Chủ Nhật, 30/11/2025
Przemyslaw Wisniewski
5
Nicola Zalewski
18
Robert Lewandowski (Kiến tạo: Piotr Zielinski)
32
Irvin Cardona
36
Teddy Teuma
45+3'
Karol Swiderski (Thay: Nicola Zalewski)
46
Adam Overend (Thay: Joseph Mbong)
46
Alexander Satariano
49
Juan Corbalan (Thay: Zach Muscat)
54
Pawel Wszolek (Kiến tạo: Robert Lewandowski)
59
Karol Swiderski (VAR check)
63
(Pen) Teddy Teuma
68
Enrico Pepe (Thay: Teddy Teuma)
77
Paul Mbong (Thay: Irvin Cardona)
77
Kamil Grosicki (Thay: Pawel Wszolek)
77
Bartosz Bereszynski (Thay: Przemyslaw Wisniewski)
77
Bartosz Kapustka (Thay: Bartosz Slisz)
77
Bartosz Kapustka (Thay: Bartosz Slisz)
79
Piotr Zielinski (Kiến tạo: Bartosz Kapustka)
85
Trent Buhagiar (Thay: Gabriel Mentz)
87
Filip Rozga (Thay: Jakub Kaminski)
90

Thống kê trận đấu Malta vs Ba Lan

số liệu thống kê
Malta
Malta
Ba Lan
Ba Lan
40 Kiểm soát bóng 60
7 Phạm lỗi 6
14 Ném biên 13
1 Việt vị 1
10 Chuyền dài 12
4 Phạt góc 9
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 7
1 Cú sút bị chặn 7
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 4
8 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Malta vs Ba Lan

Tất cả (260)
90+11'

Số khán giả hôm nay là 10326.

90+11'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+10'

Phạt góc cho Ba Lan.

90+10'

Malta thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+10'

Bartlomiej Dragowski từ Ba Lan cản phá một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+10'

Paul Mbong thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng bóng không đến được đồng đội.

90+9'

Jakub Kiwior từ Ba Lan cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+9'

Malta đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+8'

Bartlomiej Dragowski từ Ba Lan cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+7'

Một cơ hội xuất hiện cho Alexander Satariano từ Malta nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch khung thành.

90+7'

Adam Overend từ Malta thực hiện quả phạt góc từ bên phải.

90+7'

Phạt góc cho Ba Lan.

90+7'

Filip Rozga từ Ba Lan cắt bóng trong một pha tạt bóng hướng về khu vực 16m50.

90+7'

Adam Overend thực hiện cú đá phạt góc từ bên phải, nhưng bóng không đến được với đồng đội.

90+6'

Kamil Grosicki từ Ba Lan cắt bóng một đường chuyền hướng về khung thành.

90+6'

Malta đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6'

Ba Lan thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

Jakub Kiwior thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội nhà.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Malta: 40%, Ba Lan: 60%.

90+5'

Malta thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Robert Lewandowski phạm lỗi với Kurt Shaw.

Đội hình xuất phát Malta vs Ba Lan

Malta (4-2-3-1): Henry Bonello (1), Zach Muscat (22), Kurt Shaw (5), Gabriel Mentz (4), Ryan Camenzuli (3), Matthew Guillaumier (6), Alexander Satariano (23), Joseph Mbong (7), Teddy Teuma (10), Ylyas Chouaref (20), Irvin Cardona (11)

Ba Lan (5-4-1): Bartlomiej Dragowski (22), Pawel Wszolek (15), Przemyslaw Wisniewski (3), Tomasz Kedziora (4), Jakub Kiwior (14), Michał Skóraś (19), Jakub Kaminski (13), Bartosz Slisz (17), Piotr Zieliński (10), Nicola Zalewski (21), Robert Lewandowski (9)

Malta
Malta
4-2-3-1
1
Henry Bonello
22
Zach Muscat
5
Kurt Shaw
4
Gabriel Mentz
3
Ryan Camenzuli
6
Matthew Guillaumier
23
Alexander Satariano
7
Joseph Mbong
10
Teddy Teuma
20
Ylyas Chouaref
11
Irvin Cardona
9
Robert Lewandowski
21
Nicola Zalewski
10
Piotr Zieliński
17
Bartosz Slisz
13
Jakub Kaminski
19
Michał Skóraś
14
Jakub Kiwior
4
Tomasz Kedziora
3
Przemyslaw Wisniewski
15
Pawel Wszolek
22
Bartlomiej Dragowski
Ba Lan
Ba Lan
5-4-1
Thay người
46’
Joseph Mbong
Adam Magri Overand
46’
Nicola Zalewski
Karol Świderski
54’
Zach Muscat
Juan Corbalan
77’
Bartosz Slisz
Bartosz Kapustka
77’
Irvin Cardona
Paul Mbong
77’
Pawel Wszolek
Kamil Grosicki
77’
Teddy Teuma
Enrico Pepe
77’
Przemyslaw Wisniewski
Bartosz Bereszyński
87’
Gabriel Mentz
Trent Buhagiar
90’
Jakub Kaminski
Filip Rozga
Cầu thủ dự bị
Matthias Debono
Mateusz Kochalski
Rashed Al-Tumi
Kamil Grabara
Jean Borg
Matty Cash
Paul Mbong
Jan Ziolkowski
Jake Grech
Kryspin Szczesniak
Enrico Pepe
Karol Świderski
Andrea Zammit
Bartosz Kapustka
Myles Beerman
Kamil Grosicki
Adam Magri Overand
Adam Buksa
Brandon Diego Paiber
Bartosz Bereszyński
Trent Buhagiar
Filip Rozga
Juan Corbalan
Kacper Kozlowski

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
25/03 - 2025
H1: 1-0
18/11 - 2025
H1: 1-1

Thành tích gần đây Malta

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
18/11 - 2025
H1: 1-1
15/11 - 2025
Giao hữu
13/10 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
10/10 - 2025
H1: 0-1
Giao hữu
10/09 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
04/09 - 2025
H1: 0-0
11/06 - 2025
H1: 3-0
07/06 - 2025
H1: 0-0
25/03 - 2025
H1: 1-0
22/03 - 2025

Thành tích gần đây Ba Lan

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
18/11 - 2025
H1: 1-1
15/11 - 2025
H1: 1-0
13/10 - 2025
Giao hữu
10/10 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
08/09 - 2025
05/09 - 2025
H1: 1-0
11/06 - 2025
Giao hữu
07/06 - 2025
H1: 1-0
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
25/03 - 2025
H1: 1-0
22/03 - 2025

Bảng xếp hạng Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức65011315T T T T T
2SlovakiaSlovakia6402-212T B T T B
3Northern IrelandNorthern Ireland630319B T B B T
4LuxembourgLuxembourg6006-120B B B B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy SĩThụy Sĩ64201214T T H T H
2KosovoKosovo6321111T H T T H
3SloveniaSlovenia6042-54B H H B H
4Thụy ĐiểnThụy Điển6024-82B B B B H
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ScotlandScotland6411613T T T B T
2Đan MạchĐan Mạch6321911T T T H B
3Hy LạpHy Lạp6213-27B B B T H
4BelarusBelarus6024-132B B B H H
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp65101216T T H T T
2UkraineUkraine6312-110H T T B T
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len621327B B H T B
4AzerbaijanAzerbaijan6015-131H B B B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tây Ban NhaTây Ban Nha65101916T T T T H
2Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ6411513B T T T H
3GeorgiaGeorgia6105-83T B B B B
4BulgariaBulgaria6105-163B B B B T
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bồ Đào NhaBồ Đào Nha64111313T T H B T
2AilenAilen6312210B B T T T
3HungaryHungary622218B T H T B
4ArmeniaArmenia6105-163T B B B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hà LanHà Lan86202320T T T H T
2Ba LanBa Lan8521717H T T H T
3Phần LanPhần Lan8314-610T B T B B
4MaltaMalta8125-155B H B T B
5LithuaniaLithuania8035-93H B B B B
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo86111819T T B T H
2Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina85211017T B H T H
3RomaniaRomania8413913T H T B T
4Đảo SípĐảo Síp822408B H H T B
5San MarinoSan Marino8008-370B B B B B
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Na UyNa Uy88003224T T T T T
2ItaliaItalia8602918T T T T B
3IsraelIsrael8404-112T B B B T
4EstoniaEstonia8116-134B B B H B
5MoldovaMoldova8017-271B B H B B
JĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ85302218T H T H T
2WalesWales85121016B T B T T
3North MacedoniaNorth Macedonia8341313T T H H B
4KazakhstanKazakhstan8224-48B B T H H
5LiechtensteinLiechtenstein8008-310B B B B B
KĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AnhAnh88002224T T T T T
2AlbaniaAlbania8422214H T T T B
3SerbiaSerbia8413-113B B T B T
4LatviaLatvia8125-105B B H B B
5AndorraAndorra8017-131B B H B B
LĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia87102222T H T T T
2CH SécCH Séc85121016B T H B T
3Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe8404212B T T T B
4MontenegroMontenegro8305-99B B B T B
5GibraltarGibraltar8008-250B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow