Real Sociedad giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Carlos Soler 36 | |
Ander Barrenetxea (Thay: Carlos Soler) 63 | |
Luka Sucic (Thay: Arsen Zakharyan) 63 | |
Jon Aramburu 67 | |
Zito Luvumbo (Thay: Mateo Joseph) 69 | |
Manu Morlanes (Thay: Omar Mascarell) 79 | |
Mateu Morey (Thay: Pablo Maffeo) 79 | |
Jon Gorrotxategi 82 | |
Yangel Herrera (Thay: Jon Gorrotxategi) 84 | |
Pablo Marin (Thay: Mikel Oyarzabal) 84 | |
Abdon Prats (Thay: Samu) 84 | |
Javi Llabres (Thay: Jan Virgili) 84 | |
Abdon Prats (Thay: Jan Virgili) 84 | |
Javi Llabres (Thay: Samu) 84 |
Thống kê trận đấu Mallorca vs Sociedad


Diễn biến Mallorca vs Sociedad
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Mallorca đang kiểm soát bóng.
Trọng tài thổi phạt khi Leo Roman của Mallorca phạm lỗi với Jon Aramburu.
Sergi Darder của Mallorca thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Duje Caleta-Car của Real Sociedad cắt đường chuyền hướng về phía khung thành.
Duje Caleta-Car giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Mallorca đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Mallorca thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Real Sociedad thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Vedat Muriqi chiến thắng trong pha không chiến với Jon Aramburu.
Antonio Raillo chiến thắng trong pha không chiến với Ander Barrenetxea.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Phát bóng lên cho Real Sociedad.
Yangel Herrera của Real Sociedad đã đi quá xa khi kéo ngã Javi Llabres.
Kiểm soát bóng: Mallorca: 42%, Real Sociedad: 58%.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Sergio Gomez của Real Sociedad phạm lỗi với Zito Luvumbo.
Phát bóng lên cho Mallorca.
Goncalo Guedes không thể tìm thấy mục tiêu với một cú sút từ ngoài vòng cấm.
Vedat Muriqi bị phạt vì đẩy Igor Zubeldia.
Jon Aramburu từ Real Sociedad chặn đứng một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Đội hình xuất phát Mallorca vs Sociedad
Mallorca (4-3-3): Leo Román (1), Pablo Maffeo (23), Martin Valjent (24), Antonio Raíllo (21), Johan Mojica (22), Sergi Darder (10), Omar Mascarell (5), Samú Costa (12), Mateo Joseph (18), Vedat Muriqi (7), Jan Virgili (17)
Sociedad (4-4-2): Álex Remiro (1), Jon Aramburu (2), Igor Zubeldia (5), Duje Caleta-Car (16), Sergio Gómez (17), Gonçalo Guedes (11), Jon Gorrotxategi (4), Beñat Turrientes (8), Arsen Zakharyan (21), Carlos Soler (18), Mikel Oyarzabal (10)


| Thay người | |||
| 79’ | Pablo Maffeo Mateu Morey | 63’ | Arsen Zakharyan Luka Sučić |
| 79’ | Omar Mascarell Manu Morlanes | 63’ | Carlos Soler Ander Barrenetxea |
| 84’ | Jan Virgili Abdón | 84’ | Jon Gorrotxategi Yangel Herrera |
| 84’ | Samu Javier Llabrés | 84’ | Mikel Oyarzabal Pablo Marín |
| Cầu thủ dự bị | |||
Lucas Bergström | Unai Marrero | ||
Iván Cuéllar | Theo Folgado | ||
Mateu Morey | Aihen Muñoz | ||
Toni Lato | Aritz Elustondo | ||
David López | Jon Martin | ||
Antonio Sánchez | Luken Beitia | ||
Manu Morlanes | Yangel Herrera | ||
Pablo Torre | Pablo Marín | ||
Abdón | Luka Sučić | ||
Zito Luvumbo | Ander Barrenetxea | ||
Javier Llabrés | Jon Karrikaburu | ||
Justin-Noël Kalumba | Wesley | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Marash Kumbulla Chấn thương hông | Inaki Ruperez Urtasun Chấn thương sụn khớp | ||
Jan Salas Chấn thương dây chằng chéo | Álvaro Odriozola Chấn thương dây chằng chéo | ||
Takuma Asano Chấn thương cơ | Brais Méndez Kỷ luật | ||
Takefusa Kubo Chấn thương gân kheo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Mallorca vs Sociedad
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Mallorca
Thành tích gần đây Sociedad
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 21 | 1 | 4 | 45 | 64 | T T B T T | |
| 2 | 26 | 19 | 3 | 4 | 32 | 60 | T T T B B | |
| 3 | 26 | 15 | 6 | 5 | 20 | 51 | H B B T T | |
| 4 | 26 | 16 | 3 | 7 | 17 | 51 | T B T T B | |
| 5 | 26 | 11 | 10 | 5 | 10 | 43 | T T T H H | |
| 6 | 26 | 10 | 10 | 6 | 8 | 40 | H B H T T | |
| 7 | 26 | 10 | 6 | 10 | -6 | 36 | B B H B H | |
| 8 | 26 | 9 | 8 | 9 | 0 | 35 | H T B H T | |
| 9 | 26 | 10 | 5 | 11 | -6 | 35 | H T T T H | |
| 10 | 26 | 9 | 6 | 11 | 0 | 33 | H T H T B | |
| 11 | 26 | 9 | 5 | 12 | -8 | 32 | H T T B T | |
| 12 | 26 | 8 | 6 | 12 | -7 | 30 | B H H T H | |
| 13 | 26 | 7 | 9 | 10 | -15 | 30 | B H T H B | |
| 14 | 26 | 7 | 8 | 11 | -12 | 29 | B B T B T | |
| 15 | 25 | 6 | 9 | 10 | -9 | 27 | B B T H H | |
| 16 | 26 | 7 | 6 | 13 | -11 | 27 | T B H H B | |
| 17 | 26 | 5 | 11 | 10 | -5 | 26 | B B H B H | |
| 18 | 26 | 6 | 6 | 14 | -13 | 24 | T B B B B | |
| 19 | 26 | 5 | 6 | 15 | -16 | 21 | B B B B T | |
| 20 | 25 | 3 | 8 | 14 | -24 | 17 | B T B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
