Xong rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Kevin Villodres (Thay: Antonio Cordero)
45 - Roko Baturina (Thay: Dioni)
59 - Alex Pastor (Kiến tạo: Manu Molina)
68 - Chupe (Thay: Julen Lobete)
79 - Izan Merino (Thay: Manu Molina)
79 - Kevin Villodres
90 - Yanis Rahmani (Thay: David Larrubia)
90 - Carlos Puga
90+2'
- Unai Elgezabal
21 - Ivan Romero de Avila Araque (Thay: Brugue)
33 - Ivan Romero (Thay: Roger Brugue)
33 - (Pen) Pablo Martinez
35 - Manuel Sanchez
55 - Sergio Lozano (Thay: Vicente Iborra)
71 - Xavi Grande (Thay: Manuel Sanchez)
79 - Alex Fores (Thay: Jose Luis Morales)
79
Thống kê trận đấu Malaga vs Levante
Diễn biến Malaga vs Levante
Tất cả (21)
Mới nhất
|
Cũ nhất
ÔI KHÔNG! - Carlos Puga nhận thẻ đỏ! Có sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội của anh ấy!
David Larrubia rời sân và được thay thế bởi Yanis Rahmani.
Thẻ vàng cho Kevin Villodres.
Jose Luis Morales rời sân và được thay thế bởi Alex Fores.
Manuel Sanchez rời sân và được thay thế bởi Xavi Grande.
Manu Molina rời sân và được thay thế bởi Izan Merino.
Julen Lobete rời sân và được thay thế bởi Chupe.
Vicente Iborra rời sân và được thay thế bởi Sergio Lozano.
Manu Molina đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Alex Pastor đã ghi bàn!
Dioni rời sân và được thay thế bởi Roko Baturina.
Thẻ vàng cho Manuel Sanchez.
Thẻ vàng cho [player1].
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp đấu.
Antonio Cordero rời sân và được thay thế bởi Kevin Villodres.
V À A A O O O O - Pablo Martinez từ Levante đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Roger Brugue rời sân và được thay thế bởi Ivan Romero.
Thẻ vàng cho Unai Elgezabal.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Malaga vs Levante
Malaga (4-4-2): Alfonso Herrero (1), Carlos Puga (3), Alex Pastor (5), Einar Galilea (4), Daniel Rodriguez Sanchez (18), David Larrubia (10), Manu Molina (12), Ramon Enriquez (6), Antonio Cordero (26), Dioni (17), Julen Lobete (24)
Levante (4-4-2): Andres Fernandez (1), Manu Sanchez (22), Unai Elgezabal (5), Adri (4), Diego Pampin (16), Carlos Alvarez (24), Vicente Iborra (10), Oriol Rey (20), Pablo Martinez (23), Brugue (7), José Luis Morales (11)
| Thay người | |||
| 45’ | Antonio Cordero Kevin Medina | 33’ | Roger Brugue Ivan Romero |
| 59’ | Dioni Roko Baturina | 71’ | Vicente Iborra Sergio Lozano |
| 79’ | Manu Molina Izan Merino | 79’ | Jose Luis Morales Alex Fores |
| 79’ | Julen Lobete Chupete | 79’ | Manuel Sanchez Xavi Grande |
| 90’ | David Larrubia Yanis Rahmani | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Luca Sangalli | Carlos Espi | ||
Roko Baturina | Victor Fernandez | ||
Jokin Gabilondo | Alex Fores | ||
Carlos Lopez | Ivan Romero | ||
Kevin Medina | Ignasi Miquel | ||
Izan Merino | Sergio Lozano | ||
Victor | Xavi Grande | ||
Diego Murillo | Marcos Navarro | ||
Juanpe | Alfonso Pastor | ||
Yanis Rahmani | Jorge Cabello | ||
Chupete | |||
Aaron Ochoa | |||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Malaga
Thành tích gần đây Levante
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 23 | 13 | 5 | 5 | 18 | 44 | |
| 2 | 24 | 11 | 7 | 6 | 12 | 40 | ||
| 3 | 23 | 11 | 6 | 6 | 11 | 39 | ||
| 4 | | 24 | 10 | 9 | 5 | 9 | 39 | |
| 5 | | 23 | 11 | 5 | 7 | 9 | 38 | |
| 6 | 24 | 10 | 8 | 6 | 5 | 38 | ||
| 7 | | 24 | 11 | 5 | 8 | 4 | 38 | |
| 8 | | 23 | 10 | 6 | 7 | 8 | 36 | |
| 9 | | 23 | 11 | 3 | 9 | 2 | 36 | |
| 10 | 23 | 10 | 5 | 8 | -2 | 35 | ||
| 11 | | 23 | 9 | 7 | 7 | 0 | 34 | |
| 12 | | 24 | 9 | 6 | 9 | -4 | 33 | |
| 13 | | 24 | 7 | 8 | 9 | 1 | 29 | |
| 14 | | 23 | 7 | 8 | 8 | -5 | 29 | |
| 15 | | 24 | 7 | 7 | 10 | -2 | 28 | |
| 16 | | 23 | 7 | 7 | 9 | -2 | 28 | |
| 17 | | 23 | 5 | 11 | 7 | -3 | 26 | |
| 18 | 24 | 6 | 7 | 11 | -4 | 25 | ||
| 19 | 24 | 7 | 4 | 13 | -13 | 25 | ||
| 20 | | 23 | 6 | 6 | 11 | -11 | 24 | |
| 21 | | 24 | 5 | 7 | 12 | -16 | 22 | |
| 22 | | 23 | 4 | 5 | 14 | -17 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại