Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Otto Rosengren
41 - Salifou Soumah (Thay: Emmanuel Ekong)
65 - Oliver Berg (Thay: Kenan Busuladzic)
65 - Stefano Holmquist Vecchia (Thay: Hugo Bolin)
82 - Stefano Holmquist Vecchia
88 - Oscar Lewicki (Thay: Otto Rosengren)
90
- (Pen) Karol Swiderski
20 - Manolis Siopis
43 - Milos Pantovic (Thay: Karol Swiderski)
46 - Giannis Kotsiras
48 - Pedro Chirivella
56 - Adam Gnezda Cerin (Thay: Manolis Siopis)
60 - Tete
78 - Anastasios Bakasetas (Thay: Tete)
82 - Filip Djuricic
85
Thống kê trận đấu Malmo FF vs Panathinaikos
Diễn biến Malmo FF vs Panathinaikos
Tất cả (20)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Otto Rosengren rời sân và được thay thế bởi Oscar Lewicki.
Thẻ vàng cho Stefano Holmquist Vecchia.
V À A A A O O O - Filip Djuricic đã ghi bàn!
Tete rời sân và được thay thế bởi Anastasios Bakasetas.
Hugo Bolin rời sân và được thay thế bởi Stefano Holmquist Vecchia.
Thẻ vàng cho Tete.
Kenan Busuladzic rời sân và được thay thế bởi Oliver Berg.
Emmanuel Ekong rời sân và được thay thế bởi Salifou Soumah.
Manolis Siopis rời sân và được thay thế bởi Adam Gnezda Cerin.
Thẻ vàng cho Pedro Chirivella.
Thẻ vàng cho Giannis Kotsiras.
Karol Swiderski rời sân và được thay thế bởi Milos Pantovic.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Manolis Siopis.
Thẻ vàng cho Otto Rosengren.
ANH ẤY BỎ LỠ - Karol Swiderski thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với Eleda Stadion, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.
Đội hình xuất phát Malmo FF vs Panathinaikos
Malmo FF (4-3-3): Melker Ellborg (33), Jens Stryger Larsen (17), Pontus Jansson (18), Andrej Duric (5), Busanello (25), Otto Rosengren (7), Kenan Busuladzic (40), Adrian Skogmar (37), Emmanuel Ekong (11), Sead Hakšabanović (29), Hugo Bolin (38)
Panathinaikos (4-3-3): Alban Lafont (40), Giannis Kotsiras (27), Erik Palmer-Brown (14), Ahmed Touba (5), Giorgos Kyriakopoulos (77), Pedro Chirivella (4), Manolis Siopis (6), Filip Đuričić (31), Tete (10), Karol Świderski (19), Anass Zaroury (9)
| Thay người | |||
| 65’ | Kenan Busuladzic Oliver Berg | 46’ | Karol Swiderski Milos Pantovic |
| 65’ | Emmanuel Ekong Salifou Soumah | 60’ | Manolis Siopis Adam Gnezda Čerin |
| 82’ | Hugo Bolin Stefano Vecchia | 82’ | Tete Anastasios Bakasetas |
| 90’ | Otto Rosengren Oscar Lewicki | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Robin Olsen | Adam Gnezda Čerin | ||
Joakim Persson | Anastasios Bakasetas | ||
Johan Karlsson | Sverrir Ingason | ||
Martin Olsson | Konstantinos Kotsaris | ||
Oscar Lewicki | Filip Mladenović | ||
Anders Christiansen | Elton Fikaj | ||
Oliver Berg | Adriano Bregou | ||
Stefano Vecchia | Milos Pantovic | ||
Antonio Palac | Vicente Taborda | ||
Theodor Lundbergh | Bartlomiej Dragowski | ||
Salifou Soumah | |||
| Chấn thương và thẻ phạt | |||
Arnór Sigurðsson Chấn thương đầu gối | Davide Calabria Chấn thương gân kheo | ||
Gentian Lajqi Chấn thương dây chằng chéo | Renato Sanches Chấn thương cơ | ||
Lasse Berg Johnsen Chấn thương gân kheo | Facundo Pellistri Chấn thương gân kheo | ||
Daniel Gudjohnsen Thẻ đỏ trực tiếp | Giannis Bokos Va chạm | ||
Erik Botheim Không xác định | Cyriel Dessers Chấn thương mắt cá | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Malmo FF
Thành tích gần đây Panathinaikos
Bảng xếp hạng Europa League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 5 | 4 | 0 | 1 | 9 | 12 | |
| 2 | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | ||
| 3 | | 5 | 4 | 0 | 1 | 5 | 12 | |
| 4 | | 5 | 3 | 2 | 0 | 5 | 11 | |
| 5 | | 5 | 3 | 2 | 0 | 5 | 11 | |
| 6 | 5 | 3 | 2 | 0 | 4 | 11 | ||
| 7 | | 5 | 3 | 1 | 1 | 4 | 10 | |
| 8 | | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | |
| 9 | | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | |
| 10 | | 5 | 3 | 0 | 2 | 4 | 9 | |
| 11 | | 5 | 3 | 0 | 2 | 4 | 9 | |
| 12 | | 5 | 3 | 0 | 2 | 4 | 9 | |
| 13 | | 5 | 2 | 3 | 0 | 4 | 9 | |
| 14 | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | ||
| 15 | | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | |
| 16 | | 5 | 2 | 2 | 1 | 4 | 8 | |
| 17 | | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | |
| 18 | | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | |
| 19 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | ||
| 20 | | 5 | 2 | 2 | 1 | 0 | 8 | |
| 21 | | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | |
| 22 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | ||
| 23 | | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | |
| 24 | 5 | 2 | 0 | 3 | 0 | 6 | ||
| 25 | 5 | 2 | 0 | 3 | -3 | 6 | ||
| 26 | 5 | 2 | 0 | 3 | -5 | 6 | ||
| 27 | | 5 | 2 | 0 | 3 | -5 | 6 | |
| 28 | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | ||
| 29 | | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | |
| 30 | | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | |
| 31 | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | ||
| 32 | | 5 | 0 | 1 | 4 | -5 | 1 | |
| 33 | | 5 | 0 | 1 | 4 | -7 | 1 | |
| 34 | 5 | 0 | 1 | 4 | -8 | 1 | ||
| 35 | 5 | 0 | 1 | 4 | -13 | 1 | ||
| 36 | | 5 | 0 | 0 | 5 | -8 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại