Thứ Bảy, 29/11/2025
Ivan Perisic (Kiến tạo: Andrej Kramaric)
6
Duje Caleta-Car (Kiến tạo: Luka Modric)
22
(og) Marcelo Brozovic
31
Mario Pasalic (Kiến tạo: Andrej Kramaric)
39
Luka Modric (Kiến tạo: Mario Pasalic)
45+1'
Lovro Majer (Kiến tạo: Andrej Kramaric)
47
Andrej Kramaric
53
Lovro Majer (Kiến tạo: Marko Livaja)
64
Enrico Pepe
79

Thống kê trận đấu Malta vs Croatia

số liệu thống kê
Malta
Malta
Croatia
Croatia
33 Kiểm soát bóng 67
7 Phạm lỗi 7
0 Ném biên 0
3 Việt vị 7
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Sút trúng đích 12
2 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Malta vs Croatia

Tất cả (22)
90+3'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

83'

Kurt Shaw ra sân và anh ấy được thay thế bởi Karl Micallef.

79' Thẻ vàng cho Enrico Pepe.

Thẻ vàng cho Enrico Pepe.

68'

Joseph Mbong sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Shaun Dimech.

64' G O O O A A A L - Lovro Majer là mục tiêu!

G O O O A A A L - Lovro Majer là mục tiêu!

62'

Teddy Teuma sẽ ra sân và được thay thế bởi Matthew Guillaumier.

62'

Luke Montebello sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Alexander Satariano.

62'

Mario Pasalic ra sân và anh ấy được thay thế bởi Marko Livaja.

54'

Luka Modric ra sân và anh ấy được thay thế bằng Nikola Vlasic.

54'

Andrej Kramaric sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Bruno Petkovic.

54'

Ivan Perisic sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Mislav Orsic.

53' G O O O A A A L - Andrej Kramaric đang nhắm đến!

G O O O A A A L - Andrej Kramaric đang nhắm đến!

47' G O O O A A A L - Lovro Majer là mục tiêu!

G O O O A A A L - Lovro Majer là mục tiêu!

46'

Marcelo Brozovic ra sân và anh ấy được thay thế bởi Kristijan Jakic.

46'

Bjoern Kristensen ra sân và anh ấy được thay thế bởi Stephen Pisani.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+3'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

45+1' G O O O A A A L - Luka Modric là mục tiêu!

G O O O A A A L - Luka Modric là mục tiêu!

39' G O O O A A A L - Mario Pasalic là mục tiêu!

G O O O A A A L - Mario Pasalic là mục tiêu!

31' BÀN GỠ RỒI - Marcelo Brozovic tự đưa bóng vào lưới!

BÀN GỠ RỒI - Marcelo Brozovic tự đưa bóng vào lưới!

22' G O O O A A A L - Duje Caleta-Car đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - Duje Caleta-Car đang nhắm mục tiêu!

Đội hình xuất phát Malta vs Croatia

Malta (3-4-3): Henry Bonello (1), Kurt Shaw (2), Andrei Agius (5), Enrico Pepe (13), Cain Attard (20), Bjoern Kristensen (19), Teddy Teuma (17), Ryan Camenzuli (3), Joseph Mbong (7), Luke Montebello (9), Jurgen Degabriele (18)

Croatia (4-3-3): Ivo Grbic (12), Josip Juranovic (22), Duje Caleta-Car (5), Josko Gvardiol (20), Borna Sosa (3), Luka Modric (10), Marcelo Brozovic (11), Mario Pasalic (15), Lovro Majer (19), Andrej Kramaric (9), Ivan Perisic (4)

Malta
Malta
3-4-3
1
Henry Bonello
2
Kurt Shaw
5
Andrei Agius
13
Enrico Pepe
20
Cain Attard
19
Bjoern Kristensen
17
Teddy Teuma
3
Ryan Camenzuli
7
Joseph Mbong
9
Luke Montebello
18
Jurgen Degabriele
4
Ivan Perisic
9
Andrej Kramaric
19 2
Lovro Majer
15
Mario Pasalic
11
Marcelo Brozovic
10
Luka Modric
3
Borna Sosa
20
Josko Gvardiol
5
Duje Caleta-Car
22
Josip Juranovic
12
Ivo Grbic
Croatia
Croatia
4-3-3
Thay người
46’
Bjoern Kristensen
Stephen Pisani
46’
Marcelo Brozovic
Kristijan Jakic
62’
Teddy Teuma
Matthew Guillaumier
54’
Andrej Kramaric
Bruno Petkovic
62’
Luke Montebello
Alexander Satariano
54’
Luka Modric
Nikola Vlasic
68’
Joseph Mbong
Shaun Dimech
54’
Ivan Perisic
Mislav Orsic
83’
Kurt Shaw
Karl Micallef
62’
Mario Pasalic
Marko Livaja
Cầu thủ dự bị
Nevin Portelli
Dominik Livakovic
Matthew Grech
Simon Sluga
Jake Galea
Josip Stanisic
Karl Micallef
Dejan Lovren
Matthew Guillaumier
Bruno Petkovic
Jake Grech
Luka Sucic
Stephen Pisani
Nikola Vlasic
Paul Mbong
Marko Livaja
Alexander Satariano
Kristijan Jakic
Dunstan Vella
Luka Ivanusec
Shaun Dimech
Mislav Orsic
Tristan Caruana
Domagoj Vida

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Euro 2016
10/09 - 2014
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
31/03 - 2021
12/11 - 2021
H1: 1-4

Thành tích gần đây Malta

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
18/11 - 2025
H1: 1-1
15/11 - 2025
Giao hữu
13/10 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
10/10 - 2025
H1: 0-1
Giao hữu
10/09 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
04/09 - 2025
H1: 0-0
11/06 - 2025
H1: 3-0
07/06 - 2025
H1: 0-0
25/03 - 2025
H1: 1-0
22/03 - 2025

Thành tích gần đây Croatia

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
18/11 - 2025
15/11 - 2025
13/10 - 2025
10/10 - 2025
H1: 0-0
09/09 - 2025
06/09 - 2025
10/06 - 2025
H1: 1-0
07/06 - 2025
Uefa Nations League
24/03 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
21/03 - 2025
H1: 2-0

Bảng xếp hạng Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức65011315T T T T T
2SlovakiaSlovakia6402-212T B T T B
3Northern IrelandNorthern Ireland630319B T B B T
4LuxembourgLuxembourg6006-120B B B B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy SĩThụy Sĩ64201214T T H T H
2KosovoKosovo6321111T H T T H
3SloveniaSlovenia6042-54B H H B H
4Thụy ĐiểnThụy Điển6024-82B B B B H
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ScotlandScotland6411613T T T B T
2Đan MạchĐan Mạch6321911T T T H B
3Hy LạpHy Lạp6213-27B B B T H
4BelarusBelarus6024-132B B B H H
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp65101216T T H T T
2UkraineUkraine6312-110H T T B T
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len621327B B H T B
4AzerbaijanAzerbaijan6015-131H B B B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tây Ban NhaTây Ban Nha65101916T T T T H
2Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ6411513B T T T H
3GeorgiaGeorgia6105-83T B B B B
4BulgariaBulgaria6105-163B B B B T
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bồ Đào NhaBồ Đào Nha64111313T T H B T
2AilenAilen6312210B B T T T
3HungaryHungary622218B T H T B
4ArmeniaArmenia6105-163T B B B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hà LanHà Lan86202320T T T H T
2Ba LanBa Lan8521717H T T H T
3Phần LanPhần Lan8314-610T B T B B
4MaltaMalta8125-155B H B T B
5LithuaniaLithuania8035-93H B B B B
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo86111819T T B T H
2Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina85211017T B H T H
3RomaniaRomania8413913T H T B T
4Đảo SípĐảo Síp822408B H H T B
5San MarinoSan Marino8008-370B B B B B
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Na UyNa Uy88003224T T T T T
2ItaliaItalia8602918T T T T B
3IsraelIsrael8404-112T B B B T
4EstoniaEstonia8116-134B B B H B
5MoldovaMoldova8017-271B B H B B
JĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ85302218T H T H T
2WalesWales85121016B T B T T
3North MacedoniaNorth Macedonia8341313T T H H B
4KazakhstanKazakhstan8224-48B B T H H
5LiechtensteinLiechtenstein8008-310B B B B B
KĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AnhAnh88002224T T T T T
2AlbaniaAlbania8422214H T T T B
3SerbiaSerbia8413-113B B T B T
4LatviaLatvia8125-105B B H B B
5AndorraAndorra8017-131B B H B B
LĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia87102222T H T T T
2CH SécCH Séc85121016B T H B T
3Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe8404212B T T T B
4MontenegroMontenegro8305-99B B B T B
5GibraltarGibraltar8008-250B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow