Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(Pen) El Bilal Toure 41 | |
Lassine Sinayoko 61 | |
Aliou Dieng 65 | |
David Simukonda (Thay: Miguel Chaiwa) 67 | |
Joseph Sabobo (Thay: Lameck Banda) 67 | |
David Simukonda 69 | |
Mahamadou Doumbia (Thay: Dorgeles Nene) 76 | |
Gaoussou Diarra (Thay: El Bilal Toure) 76 | |
Kennedy Musonda (Thay: Fashion Sakala) 78 | |
Amadou Haidara (Thay: Kamory Doumbia) 86 | |
Patson Daka (Kiến tạo: Mathews Banda) 90+2' |
Thống kê trận đấu Mali vs Zambia


Diễn biến Mali vs Zambia
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Mali: 53%, Zambia: 47%.
Lassine Sinayoko bị phạt vì đẩy Lubambo Musonda.
Benson Sakala giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Thống kê kiểm soát bóng: Mali: 53%, Zambia: 47%.
Lassine Sinayoko bị phạt vì đẩy Lubambo Musonda.
Benson Sakala giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Mali đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Dominic Chanda từ Zambia cắt bóng trong một pha tạt bóng hướng về khu vực cấm địa.
Mathews Banda giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Một cầu thủ từ Mali thực hiện một cú ném biên dài vào khu vực cấm địa của đối phương.
Mathews Banda giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Mali được hưởng quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kings Kangwa đã thực hiện đường chuyền quyết định cho bàn thắng!
Mathews Banda đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Patson Daka từ Zambia đánh đầu ghi bàn!
Cú tạt bóng của Mathews Banda từ Zambia đã tìm đến đồng đội trong vòng cấm.
Amadou Dante giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Cú tạt bóng của Kennedy Musonda từ Zambia đã tìm đến đồng đội trong vòng cấm.
Quả phát bóng lên cho Mali.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Đội hình xuất phát Mali vs Zambia
Mali (4-2-3-1): Djigui Diarra (16), Woyo Coulibaly (26), Abdoulaye Diaby (5), Mamadou Fofana (15), Amadou Dante (3), Mamadou Sangare (20), Aliou Dieng (23), Lassine Sinayoko (17), Kamory Doumbia (19), Nene Dorgeles (7), El Bilal Touré (9)
Zambia (4-2-3-1): Willard Mwanza (1), Mathews Banda (2), Benson Sakala (6), Dominic Chanda (21), Lubambo Musonda (8), Owen Tembo (25), Miguel Chaiwa (5), Lameck Banda (9), Kings Kangwa (17), Fashion Sakala (10), Patson Daka (20)


| Thay người | |||
| 76’ | El Bilal Toure Gaoussou Diarra | 67’ | Lameck Banda Joseph Sabobo |
| 76’ | Dorgeles Nene Mahamadou Doumbia | 67’ | Miguel Chaiwa David Simukonda |
| 86’ | Kamory Doumbia Amadou Haidara | 78’ | Fashion Sakala Kennedy Musonda |
| Cầu thủ dự bị | |||
Gaoussou Diakite | Tresford Lawrence Mulenga | ||
Ousmane Camara | Francis Mwansa | ||
Ibrahima Sissoko | Obino Chisala | ||
Gaoussou Diarra | Frankie Musonda | ||
Mamadou Doumbia | Jack Lahne | ||
Mamadou Camara | Joseph Sabobo | ||
Fode Doucoure | Wilson Chisala | ||
Mohamed Camara | Kabaso Chongo | ||
Lassana Coulibaly | Given Kalusa | ||
Mahamadou Doumbia | Kennedy Musonda | ||
Amadou Haidara | David Hamansenya | ||
Hamari Traoré | Joseph Liteta | ||
Mamadou Samassa | Eliya Mandanji | ||
Ismael Diawara | David Simukonda | ||
Nathan Gassama | |||
Nhận định Mali vs Zambia
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Mali
Thành tích gần đây Zambia
Bảng xếp hạng Can Cup
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -2 | 2 | B H H | |
| 4 | 3 | 0 | 2 | 1 | -3 | 2 | H H B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T T H | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T B T | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | B H H | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | B H B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 4 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | T B H | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | B H H | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B H B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | B T B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -7 | 0 | B B B | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T B T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | B T B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | B B B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T H T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B T B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
