Số khán giả hôm nay là 10326.
Przemyslaw Wisniewski 5 | |
Nicola Zalewski 18 | |
Robert Lewandowski (Kiến tạo: Piotr Zielinski) 32 | |
Irvin Cardona 36 | |
Teddy Teuma 45+3' | |
Karol Swiderski (Thay: Nicola Zalewski) 46 | |
Adam Overend (Thay: Joseph Mbong) 46 | |
Alexander Satariano 49 | |
Juan Corbalan (Thay: Zach Muscat) 54 | |
Pawel Wszolek (Kiến tạo: Robert Lewandowski) 59 | |
Karol Swiderski (VAR check) 63 | |
(Pen) Teddy Teuma 68 | |
Enrico Pepe (Thay: Teddy Teuma) 77 | |
Paul Mbong (Thay: Irvin Cardona) 77 | |
Kamil Grosicki (Thay: Pawel Wszolek) 77 | |
Bartosz Bereszynski (Thay: Przemyslaw Wisniewski) 77 | |
Bartosz Kapustka (Thay: Bartosz Slisz) 77 | |
Bartosz Kapustka (Thay: Bartosz Slisz) 79 | |
Piotr Zielinski (Kiến tạo: Bartosz Kapustka) 85 | |
Trent Buhagiar (Thay: Gabriel Mentz) 87 | |
Filip Rozga (Thay: Jakub Kaminski) 90 |
Thống kê trận đấu Malta vs Ba Lan


Diễn biến Malta vs Ba Lan
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Phạt góc cho Ba Lan.
Malta thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Bartlomiej Dragowski từ Ba Lan cản phá một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Paul Mbong thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng bóng không đến được đồng đội.
Jakub Kiwior từ Ba Lan cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Malta đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Bartlomiej Dragowski từ Ba Lan cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Một cơ hội xuất hiện cho Alexander Satariano từ Malta nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch khung thành.
Adam Overend từ Malta thực hiện quả phạt góc từ bên phải.
Phạt góc cho Ba Lan.
Filip Rozga từ Ba Lan cắt bóng trong một pha tạt bóng hướng về khu vực 16m50.
Adam Overend thực hiện cú đá phạt góc từ bên phải, nhưng bóng không đến được với đồng đội.
Kamil Grosicki từ Ba Lan cắt bóng một đường chuyền hướng về khung thành.
Malta đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Ba Lan thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Jakub Kiwior thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội nhà.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Malta: 40%, Ba Lan: 60%.
Malta thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Robert Lewandowski phạm lỗi với Kurt Shaw.
Đội hình xuất phát Malta vs Ba Lan
Malta (4-2-3-1): Henry Bonello (1), Zach Muscat (22), Kurt Shaw (5), Gabriel Mentz (4), Ryan Camenzuli (3), Matthew Guillaumier (6), Alexander Satariano (23), Joseph Mbong (7), Teddy Teuma (10), Ylyas Chouaref (20), Irvin Cardona (11)
Ba Lan (5-4-1): Bartlomiej Dragowski (22), Pawel Wszolek (15), Przemyslaw Wisniewski (3), Tomasz Kedziora (4), Jakub Kiwior (14), Michał Skóraś (19), Jakub Kaminski (13), Bartosz Slisz (17), Piotr Zieliński (10), Nicola Zalewski (21), Robert Lewandowski (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Joseph Mbong Adam Magri Overand | 46’ | Nicola Zalewski Karol Świderski |
| 54’ | Zach Muscat Juan Corbalan | 77’ | Bartosz Slisz Bartosz Kapustka |
| 77’ | Irvin Cardona Paul Mbong | 77’ | Pawel Wszolek Kamil Grosicki |
| 77’ | Teddy Teuma Enrico Pepe | 77’ | Przemyslaw Wisniewski Bartosz Bereszyński |
| 87’ | Gabriel Mentz Trent Buhagiar | 90’ | Jakub Kaminski Filip Rozga |
| Cầu thủ dự bị | |||
Matthias Debono | Mateusz Kochalski | ||
Rashed Al-Tumi | Kamil Grabara | ||
Jean Borg | Matty Cash | ||
Paul Mbong | Jan Ziolkowski | ||
Jake Grech | Kryspin Szczesniak | ||
Enrico Pepe | Karol Świderski | ||
Andrea Zammit | Bartosz Kapustka | ||
Myles Beerman | Kamil Grosicki | ||
Adam Magri Overand | Adam Buksa | ||
Brandon Diego Paiber | Bartosz Bereszyński | ||
Trent Buhagiar | Filip Rozga | ||
Juan Corbalan | Kacper Kozlowski | ||
Nhận định Malta vs Ba Lan
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Malta
Thành tích gần đây Ba Lan
Bảng xếp hạng Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 5 | 0 | 1 | 13 | 15 | T T T T T | |
| 2 | 6 | 4 | 0 | 2 | -2 | 12 | T B T T B | |
| 3 | 6 | 3 | 0 | 3 | 1 | 9 | B T B B T | |
| 4 | 6 | 0 | 0 | 6 | -12 | 0 | B B B B B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 2 | 0 | 12 | 14 | T T H T H | |
| 2 | 6 | 3 | 2 | 1 | 1 | 11 | T H T T H | |
| 3 | 6 | 0 | 4 | 2 | -5 | 4 | B H H B H | |
| 4 | 6 | 0 | 2 | 4 | -8 | 2 | B B B B H | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 13 | T T T B T | |
| 2 | 6 | 3 | 2 | 1 | 9 | 11 | T T T H B | |
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | B B B T H | |
| 4 | 6 | 0 | 2 | 4 | -13 | 2 | B B B H H | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 12 | 16 | T T H T T | |
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | -1 | 10 | H T T B T | |
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | 2 | 7 | B B H T B | |
| 4 | 6 | 0 | 1 | 5 | -13 | 1 | H B B B B | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 19 | 16 | T T T T H | |
| 2 | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 13 | B T T T H | |
| 3 | 6 | 1 | 0 | 5 | -8 | 3 | T B B B B | |
| 4 | 6 | 1 | 0 | 5 | -16 | 3 | B B B B T | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 13 | 13 | T T H B T | |
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 10 | B B T T T | |
| 3 | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 8 | B T H T B | |
| 4 | 6 | 1 | 0 | 5 | -16 | 3 | T B B B B | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 6 | 2 | 0 | 23 | 20 | T T T H T | |
| 2 | 8 | 5 | 2 | 1 | 7 | 17 | H T T H T | |
| 3 | 8 | 3 | 1 | 4 | -6 | 10 | T B T B B | |
| 4 | 8 | 1 | 2 | 5 | -15 | 5 | B H B T B | |
| 5 | 8 | 0 | 3 | 5 | -9 | 3 | H B B B B | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 6 | 1 | 1 | 18 | 19 | T T B T H | |
| 2 | 8 | 5 | 2 | 1 | 10 | 17 | T B H T H | |
| 3 | 8 | 4 | 1 | 3 | 9 | 13 | T H T B T | |
| 4 | 8 | 2 | 2 | 4 | 0 | 8 | B H H T B | |
| 5 | 8 | 0 | 0 | 8 | -37 | 0 | B B B B B | |
| I | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 8 | 0 | 0 | 32 | 24 | T T T T T | |
| 2 | 8 | 6 | 0 | 2 | 9 | 18 | T T T T B | |
| 3 | 8 | 4 | 0 | 4 | -1 | 12 | T B B B T | |
| 4 | 8 | 1 | 1 | 6 | -13 | 4 | B B B H B | |
| 5 | 8 | 0 | 1 | 7 | -27 | 1 | B B H B B | |
| J | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 5 | 3 | 0 | 22 | 18 | T H T H T | |
| 2 | 8 | 5 | 1 | 2 | 10 | 16 | B T B T T | |
| 3 | 8 | 3 | 4 | 1 | 3 | 13 | T T H H B | |
| 4 | 8 | 2 | 2 | 4 | -4 | 8 | B B T H H | |
| 5 | 8 | 0 | 0 | 8 | -31 | 0 | B B B B B | |
| K | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 8 | 0 | 0 | 22 | 24 | T T T T T | |
| 2 | 8 | 4 | 2 | 2 | 2 | 14 | H T T T B | |
| 3 | 8 | 4 | 1 | 3 | -1 | 13 | B B T B T | |
| 4 | 8 | 1 | 2 | 5 | -10 | 5 | B B H B B | |
| 5 | 8 | 0 | 1 | 7 | -13 | 1 | B B H B B | |
| L | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 7 | 1 | 0 | 22 | 22 | T H T T T | |
| 2 | 8 | 5 | 1 | 2 | 10 | 16 | B T H B T | |
| 3 | 8 | 4 | 0 | 4 | 2 | 12 | B T T T B | |
| 4 | 8 | 3 | 0 | 5 | -9 | 9 | B B B T B | |
| 5 | 8 | 0 | 0 | 8 | -25 | 0 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
