Thứ Hai, 02/03/2026
Rodrygo (Kiến tạo: Vinicius Junior)
13
Jagoba Arrasate
45+3'
Pablo Maffeo
45+3'
Vedat Muriqi (Kiến tạo: Daniel Rodriguez)
53
Luka Modric (Thay: Aurelien Tchouameni)
63
Antonio Sanchez (Thay: Daniel Rodriguez)
67
Cyle Larin (Thay: Takuma Asano)
72
Manu Morlanes (Thay: Sergi Darder)
72
Lucas Vazquez (Thay: Daniel Carvajal)
87
Brahim Diaz (Thay: Vinicius Junior)
87
Arda Guler (Thay: Jude Bellingham)
87
Jose Copete (Thay: Omar Mascarell)
90
Ferland Mendy
90+7'

Thống kê trận đấu Mallorca vs Real Madrid

số liệu thống kê
Mallorca
Mallorca
Real Madrid
Real Madrid
34 Kiểm soát bóng 66
5 Sút trúng đích 5
6 Sút không trúng đích 5
8 Phạt góc 7
0 Việt vị 0
11 Phạm lỗi 6
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 1
4 Thủ môn cản phá 4
16 Ném biên 18
24 Chuyền dài 18
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 3
8 Phản công 7
10 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Mallorca vs Real Madrid

Tất cả (407)
90+8'

Mallorca chơi tốt hơn nhưng cuối cùng trận đấu vẫn kết thúc với tỷ số hòa.

90+8'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+8'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Mallorca: 34%, Real Madrid: 66%.

90+7' ANH TA RỒI! - Ferland Mendy nhận thẻ đỏ! Các đồng đội phản đối dữ dội!

ANH TA RỒI! - Ferland Mendy nhận thẻ đỏ! Các đồng đội phản đối dữ dội!

90+7'

Thử thách liều lĩnh ở đó. Ferland Mendy phạm lỗi thô bạo với Vedat Muriqi

90+7'

Jose Copete của Mallorca chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+7'

Real Madrid với một pha tấn công có khả năng gây nguy hiểm.

90+6'

Jose Copete của Mallorca chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+6'

Real Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6'

Real Madrid thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Mallorca: 34%, Real Madrid: 66%.

90+5'

Mallorca thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+5'

Quả phát bóng lên cho Mallorca.

90+4'

Luka Modric của Real Madrid cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút không đi trúng đích.

90+4'

Martin Valjent giải tỏa áp lực bằng một cú phá bóng

90+4'

Real Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Mallorca có sự thay đổi người phòng ngự rõ ràng.

90+3'

Omar Mascarell rời sân và được thay thế bằng Jose Copete trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+3'

Antonio Sanchez bị phạt vì đẩy Arda Guler.

90+3'

Mallorca đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Mallorca thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

Đội hình xuất phát Mallorca vs Real Madrid

Mallorca (4-3-3): Dominik Greif (1), Pablo Maffeo (23), Martin Valjent (24), Antonio Raíllo (21), Johan Mojica (22), Sergi Darder (10), Omar Mascarell (5), Samú Costa (12), Takuma Asano (11), Vedat Muriqi (7), Dani Rodríguez (14)

Real Madrid (4-3-3): Thibaut Courtois (1), Dani Carvajal (2), Éder Militão (3), Antonio Rüdiger (22), Ferland Mendy (23), Federico Valverde (8), Aurélien Tchouaméni (14), Jude Bellingham (5), Rodrygo (11), Kylian Mbappé (9), Vinicius Junior (7)

Mallorca
Mallorca
4-3-3
1
Dominik Greif
23
Pablo Maffeo
24
Martin Valjent
21
Antonio Raíllo
22
Johan Mojica
10
Sergi Darder
5
Omar Mascarell
12
Samú Costa
11
Takuma Asano
7
Vedat Muriqi
14
Dani Rodríguez
7
Vinicius Junior
9
Kylian Mbappé
11
Rodrygo
5
Jude Bellingham
14
Aurélien Tchouaméni
8
Federico Valverde
23
Ferland Mendy
22
Antonio Rüdiger
3
Éder Militão
2
Dani Carvajal
1
Thibaut Courtois
Real Madrid
Real Madrid
4-3-3
Thay người
67’
Daniel Rodriguez
Antonio Sánchez
63’
Aurelien Tchouameni
Luka Modrić
72’
Sergi Darder
Manu Morlanes
87’
Vinicius Junior
Brahim Díaz
72’
Takuma Asano
Cyle Larin
87’
Jude Bellingham
Arda Güler
90’
Omar Mascarell
Copete
87’
Daniel Carvajal
Lucas Vázquez
Cầu thủ dự bị
Iván Cuéllar
Brahim Díaz
Leo Román
Endrick
Toni Lato
Arda Güler
Siebe Van der Heyden
Dani Ceballos
Copete
Lucas Vázquez
Manu Morlanes
Luka Modrić
Mateu Morey
Jacobo Ramón
Cyle Larin
Fran García
Abdón
Jesús Vallejo
Daniel Luna
Fran González
Marc Doménech
Andriy Lunin
Antonio Sánchez
Tình hình lực lượng

Javier Llabrés

Chấn thương cơ

David Alaba

Chấn thương đầu gối

Eduardo Camavinga

Chấn thương đầu gối

Huấn luyện viên

Jagoba Arrasate

Alvaro Arbeloa

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
14/01 - 2012
14/05 - 2012
29/10 - 2012
17/03 - 2013
20/10 - 2019
25/06 - 2020
23/09 - 2021
15/03 - 2022
11/09 - 2022
05/02 - 2023
04/01 - 2024
13/04 - 2024
19/08 - 2024
Siêu cúp Tây Ban Nha
10/01 - 2025
La Liga
15/05 - 2025
31/08 - 2025

Thành tích gần đây Mallorca

La Liga
01/03 - 2026
23/02 - 2026
16/02 - 2026
07/02 - 2026
03/02 - 2026
25/01 - 2026
17/01 - 2026
11/01 - 2026
05/01 - 2026
H1: 0-1
20/12 - 2025

Thành tích gần đây Real Madrid

Champions League
26/02 - 2026
La Liga
22/02 - 2026
Champions League
18/02 - 2026
La Liga
15/02 - 2026
09/02 - 2026
01/02 - 2026
Champions League
29/01 - 2026
La Liga
25/01 - 2026
Champions League
21/01 - 2026
La Liga
17/01 - 2026

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona2621144564T T B T T
2Real MadridReal Madrid2519333360T T T T B
3AtleticoAtletico2615652051H B B T T
4VillarrealVillarreal2616371751T B T T B
5Real BetisReal Betis26111051043T T T H H
6Celta VigoCelta Vigo2610106840H B H T T
7EspanyolEspanyol2610610-636B B H B H
8SociedadSociedad26989035H T B H T
9Athletic ClubAthletic Club2610511-635H T T T H
10OsasunaOsasuna269611033H T H T B
11SevillaSevilla268612-730B H H T H
12GironaGirona267910-1530B H T H B
13ValenciaValencia267811-1229B B T B T
14GetafeGetafe258512-929H H T T B
15VallecanoVallecano256910-927B B T H H
16AlavesAlaves267613-1127T B H H B
17ElcheElche2651110-526B B H B H
18MallorcaMallorca266614-1324T B B B B
19LevanteLevante265615-1621B B B B T
20Real OviedoReal Oviedo253814-2417B T B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow