Chủ Nhật, 30/11/2025
Nahir Besara (Kiến tạo: Paulos Abraham)
17
Paulos Abraham (Kiến tạo: Hampus Skoglund)
26
Oscar Lewicki
33
(og) Jens Stryger Larsen
45+1'
Taha Abdi Ali (Thay: Adrian Skogmar)
46
Emmanuel Ekong (Thay: Daniel Gudjohnsen)
46
Sead Haksabanovic
50
Pontus Jansson
52
Martin Olsson
58
Oscar Johansson Schellhas (Thay: Adrian Lahdo)
63
Salifou Soumah (Thay: Hugo Bolin)
63
Busanello (Thay: Martin Olsson)
63
Pavle Vagic
69
Kenan Busuladzic (Thay: Sead Haksabanovic)
76
Simon Strand (Thay: Montader Madjed)
80
Frank Junior Adjei (Thay: Tesfaldet Tekie)
80
Obilor Denzel Okeke (Thay: Paulos Abraham)
80

Thống kê trận đấu Malmo FF vs Hammarby IF

số liệu thống kê
Malmo FF
Malmo FF
Hammarby IF
Hammarby IF
45 Kiểm soát bóng 55
14 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 5
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 1
8 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Malmo FF vs Hammarby IF

Tất cả (41)
80'

Paulos Abraham rời sân và được thay thế bởi Obilor Denzel Okeke.

80'

Tesfaldet Tekie rời sân và được thay thế bởi Frank Junior Adjei.

80'

Montader Madjed rời sân và được thay thế bởi Simon Strand.

76'

Sead Haksabanovic rời sân và được thay thế bởi Kenan Busuladzic.

69' Thẻ vàng cho Pavle Vagic.

Thẻ vàng cho Pavle Vagic.

63'

Martin Olsson rời sân và được thay thế bởi Busanello.

63'

Hugo Bolin rời sân và được thay thế bởi Salifou Soumah.

63'

Adrian Lahdo rời sân và được thay thế bởi Oscar Johansson Schellhas.

58' V À A A O O O - Martin Olsson đã ghi bàn!

V À A A O O O - Martin Olsson đã ghi bàn!

52' Thẻ vàng cho Pontus Jansson.

Thẻ vàng cho Pontus Jansson.

50' Thẻ vàng cho Sead Haksabanovic.

Thẻ vàng cho Sead Haksabanovic.

46'

Adrian Skogmar rời sân và được thay thế bởi Taha Abdi Ali.

46'

Daniel Gudjohnsen rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Ekong.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1' BÀN THẮNG TỰ ĐỀN - Jens Stryger Larsen đưa bóng vào lưới nhà!

BÀN THẮNG TỰ ĐỀN - Jens Stryger Larsen đưa bóng vào lưới nhà!

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1' V À A A O O O

V À A A O O O

33' Thẻ vàng cho Oscar Lewicki.

Thẻ vàng cho Oscar Lewicki.

26'

Hampus Skoglund đã kiến tạo cho bàn thắng.

26' V À A A A O O O - Paulos Abraham đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Paulos Abraham đã ghi bàn!

18' V À A A A O O O Hammarby ghi bàn.

V À A A A O O O Hammarby ghi bàn.

Đội hình xuất phát Malmo FF vs Hammarby IF

Malmo FF (4-2-3-1): Robin Olsen (30), Jens Stryger Larsen (17), Pontus Jansson (18), Colin Rösler (19), Martin Olsson (13), Otto Rosengren (7), Oscar Lewicki (6), Hugo Bolin (38), Adrian Skogmar (37), Sead Hakšabanović (29), Daniel Gudjohnsen (32)

Hammarby IF (4-3-3): Warner Hahn (1), Hampus Skoglund (2), Victor Eriksson (4), Pavle Vagic (6), Frederik Winther (3), Markus Karlsson (8), Tesfaldet Tekie (5), Nahir Besara (20), Montader Madjed (26), Paulos Abraham (7), Adrian Lahdo (15)

Malmo FF
Malmo FF
4-2-3-1
30
Robin Olsen
17
Jens Stryger Larsen
18
Pontus Jansson
19
Colin Rösler
13
Martin Olsson
7
Otto Rosengren
6
Oscar Lewicki
38
Hugo Bolin
37
Adrian Skogmar
29
Sead Hakšabanović
32
Daniel Gudjohnsen
15
Adrian Lahdo
7
Paulos Abraham
26
Montader Madjed
20
Nahir Besara
5
Tesfaldet Tekie
8
Markus Karlsson
3
Frederik Winther
6
Pavle Vagic
4
Victor Eriksson
2
Hampus Skoglund
1
Warner Hahn
Hammarby IF
Hammarby IF
4-3-3
Thay người
46’
Daniel Gudjohnsen
Emmanuel Ekong
63’
Adrian Lahdo
Oscar Johansson
46’
Adrian Skogmar
Taha Abdi Ali
80’
Montader Madjed
Simon Strand
63’
Hugo Bolin
Salifou Soumah
80’
Paulos Abraham
Obilor Denzel Okeke
63’
Martin Olsson
Busanello
80’
Tesfaldet Tekie
Frank Junior Adjei
76’
Sead Haksabanovic
Kenan Busuladzic
Cầu thủ dự bị
Melker Ellborg
Felix Jakobsson
Johan Karlsson
Oscar Johansson
Andrej Duric
Ibrahima Fofana
Emmanuel Ekong
Nikola Vasic
Salifou Soumah
Simon Strand
Stefano Vecchia
Jacob Ortmark
Taha Abdi Ali
Obilor Denzel Okeke
Busanello
Frank Junior Adjei
Kenan Busuladzic
Moise Kabore

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thụy Điển
10/04 - 2021
29/08 - 2021
03/05 - 2022
01/10 - 2022
30/04 - 2023
17/09 - 2023
07/04 - 2024
02/11 - 2024
24/04 - 2025
28/10 - 2025

Thành tích gần đây Malmo FF

Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Thụy Điển
09/11 - 2025
H1: 0-1
Europa League
07/11 - 2025
VĐQG Thụy Điển
01/11 - 2025
28/10 - 2025
Europa League
24/10 - 2025
VĐQG Thụy Điển
18/10 - 2025
05/10 - 2025
H1: 2-1
Europa League
02/10 - 2025
VĐQG Thụy Điển
28/09 - 2025

Thành tích gần đây Hammarby IF

VĐQG Thụy Điển
09/11 - 2025
04/11 - 2025
28/10 - 2025
19/10 - 2025
H1: 1-0
05/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025
Giao hữu
04/09 - 2025
VĐQG Thụy Điển
31/08 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MjaellbyMjaellby3023613975T T T T T
2Hammarby IFHammarby IF3019563162T T T H T
3GAISGAIS30141061552T T T H B
4IFK GothenburgIFK Gothenburg3016311851B B T H T
5DjurgaardenDjurgaarden30131072049H B T H T
6Malmo FFMalmo FF30131071349B T B H T
7AIKAIK301398748B B H T B
8ElfsborgElfsborg3012414-640B T B B B
9SiriusSirius3011613239T H T T T
10BK HaeckenBK Haecken309813-835T H H H B
11Halmstads BKHalmstads BK3010515-2635B T B H T
12BrommapojkarnaBrommapojkarna309417-731B H B H B
13DegerforsDegerfors308616-1930H B T H T
14IFK NorrkoepingIFK Norrkoeping308517-1729B B B B B
15Oesters IFOesters IF306816-1926T B B H B
16VaernamoVaernamo303720-3316T H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow