Paulos Abraham rời sân và được thay thế bởi Obilor Denzel Okeke.
Nahir Besara (Kiến tạo: Paulos Abraham) 17 | |
Paulos Abraham (Kiến tạo: Hampus Skoglund) 26 | |
Oscar Lewicki 33 | |
(og) Jens Stryger Larsen 45+1' | |
Taha Abdi Ali (Thay: Adrian Skogmar) 46 | |
Emmanuel Ekong (Thay: Daniel Gudjohnsen) 46 | |
Sead Haksabanovic 50 | |
Pontus Jansson 52 | |
Martin Olsson 58 | |
Oscar Johansson Schellhas (Thay: Adrian Lahdo) 63 | |
Salifou Soumah (Thay: Hugo Bolin) 63 | |
Busanello (Thay: Martin Olsson) 63 | |
Pavle Vagic 69 | |
Kenan Busuladzic (Thay: Sead Haksabanovic) 76 | |
Simon Strand (Thay: Montader Madjed) 80 | |
Frank Junior Adjei (Thay: Tesfaldet Tekie) 80 | |
Obilor Denzel Okeke (Thay: Paulos Abraham) 80 |
Thống kê trận đấu Malmo FF vs Hammarby IF


Diễn biến Malmo FF vs Hammarby IF
Tesfaldet Tekie rời sân và được thay thế bởi Frank Junior Adjei.
Montader Madjed rời sân và được thay thế bởi Simon Strand.
Sead Haksabanovic rời sân và được thay thế bởi Kenan Busuladzic.
Thẻ vàng cho Pavle Vagic.
Martin Olsson rời sân và được thay thế bởi Busanello.
Hugo Bolin rời sân và được thay thế bởi Salifou Soumah.
Adrian Lahdo rời sân và được thay thế bởi Oscar Johansson Schellhas.
V À A A O O O - Martin Olsson đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Pontus Jansson.
Thẻ vàng cho Sead Haksabanovic.
Adrian Skogmar rời sân và được thay thế bởi Taha Abdi Ali.
Daniel Gudjohnsen rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Ekong.
Hiệp hai bắt đầu.
BÀN THẮNG TỰ ĐỀN - Jens Stryger Larsen đưa bóng vào lưới nhà!
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O
Thẻ vàng cho Oscar Lewicki.
Hampus Skoglund đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Paulos Abraham đã ghi bàn!
V À A A A O O O Hammarby ghi bàn.
Đội hình xuất phát Malmo FF vs Hammarby IF
Malmo FF (4-2-3-1): Robin Olsen (30), Jens Stryger Larsen (17), Pontus Jansson (18), Colin Rösler (19), Martin Olsson (13), Otto Rosengren (7), Oscar Lewicki (6), Hugo Bolin (38), Adrian Skogmar (37), Sead Hakšabanović (29), Daniel Gudjohnsen (32)
Hammarby IF (4-3-3): Warner Hahn (1), Hampus Skoglund (2), Victor Eriksson (4), Pavle Vagic (6), Frederik Winther (3), Markus Karlsson (8), Tesfaldet Tekie (5), Nahir Besara (20), Montader Madjed (26), Paulos Abraham (7), Adrian Lahdo (15)


| Thay người | |||
| 46’ | Daniel Gudjohnsen Emmanuel Ekong | 63’ | Adrian Lahdo Oscar Johansson |
| 46’ | Adrian Skogmar Taha Abdi Ali | 80’ | Montader Madjed Simon Strand |
| 63’ | Hugo Bolin Salifou Soumah | 80’ | Paulos Abraham Obilor Denzel Okeke |
| 63’ | Martin Olsson Busanello | 80’ | Tesfaldet Tekie Frank Junior Adjei |
| 76’ | Sead Haksabanovic Kenan Busuladzic | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Melker Ellborg | Felix Jakobsson | ||
Johan Karlsson | Oscar Johansson | ||
Andrej Duric | Ibrahima Fofana | ||
Emmanuel Ekong | Nikola Vasic | ||
Salifou Soumah | Simon Strand | ||
Stefano Vecchia | Jacob Ortmark | ||
Taha Abdi Ali | Obilor Denzel Okeke | ||
Busanello | Frank Junior Adjei | ||
Kenan Busuladzic | Moise Kabore | ||
Nhận định Malmo FF vs Hammarby IF
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Malmo FF
Thành tích gần đây Hammarby IF
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 23 | 6 | 1 | 39 | 75 | T T T T T | |
| 2 | 30 | 19 | 5 | 6 | 31 | 62 | T T T H T | |
| 3 | 30 | 14 | 10 | 6 | 15 | 52 | T T T H B | |
| 4 | 30 | 16 | 3 | 11 | 8 | 51 | B B T H T | |
| 5 | 30 | 13 | 10 | 7 | 20 | 49 | H B T H T | |
| 6 | 30 | 13 | 10 | 7 | 13 | 49 | B T B H T | |
| 7 | 30 | 13 | 9 | 8 | 7 | 48 | B B H T B | |
| 8 | 30 | 12 | 4 | 14 | -6 | 40 | B T B B B | |
| 9 | 30 | 11 | 6 | 13 | 2 | 39 | T H T T T | |
| 10 | 30 | 9 | 8 | 13 | -8 | 35 | T H H H B | |
| 11 | 30 | 10 | 5 | 15 | -26 | 35 | B T B H T | |
| 12 | 30 | 9 | 4 | 17 | -7 | 31 | B H B H B | |
| 13 | 30 | 8 | 6 | 16 | -19 | 30 | H B T H T | |
| 14 | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | B B B B B | |
| 15 | 30 | 6 | 8 | 16 | -19 | 26 | T B B H B | |
| 16 | 30 | 3 | 7 | 20 | -33 | 16 | T H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
