Thứ Bảy, 29/11/2025

Trực tiếp kết quả Malmo FF vs Panathinaikos hôm nay 07-11-2025

Giải Europa League - Th 6, 07/11

Kết thúc

Malmo FF

Malmo FF

0 : 1

Panathinaikos

Panathinaikos

Hiệp một: 0-0
T6, 00:45 07/11/2025
Vòng bảng - Europa League
Eleda Stadion
TV360
(Pen) Karol Swiderski
20
Otto Rosengren
41
Manolis Siopis
43
Milos Pantovic (Thay: Karol Swiderski)
46
Giannis Kotsiras
48
Pedro Chirivella
56
Adam Gnezda Cerin (Thay: Manolis Siopis)
60
Salifou Soumah (Thay: Emmanuel Ekong)
65
Oliver Berg (Thay: Kenan Busuladzic)
65
Tete
78
Stefano Holmquist Vecchia (Thay: Hugo Bolin)
82
Anastasios Bakasetas (Thay: Tete)
82
Filip Djuricic
85
Stefano Holmquist Vecchia
88
Oscar Lewicki (Thay: Otto Rosengren)
90

Thống kê trận đấu Malmo FF vs Panathinaikos

số liệu thống kê
Malmo FF
Malmo FF
Panathinaikos
Panathinaikos
57 Kiểm soát bóng 43
12 Phạm lỗi 17
21 Ném biên 17
2 Việt vị 0
2 Chuyền dài 4
4 Phạt góc 2
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 4
9 Sút không trúng đích 5
1 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 3
8 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Malmo FF vs Panathinaikos

Tất cả (20)
90+6'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Otto Rosengren rời sân và được thay thế bởi Oscar Lewicki.

88' Thẻ vàng cho Stefano Holmquist Vecchia.

Thẻ vàng cho Stefano Holmquist Vecchia.

85' V À A A A O O O - Filip Djuricic đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Filip Djuricic đã ghi bàn!

82'

Tete rời sân và được thay thế bởi Anastasios Bakasetas.

82'

Hugo Bolin rời sân và được thay thế bởi Stefano Holmquist Vecchia.

78' Thẻ vàng cho Tete.

Thẻ vàng cho Tete.

65'

Kenan Busuladzic rời sân và được thay thế bởi Oliver Berg.

65'

Emmanuel Ekong rời sân và được thay thế bởi Salifou Soumah.

60'

Manolis Siopis rời sân và được thay thế bởi Adam Gnezda Cerin.

56' Thẻ vàng cho Pedro Chirivella.

Thẻ vàng cho Pedro Chirivella.

48' Thẻ vàng cho Giannis Kotsiras.

Thẻ vàng cho Giannis Kotsiras.

46'

Karol Swiderski rời sân và được thay thế bởi Milos Pantovic.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

43' Thẻ vàng cho Manolis Siopis.

Thẻ vàng cho Manolis Siopis.

41' Thẻ vàng cho Otto Rosengren.

Thẻ vàng cho Otto Rosengren.

20' ANH ẤY BỎ LỠ - Karol Swiderski thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Karol Swiderski thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với Eleda Stadion, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.

Đội hình xuất phát Malmo FF vs Panathinaikos

Malmo FF (4-3-3): Melker Ellborg (33), Jens Stryger Larsen (17), Pontus Jansson (18), Andrej Duric (5), Busanello (25), Otto Rosengren (7), Kenan Busuladzic (40), Adrian Skogmar (37), Emmanuel Ekong (11), Sead Hakšabanović (29), Hugo Bolin (38)

Panathinaikos (4-3-3): Alban Lafont (40), Giannis Kotsiras (27), Erik Palmer-Brown (14), Ahmed Touba (5), Giorgos Kyriakopoulos (77), Pedro Chirivella (4), Manolis Siopis (6), Filip Đuričić (31), Tete (10), Karol Świderski (19), Anass Zaroury (9)

Malmo FF
Malmo FF
4-3-3
33
Melker Ellborg
17
Jens Stryger Larsen
18
Pontus Jansson
5
Andrej Duric
25
Busanello
7
Otto Rosengren
40
Kenan Busuladzic
37
Adrian Skogmar
11
Emmanuel Ekong
29
Sead Hakšabanović
38
Hugo Bolin
9
Anass Zaroury
19
Karol Świderski
10
Tete
31
Filip Đuričić
6
Manolis Siopis
4
Pedro Chirivella
77
Giorgos Kyriakopoulos
5
Ahmed Touba
14
Erik Palmer-Brown
27
Giannis Kotsiras
40
Alban Lafont
Panathinaikos
Panathinaikos
4-3-3
Thay người
65’
Kenan Busuladzic
Oliver Berg
46’
Karol Swiderski
Milos Pantovic
65’
Emmanuel Ekong
Salifou Soumah
60’
Manolis Siopis
Adam Gnezda Čerin
82’
Hugo Bolin
Stefano Vecchia
82’
Tete
Anastasios Bakasetas
90’
Otto Rosengren
Oscar Lewicki
Cầu thủ dự bị
Robin Olsen
Adam Gnezda Čerin
Joakim Persson
Anastasios Bakasetas
Johan Karlsson
Sverrir Ingason
Martin Olsson
Konstantinos Kotsaris
Oscar Lewicki
Filip Mladenović
Anders Christiansen
Elton Fikaj
Oliver Berg
Adriano Bregou
Stefano Vecchia
Milos Pantovic
Antonio Palac
Vicente Taborda
Theodor Lundbergh
Bartlomiej Dragowski
Salifou Soumah
Tình hình lực lượng

Arnór Sigurðsson

Chấn thương đầu gối

Davide Calabria

Chấn thương gân kheo

Gentian Lajqi

Chấn thương dây chằng chéo

Renato Sanches

Chấn thương cơ

Lasse Berg Johnsen

Chấn thương gân kheo

Facundo Pellistri

Chấn thương gân kheo

Daniel Gudjohnsen

Thẻ đỏ trực tiếp

Giannis Bokos

Va chạm

Erik Botheim

Không xác định

Cyriel Dessers

Chấn thương mắt cá

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
07/11 - 2025

Thành tích gần đây Malmo FF

Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Thụy Điển
09/11 - 2025
H1: 0-1
Europa League
07/11 - 2025
VĐQG Thụy Điển
01/11 - 2025
28/10 - 2025
Europa League
24/10 - 2025
VĐQG Thụy Điển
18/10 - 2025
05/10 - 2025
H1: 2-1
Europa League
02/10 - 2025
VĐQG Thụy Điển
28/09 - 2025

Thành tích gần đây Panathinaikos

Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Hy Lạp
23/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
VĐQG Hy Lạp
01/11 - 2025
Cúp quốc gia Hy Lạp
VĐQG Hy Lạp
26/10 - 2025
Europa League
24/10 - 2025
VĐQG Hy Lạp
19/10 - 2025
06/10 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon5401912
2FC MidtjyllandFC Midtjylland5401712
3Aston VillaAston Villa5401512
4FreiburgFreiburg5320511
5Real BetisReal Betis5320511
6FerencvarosFerencvaros5320411
7SC BragaSC Braga5311410
8FC PortoFC Porto5311310
9GenkGenk5311210
10Celta VigoCelta Vigo530249
11LilleLille530249
12StuttgartStuttgart530249
13Viktoria PlzenViktoria Plzen523049
14PanathinaikosPanathinaikos530229
15AS RomaAS Roma530229
16Nottingham ForestNottingham Forest522148
17PAOK FCPAOK FC522138
18BolognaBologna522138
19BrannBrann522138
20FenerbahçeFenerbahçe522108
21CelticCeltic5212-17
22Crvena ZvezdaCrvena Zvezda5212-17
23Dinamo ZagrebDinamo Zagreb5212-37
24BaselBasel520306
25LudogoretsLudogorets5203-36
26Young BoysYoung Boys5203-56
27Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles5203-56
28Sturm GrazSturm Graz5113-34
29FC SalzburgFC Salzburg5104-53
30FeyenoordFeyenoord5104-53
31FCSBFCSB5104-53
32FC UtrechtFC Utrecht5014-51
33RangersRangers5014-71
34Malmo FFMalmo FF5014-81
35Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv5014-131
36NiceNice5005-80
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow