
2 Thẻ vàng 0
2 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Sút trúng đích 16
1 Sút không trúng đích 10
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Malta vs Slovakia

Tất cả (25)
90+3'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

85'

Matthew Guillaumier ra sân và anh ấy được thay thế bởi Shaun Dimech.

85'

Joseph Mbong sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bằng Tristan Caruana.

80' G O O O A A A L - Ondrej Duda là mục tiêu!

G O O O A A A L - Ondrej Duda là mục tiêu!

78'

Jean Borg sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Karl Micallef.

77'

Martin Koscelnik sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Robert Bozenik.

72' G O O O A A A L - Vernon De Marco đang nhắm tới mục tiêu!

G O O O A A A L - Vernon De Marco đang nhắm tới mục tiêu!

70'

Stanislav Lobotka sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Jakub Hromada.

70'

David Hancko ra sân và anh ấy được thay thế bằng Vernon De Marco.

69' G O O O A A A L - Ondrej Duda là mục tiêu!

G O O O A A A L - Ondrej Duda là mục tiêu!

61'

David Strelec sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ladislav Almasi.

61'

Lukas Haraslin sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Robert Mak.

55'

Paul Mbong ra sân và anh ấy được thay thế bởi Bjoern Kristensen.

54'

Alexander Satariano sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Luke Montebello.

51' Thẻ vàng cho Joseph Mbong.

Thẻ vàng cho Joseph Mbong.

51' THẺ ĐỎ! - Teddy Teuma nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Teddy Teuma nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

51' Thẻ vàng cho Teddy Teuma.

Thẻ vàng cho Teddy Teuma.

47' THẺ ĐỎ! - Ryan Camenzuli nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Ryan Camenzuli nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

43' Thẻ vàng cho Ryan Camenzuli.

Thẻ vàng cho Ryan Camenzuli.

Đội hình xuất phát Malta vs Slovakia

Malta (3-4-2-1): Henry Bonello (1), Zach Muscat (22), Kurt Shaw (2), Jean Borg (13), Cain Attard (15), Matthew Guillaumier (6), Teddy Teuma (17), Ryan Camenzuli (3), Joseph Mbong (7), Paul Mbong (11), Alexander Satariano (14)

Slovakia (4-5-1): Martin Dubravka (23), Martin Koscelnik (15), Lubomir Satka (5), Milan Skriniar (14), David Hancko (16), Tomas Suslov (13), Albert Rusnak (10), Stanislav Lobotka (22), Ondrej Duda (8), Lukas Haraslin (7), David Strelec (18)

Malta
Malta
3-4-2-1
1
Henry Bonello
22
Zach Muscat
2
Kurt Shaw
13
Jean Borg
15
Cain Attard
6
Matthew Guillaumier
17
Teddy Teuma
3
Ryan Camenzuli
7
Joseph Mbong
11
Paul Mbong
14
Alexander Satariano
18
David Strelec
7
Lukas Haraslin
8 3
Ondrej Duda
22
Stanislav Lobotka
10 2
Albert Rusnak
13
Tomas Suslov
16
David Hancko
14
Milan Skriniar
5
Lubomir Satka
15
Martin Koscelnik
23
Martin Dubravka
Slovakia
Slovakia
4-5-1
Thay người
54’
Alexander Satariano
Luke Montebello
61’
David Strelec
Ladislav Almasi
55’
Paul Mbong
Bjoern Kristensen
61’
Lukas Haraslin
Robert Mak
78’
Jean Borg
Karl Micallef
70’
David Hancko
Vernon De Marco
85’
Matthew Guillaumier
Shaun Dimech
70’
Stanislav Lobotka
Jakub Hromada
85’
Joseph Mbong
Tristan Caruana
77’
Martin Koscelnik
Robert Bozenik
Cầu thủ dự bị
Matthew Grech
Dusan Kuciak
Jake Galea
Marek Rodak
Karl Micallef
Jakub Holubek
Andrei Agius
Vernon De Marco
Jake Grech
Erik Jirka
Luke Montebello
Robert Bozenik
Stephen Pisani
Jakub Hromada
Jurgen Degabriele
Ladislav Almasi
Bjoern Kristensen
Robert Mak
Luke Gambin
Matus Bero
Shaun Dimech
Tristan Caruana

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
28/03 - 2021
14/11 - 2021
H1: 0-3

Thành tích gần đây Malta

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
18/11 - 2025
H1: 1-1
15/11 - 2025
Giao hữu
13/10 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
10/10 - 2025
H1: 0-1
Giao hữu
10/09 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
04/09 - 2025
H1: 0-0
11/06 - 2025
H1: 3-0
07/06 - 2025
H1: 0-0
25/03 - 2025
H1: 1-0
22/03 - 2025

Thành tích gần đây Slovakia

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
18/11 - 2025
H1: 4-0
15/11 - 2025
14/10 - 2025
11/10 - 2025
08/09 - 2025
05/09 - 2025
H1: 1-0
Giao hữu
11/06 - 2025
H1: 0-0
08/06 - 2025
Uefa Nations League
24/03 - 2025
21/03 - 2025

Bảng xếp hạng Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức65011315T T T T T
2SlovakiaSlovakia6402-212T B T T B
3Northern IrelandNorthern Ireland630319B T B B T
4LuxembourgLuxembourg6006-120B B B B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy SĩThụy Sĩ64201214T T H T H
2KosovoKosovo6321111T H T T H
3SloveniaSlovenia6042-54B H H B H
4Thụy ĐiểnThụy Điển6024-82B B B B H
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ScotlandScotland6411613T T T B T
2Đan MạchĐan Mạch6321911T T T H B
3Hy LạpHy Lạp6213-27B B B T H
4BelarusBelarus6024-132B B B H H
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp65101216T T H T T
2UkraineUkraine6312-110H T T B T
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len621327B B H T B
4AzerbaijanAzerbaijan6015-131H B B B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tây Ban NhaTây Ban Nha65101916T T T T H
2Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ6411513B T T T H
3GeorgiaGeorgia6105-83T B B B B
4BulgariaBulgaria6105-163B B B B T
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bồ Đào NhaBồ Đào Nha64111313T T H B T
2AilenAilen6312210B B T T T
3HungaryHungary622218B T H T B
4ArmeniaArmenia6105-163T B B B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hà LanHà Lan86202320T T T H T
2Ba LanBa Lan8521717H T T H T
3Phần LanPhần Lan8314-610T B T B B
4MaltaMalta8125-155B H B T B
5LithuaniaLithuania8035-93H B B B B
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo86111819T T B T H
2Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina85211017T B H T H
3RomaniaRomania8413913T H T B T
4Đảo SípĐảo Síp822408B H H T B
5San MarinoSan Marino8008-370B B B B B
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Na UyNa Uy88003224T T T T T
2ItaliaItalia8602918T T T T B
3IsraelIsrael8404-112T B B B T
4EstoniaEstonia8116-134B B B H B
5MoldovaMoldova8017-271B B H B B
JĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ85302218T H T H T
2WalesWales85121016B T B T T
3North MacedoniaNorth Macedonia8341313T T H H B
4KazakhstanKazakhstan8224-48B B T H H
5LiechtensteinLiechtenstein8008-310B B B B B
KĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AnhAnh88002224T T T T T
2AlbaniaAlbania8422214H T T T B
3SerbiaSerbia8413-113B B T B T
4LatviaLatvia8125-105B B H B B
5AndorraAndorra8017-131B B H B B
LĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia87102222T H T T T
2CH SécCH Séc85121016B T H B T
3Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe8404212B T T T B
4MontenegroMontenegro8305-99B B B T B
5GibraltarGibraltar8008-250B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow