Barcelona giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
![]() Raphinha (Kiến tạo: Lamine Yamal) 7 | |
![]() Mateu Morey 9 | |
![]() Ferran Torres 23 | |
![]() Manu Morlanes 24 | |
![]() Jagoba Arrasate 26 | |
![]() Manu Morlanes 33 | |
![]() Vedat Muriqi 36 | |
![]() Vedat Muriqi 39 | |
![]() Pablo Torre 42 | |
![]() Raphinha 45+7' | |
![]() Dani Rodriguez (Thay: Pablo Torre) 46 | |
![]() Omar Mascarell (Thay: Mateu Morey) 46 | |
![]() Dani Olmo (Thay: Fermín Lopez) 46 | |
![]() Mateo Joseph (Thay: Takuma Asano) 46 | |
![]() Dani Olmo (Thay: Fermin Lopez) 46 | |
![]() Daniel Rodriguez (Thay: Pablo Torre) 46 | |
![]() Jofre Torrents (Thay: Alejandro Balde) 68 | |
![]() Gavi (Thay: Pau Cubarsi) 69 | |
![]() Marcus Rashford (Thay: Ferran Torres) 69 | |
![]() Jules Kounde (Thay: Raphinha) 77 | |
![]() Jan Salas (Thay: Sergi Darder) 83 | |
![]() Toni Lato (Thay: Johan Mojica) 90 | |
![]() Lamine Yamal (Kiến tạo: Gavi) 90+4' |
Thống kê trận đấu Mallorca vs Barcelona


Diễn biến Mallorca vs Barcelona
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Mallorca: 29%, Barcelona: 71%.
Kiểm soát bóng: Mallorca: 29%, Barcelona: 71%.
Một bàn thắng tuyệt vời của Lamine Yamal.
Gavi đã kiến tạo cho bàn thắng này.

V À A A O O O - Lamine Yamal từ Barcelona đánh bại thủ môn từ ngoài vòng cấm bằng chân trái!

V À A A O O O - Lamine Yamal từ Barcelona ghi bàn từ ngoài vòng cấm bằng chân phải!
Gavi tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.

V À A A A O O O Barcelona ghi bàn.
Barcelona đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Barcelona thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Trận đấu bị dừng lại. Các cầu thủ đang đẩy và la hét vào nhau, trọng tài nên can thiệp.
Lamine Yamal bị phạt vì đẩy Jan Salas.
Antonio Raillo của Mallorca cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Barcelona thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Dani Olmo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Johan Mojica rời sân để được thay thế bởi Toni Lato trong một sự thay đổi chiến thuật.
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Gavi từ Barcelona đá ngã Daniel Rodriguez.
Jan Salas giải tỏa áp lực bằng một cú phá bóng.
Đội hình xuất phát Mallorca vs Barcelona
Mallorca (4-2-3-1): Dominik Greif (1), Mateu Morey (2), Martin Valjent (24), Antonio Raíllo (21), Johan Mojica (22), Manu Morlanes (8), Antonio Sánchez (6), Takuma Asano (11), Pablo Torre (20), Sergi Darder (10), Vedat Muriqi (7)
Barcelona (4-2-3-1): Joan Garcia (13), Eric García (24), Ronald Araújo (4), Pau Cubarsí (2), Alejandro Balde (3), Frenkie De Jong (21), Pedri (8), Lamine Yamal (10), Fermín López (16), Raphinha (11), Ferran Torres (7)


Thay người | |||
46’ | Mateu Morey Omar Mascarell | 46’ | Fermin Lopez Dani Olmo |
46’ | Pablo Torre Dani Rodríguez | 69’ | Pau Cubarsi Gavi |
46’ | Takuma Asano Mateo Joseph | 69’ | Ferran Torres Marcus Rashford |
83’ | Sergi Darder Jan Salas | 77’ | Raphinha Jules Koundé |
90’ | Johan Mojica Toni Lato |
Cầu thủ dự bị | |||
Iliesse Salhi | Iñaki Peña | ||
Marc Domenec | Diego Kochen | ||
Jan Salas | Andreas Christensen | ||
Lucas Bergström | Jules Koundé | ||
Toni Lato | Jofre Torrents | ||
David López | Gavi | ||
Omar Mascarell | Marc Casado | ||
Dani Rodríguez | Dani Olmo | ||
Daniel Luna | Guille Fernández | ||
Abdón | Marcus Rashford | ||
Mateo Joseph | Dro Fernandez | ||
Javier Llabrés | Antonio Fernandez |
Tình hình lực lượng | |||
Iván Cuéllar Không xác định | Marc-André ter Stegen Đau lưng | ||
Samú Costa Không xác định | Robert Lewandowski Không xác định |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Mallorca vs Barcelona
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Mallorca
Thành tích gần đây Barcelona
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 7 | 6 | T T |
2 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T |
3 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T |
4 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
5 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T |
6 | ![]() | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | H T H |
7 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | T H |
8 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | T B |
9 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B |
10 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | B T |
11 | ![]() | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H |
12 | ![]() | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H |
13 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -2 | 2 | B H H |
14 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H |
15 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
16 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -3 | 1 | B H |
17 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B |
18 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B |
19 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B |
20 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -7 | 0 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại