Thẻ vàng cho Matvei Igonen.
![]() Marcus Rafferty (Kiến tạo: Richie Omorowa) 10 | |
![]() Johan Karlsson (Thay: Colin Rosler) 36 | |
![]() Johan Karlsson (Thay: Colin Roesler) 36 | |
![]() Nasiru Moro 39 | |
![]() Adrian Skogmar 43 | |
![]() Leon Hien 56 | |
![]() Kazper Karlsson 57 | |
![]() Santeri Haarala (Thay: Richie Omorowa) 61 | |
![]() (Pen) Armann Taranis 63 | |
![]() Oliver Berg (Thay: Lasse Berg Johnsen) 69 | |
![]() Anders Christiansen (Thay: Adrian Skogmar) 69 | |
![]() Stefano Holmquist Vecchia (Thay: Otto Rosengren) 69 | |
![]() Andrej Djuric 72 | |
![]() Adi Fisic (Thay: Kazper Karlsson) 78 | |
![]() Bernardo Morgado (Thay: Nasiru Moro) 84 | |
![]() Arnor Sigurdsson (Thay: Hugo Bolin) 84 | |
![]() Sebastian Ohlsson (Thay: Leon Hien) 84 | |
![]() Matvei Igonen 90 |
Thống kê trận đấu Malmo FF vs Degerfors


Diễn biến Malmo FF vs Degerfors

Leon Hien rời sân và được thay thế bởi Sebastian Ohlsson.
Hugo Bolin rời sân và được thay thế bởi Arnor Sigurdsson.
Nasiru Moro rời sân và được thay thế bởi Bernardo Morgado.
Kazper Karlsson rời sân và được thay thế bởi Adi Fisic.

Thẻ vàng cho Andrej Djuric.
Otto Rosengren rời sân và được thay thế bởi Stefano Holmquist Vecchia.
Adrian Skogmar rời sân và được thay thế bởi Anders Christiansen.
Lasse Berg Johnsen rời sân và được thay thế bởi Oliver Berg.

ANH ẤY BỎ LỠ - Armann Taranis thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi được bàn!

Degerfors không thể ghi bàn từ chấm phạt đền!
Richie Omorowa rời sân và được thay thế bởi Santeri Haarala.

Thẻ vàng cho Kazper Karlsson.

Thẻ vàng cho Leon Hien.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

V À A A O O O - Adrian Skogmar đã ghi bàn!

Thẻ vàng cho Nasiru Moro.
Colin Roesler rời sân và được thay thế bởi Johan Karlsson.
Richie Omorowa đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Marcus Rafferty đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Malmo FF vs Degerfors
Malmo FF (4-4-2): Robin Olsen (30), Jens Stryger Larsen (17), Colin Rösler (19), Andrej Duric (5), Busanello (25), Adrian Skogmar (37), Lasse Berg Johnsen (23), Otto Rosengren (7), Hugo Bolin (38), Taha Abdi Ali (22), Daniel Gudjohnsen (32)
Degerfors (4-2-3-1): Matvei Igonen (26), Sebastian Ohlsson (16), Leon Hien (4), Nasiru Moro (15), Daniel Sundgren (6), Christos Gravius (11), Philippe Ossibadjouo (39), Marcus Rafferty (10), Kazper Karlsson (21), Arman Taranis (17), Richie Omorowa (19)


Thay người | |||
36’ | Colin Roesler Johan Karlsson | 61’ | Richie Omorowa Santeri Haarala |
69’ | Adrian Skogmar Anders Christiansen | 78’ | Kazper Karlsson Adi Fisi |
69’ | Lasse Berg Johnsen Oliver Berg | 84’ | Leon Hien Sebastian Jonas Ohlsson |
69’ | Otto Rosengren Stefano Vecchia | 84’ | Nasiru Moro Bernardo Morgado |
84’ | Hugo Bolin Arnór Sigurðsson |
Cầu thủ dự bị | |||
Melker Ellborg | Wille Jakobsson | ||
Johan Karlsson | Mamadouba Diaby | ||
Oscar Lewicki | Sebastian Jonas Ohlsson | ||
Arnór Sigurðsson | Adi Fisi | ||
Anders Christiansen | Elias Barsoum | ||
Emmanuel Ekong | Dijan Vukojevic | ||
Oliver Berg | Hjalmar Smedberg | ||
Stefano Vecchia | Santeri Haarala | ||
Kenan Busuladzic | Bernardo Morgado |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Malmo FF
Thành tích gần đây Degerfors
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 22 | 16 | 5 | 1 | 26 | 53 | T T H T T |
2 | ![]() | 22 | 14 | 3 | 5 | 20 | 45 | T T T B B |
3 | ![]() | 22 | 11 | 7 | 4 | 9 | 40 | H H B T T |
4 | ![]() | 22 | 10 | 8 | 4 | 16 | 38 | T B T H H |
5 | ![]() | 22 | 10 | 8 | 4 | 13 | 38 | T H B T B |
6 | ![]() | 22 | 12 | 2 | 8 | 4 | 38 | T T T H T |
7 | ![]() | 22 | 11 | 3 | 8 | 5 | 36 | T H B B B |
8 | ![]() | 22 | 9 | 7 | 6 | 8 | 34 | H H H T T |
9 | ![]() | 22 | 8 | 2 | 12 | 0 | 26 | T H B B T |
10 | ![]() | 22 | 7 | 5 | 10 | -6 | 26 | B B H B T |
11 | ![]() | 22 | 7 | 4 | 11 | -10 | 25 | B B T T B |
12 | ![]() | 22 | 6 | 5 | 11 | -4 | 23 | H T T T B |
13 | ![]() | 22 | 6 | 3 | 13 | -25 | 21 | H B B T B |
14 | ![]() | 22 | 4 | 6 | 12 | -13 | 18 | H H H T B |
15 | ![]() | 22 | 4 | 4 | 14 | -23 | 16 | B H B B H |
16 | ![]() | 22 | 2 | 6 | 14 | -20 | 12 | H H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại