Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Lasse Berg Johnsen
34 - Nils Zatterstrom (Thay: Johan Karlsson)
46 - Nils Zaetterstroem (Thay: Johan Karlsson)
46 - Taha Abdi Ali (Kiến tạo: Lasse Berg Johnsen)
55 - Pontus Jansson (Kiến tạo: Otto Rosengren)
60 - Pontus Jansson
63 - Hugo Bolin (Thay: Lasse Berg Johnsen)
65 - Isaac Kiese Thelin (Thay: Daniel Gudjohnsen)
65 - Oscar Lewicki (Thay: Pontus Jansson)
65 - Sead Haksabanovic (Thay: Busanello)
75 - Taha Abdi Ali (Kiến tạo: Otto Rosengren)
89
- Nika Khorkheli (Thay: Anes Rusevic)
61 - Matic Vrbanec (Thay: Luka Silagadze)
61 - Gizo Mamageishvili
62 - Amiran Dzagania (Thay: Bakar Kardava)
66 - Giorgi Jgerenaia
69 - Giorgi Makaridze
73 - Nika Khorkheli
80 - Giorgi Tabatadze
81 - Tornike Akhvlediani (Thay: Giorgi Tabatadze)
86 - Giorgi Kobuladze (Thay: Iuri Tabatadze)
86 - Amiran Dzagania (Kiến tạo: Nika Khorkheli)
90+3'
Thống kê trận đấu Malmo FF vs FC Iberia 1999
Diễn biến Malmo FF vs FC Iberia 1999
Tất cả (30)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Nika Khorkheli đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Amiran Dzagania đã ghi bàn!
Otto Rosengren đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Taha Abdi Ali đã ghi bàn!
Iuri Tabatadze rời sân và được thay thế bởi Giorgi Kobuladze.
Giorgi Tabatadze rời sân và được thay thế bởi Tornike Akhvlediani.
Thẻ vàng cho Giorgi Tabatadze.
Thẻ vàng cho Nika Khorkheli.
Busanello rời sân và được thay thế bởi Sead Haksabanovic.
Thẻ vàng cho Giorgi Makaridze.
Thẻ vàng cho Giorgi Jgerenaia.
Bakar Kardava rời sân và được thay thế bởi Amiran Dzagania.
Pontus Jansson rời sân và được thay thế bởi Oscar Lewicki.
Daniel Gudjohnsen rời sân và được thay thế bởi Isaac Kiese Thelin.
Lasse Berg Johnsen rời sân và được thay thế bởi Hugo Bolin.
Thẻ vàng cho Pontus Jansson.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Gizo Mamageishvili nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Luka Silagadze rời sân và được thay thế bởi Matic Vrbanec.
Anes Rusevic rời sân và được thay thế bởi Nika Khorkheli.
Otto Rosengren đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Pontus Jansson đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Lasse Berg Johnsen đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Taha Abdi Ali đã ghi bàn!
Johan Karlsson rời sân và được thay thế bởi Nils Zaetterstroem.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Lasse Berg Johnsen.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Malmo FF vs FC Iberia 1999
Malmo FF (4-4-2): Melker Ellborg (33), Jens Stryger Larsen (17), Pontus Jansson (18), Colin Rösler (19), Busanello (25), Johan Karlsson (2), Otto Rosengren (7), Lasse Berg Johnsen (23), Oliver Berg (16), Daniel Gudjohnsen (32), Taha Abdi Ali (22)
FC Iberia 1999 (4-3-3): Giorgi Makaridze (31), Armel Junior Zohouri (20), Derek Agyakwa (24), Giorgi Jgerenaia (4), Giorgi Tabatadze (23), Bakar Kardava (8), Gizo Mamageishvili (11), Nikoloz Dadiani (6), Luka Silagadze (10), Anes Rusevic (32), Iuri Tabatadze (7)
Thay người | |||
46’ | Johan Karlsson Nils Zatterstrom | 61’ | Luka Silagadze Matic Vrbanec |
65’ | Pontus Jansson Oscar Lewicki | 61’ | Anes Rusevic Nika Khorkheli |
65’ | Daniel Gudjohnsen Isaac Kiese Thelin | 66’ | Bakar Kardava Amiran Dzagania |
65’ | Lasse Berg Johnsen Hugo Bolin | 86’ | Giorgi Tabatadze Tornike Akhvlediani |
75’ | Busanello Sead Hakšabanović | 86’ | Iuri Tabatadze Giorgi Kobuladze |
Cầu thủ dự bị | |||
Ricardo Friedrich | Saba Bochorishvili | ||
Oscar Lewicki | Tornike Megrelishvili | ||
Arnór Sigurðsson | Amiran Dzagania | ||
Isaac Kiese Thelin | Matic Vrbanec | ||
Emmanuel Ekong | Guram Goshteliani | ||
Martin Olsson | Giorgi Kukalia | ||
Sead Hakšabanović | Irakli Sikharulidze | ||
Zakaria Loukili | Aleksandre Amisulashvili | ||
Nils Zatterstrom | Tornike Akhvlediani | ||
Adrian Skogmar | Nika Khorkheli | ||
Hugo Bolin | Dhoraso Moreo Klas | ||
Kenan Busuladzic | Giorgi Kobuladze |
Nhận định Malmo FF vs FC Iberia 1999
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Malmo FF
Thành tích gần đây FC Iberia 1999
Bảng xếp hạng Champions League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
2 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
3 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
4 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
5 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
6 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
7 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
8 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
9 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
11 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
12 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
13 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
14 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
16 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
17 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
18 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
20 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
21 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
22 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
23 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
24 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
25 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
26 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
27 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
28 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
29 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
30 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
31 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
32 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
33 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
34 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
35 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
36 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại