Cả hai đội có thể đã giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Mallorca chỉ xoay sở để giành chiến thắng
Martin Valjent 31 | |
Kike Perez (Thay: Gonzalo Plata) 57 | |
Kenedy (Thay: Roque Mesa) 57 | |
Ivan Fresneda 61 | |
Jose Copete 61 | |
Pablo Maffeo (Thay: Giovanni Gonzalez) 62 | |
Kang-In Lee (Thay: Daniel Rodriguez) 62 | |
Ivan Fresneda 63 | |
Jose Copete 63 | |
Shon Weissman (Thay: Sergi Guardiola) 65 | |
Zouhair Feddal (Thay: Jawad El Yamiq) 65 | |
Kike Perez 69 | |
Tino Kadewere (Thay: Amath Ndiaye) 76 | |
Ivan Sanchez (Thay: Oscar Plano) 84 | |
Braian Cufre (Thay: Jaume Costa) 84 | |
Abdon Prats (Thay: Vedat Muriqi) 84 | |
Kenedy 90+3' | |
Abdon Prats (Kiến tạo: Pablo Maffeo) 90+4' |
Thống kê trận đấu Mallorca vs Valladolid


Diễn biến Mallorca vs Valladolid
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Mallorca: 42%, Real Valladolid: 58%.
Pablo Maffeo đã kiến tạo thành bàn thắng.
G O O O O A A A L - Abdon Prats của Mallorca đánh đầu đưa bóng vào lưới từ cự ly gần.
Kang-In Lee đã kiến tạo thành bàn thắng.
G O O O A A A L - Abdon Prats đánh đầu vọt xà ngang!
Quả tạt của Kang-In Lee từ Mallorca đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm thành công.
Thẻ vàng cho Kenedy.
Thử thách liều lĩnh ở đó. Kenedy phạm lỗi thô bạo với Pablo Maffeo
Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Ivan Sanchez của Real Valladolid vấp phải Braian Cufre
Kike Perez thắng thử thách trên không trước Idrissu Baba
Quả phát bóng lên cho Real Valladolid.
Idrissu Baba không tìm được mục tiêu với cú sút ngoài vòng cấm
Kang-In Lee từ Mallorca thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Kang-In Lee sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Jordi Masip đã kiểm soát được
Tino Kadewere chiến thắng thử thách trên không trước Ivan Sanchez
Trọng tài thứ tư cho biết thời gian còn lại là 4 phút.
Lucas Rosa của Real Valladolid chặn đường chuyền thẳng vào vòng cấm.
Kang-In Lee vung bóng từ quả phạt góc bên cánh phải nhưng bóng không đến gần đồng đội.
Mallorca được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Mallorca vs Valladolid
Mallorca (5-3-2): Predrag Rajkovic (1), Giovanni Alessandro Gonzalez Apud (20), Martin Valjent (24), Raillo (21), Copete (6), Jaume Costa (18), Dani Rodriguez (14), Iddrisu Baba (12), Inigo Ruiz De Galarreta (4), Vedat Muriqi (7), Amath Ndiaye (23)
Valladolid (4-3-3): Jordi Masip (1), Ivan Fresneda Corraliza (27), Joaquin Fernandez (24), Jawad El Yamiq (15), Lucas Oliveira Rosa (39), Alvaro Aguado (6), Monchu (8), Roque Mesa (17), Gonzalo Plata (11), Sergi Guardiola (16), Oscar Plano (10)


| Thay người | |||
| 62’ | Daniel Rodriguez Lee Kang-in | 57’ | Roque Mesa Robert Kenedy |
| 62’ | Giovanni Gonzalez Pablo Maffeo | 57’ | Gonzalo Plata Kike Perez |
| 76’ | Amath Ndiaye Tino Kadewere | 65’ | Sergi Guardiola Shon Weissman |
| 84’ | Jaume Costa Brian Cufre | 65’ | Jawad El Yamiq Zouhair Feddal |
| 84’ | Vedat Muriqi Abdon | 84’ | Oscar Plano Ivan Sanchez |
| Cầu thủ dự bị | |||
Dominik Greif | David Torres | ||
Matija Nastasic | Alvaro Aceves | ||
Tino Kadewere | Ivan Sanchez | ||
Lee Kang-in | Juan Jose Narvaez | ||
Rodrigo Battaglia | Robert Kenedy | ||
Clement Grenier | Mickael Malsa | ||
Brian Cufre | Lucas Olaza | ||
Antonio Sanchez | Shon Weissman | ||
Pablo Maffeo | Kike Perez | ||
Angel Rodriguez | Zouhair Feddal | ||
Franco Russo | Luis Perez | ||
Abdon | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Mallorca vs Valladolid
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Mallorca
Thành tích gần đây Valladolid
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 17 | 1 | 3 | 35 | 52 | T T T B T | |
| 2 | 21 | 16 | 3 | 2 | 28 | 51 | T T T T T | |
| 3 | 21 | 13 | 5 | 3 | 21 | 44 | T T H T T | |
| 4 | 20 | 13 | 2 | 5 | 16 | 41 | B T T B B | |
| 5 | 21 | 10 | 4 | 7 | 0 | 34 | T B H B B | |
| 6 | 21 | 8 | 8 | 5 | 7 | 32 | T B H T B | |
| 7 | 21 | 8 | 8 | 5 | 6 | 32 | H T T T B | |
| 8 | 21 | 7 | 6 | 8 | 0 | 27 | H H T T T | |
| 9 | 21 | 7 | 4 | 10 | -1 | 25 | T H B T T | |
| 10 | 21 | 6 | 7 | 8 | -14 | 25 | B T T T H | |
| 11 | 21 | 5 | 9 | 7 | 0 | 24 | T B H H B | |
| 12 | 21 | 7 | 3 | 11 | -5 | 24 | B B B H T | |
| 13 | 21 | 7 | 3 | 11 | -10 | 24 | B B H B B | |
| 14 | 21 | 5 | 8 | 8 | -11 | 23 | H B H T T | |
| 15 | 21 | 6 | 4 | 11 | -8 | 22 | B H B B T | |
| 16 | 21 | 5 | 7 | 9 | -11 | 22 | B H T B B | |
| 17 | 21 | 6 | 4 | 11 | -11 | 22 | B H B B H | |
| 18 | 21 | 5 | 6 | 10 | -9 | 21 | H B B T B | |
| 19 | 20 | 4 | 5 | 11 | -10 | 17 | H T H B T | |
| 20 | 21 | 2 | 7 | 12 | -23 | 13 | H H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
