Thứ Năm, 29/01/2026
David Larrubia
20
Min-Su Kim
26
Alex Calvo (Thay: Marti Vila)
46
Daniel Villahermosa (Thay: Marc Domenech)
46
Darko Brasanac
49
Julen Lobete (Thay: Joaquin Munoz)
52
Juanpe (Thay: Carlos Dotor)
52
Daniel Villahermosa
53
Juanpe
55
Julen Lobete (Kiến tạo: David Larrubia)
58
Aitor Uzkudun (Thay: Jastin Garcia)
61
Lauti (Thay: Theo Le Normand)
61
Manuel Nieto (Thay: Diego Alende)
75
Izan Merino (Thay: David Larrubia)
78
Chupe
81
Eneko Jauregi (Thay: Chupe)
83
Rafa Rodriguez (Thay: Dani Lorenzo)
83
Eneko Jauregi (Kiến tạo: Julen Lobete)
86
Manuel Nieto (Kiến tạo: Daniel Villahermosa)
90+1'
Uzkudun, Aitor
90+1'
Aitor Uzkudun
90+1'
Eneko Jauregi (Kiến tạo: Julen Lobete)
90+4'

Thống kê trận đấu Malaga vs FC Andorra

số liệu thống kê
Malaga
Malaga
FC Andorra
FC Andorra
47 Kiểm soát bóng 53
9 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 7
2 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 4
5 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Malaga vs FC Andorra

Tất cả (50)
90+10'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Julen Lobete đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+5' V À A A O O O - Eneko Jauregi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Eneko Jauregi đã ghi bàn!

90+4'

Julen Lobete đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+4' V À A A O O O - Eneko Jauregi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Eneko Jauregi đã ghi bàn!

90+1' V À A A O O O - Manuel Nieto đã ghi bàn!

V À A A O O O - Manuel Nieto đã ghi bàn!

90+1' Thẻ vàng cho Aitor Uzkudun.

Thẻ vàng cho Aitor Uzkudun.

90+1'

Daniel Villahermosa đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+1' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

90+1' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

86'

Julen Lobete đã kiến tạo cho bàn thắng.

86' V À A A O O O - Eneko Jauregi ghi bàn!

V À A A O O O - Eneko Jauregi ghi bàn!

83'

Dani Lorenzo rời sân và được thay thế bởi Rafa Rodriguez.

83'

Chupe rời sân và được thay thế bởi Eneko Jauregi.

81' Thẻ vàng cho Chupe.

Thẻ vàng cho Chupe.

81' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

78'

David Larrubia rời sân và được thay thế bởi Izan Merino.

75'

Diego Alende rời sân và được thay thế bởi Manuel Nieto.

61'

Theo Le Normand rời sân và được thay thế bởi Lauti.

61'

Jastin Garcia rời sân và được thay thế bởi Aitor Uzkudun.

Đội hình xuất phát Malaga vs FC Andorra

Malaga (4-3-3): Alfonso Herrero (1), Victor (14), Diego Murillo (16), Francisco Montero (20), Rafita (31), Carlos Dotor (12), Darko Brasanac (5), Dani Lorenzo (22), David Larrubia (10), Chupete (9), Joaquin Munoz (11)

FC Andorra (4-3-3): Aron Yaakobishvili (25), Gael Alonso (4), Thomas Carrique (17), Diego Alende (23), Marti Vila Garcia (20), Theo Le Normand (24), Marc Domenec (18), Sergio Molina (14), Aingeru Olabarrieta (15), Jastin García (16), Min-Su Kim (29)

Malaga
Malaga
4-3-3
1
Alfonso Herrero
14
Victor
16
Diego Murillo
20
Francisco Montero
31
Rafita
12
Carlos Dotor
5
Darko Brasanac
22
Dani Lorenzo
10
David Larrubia
9
Chupete
11
Joaquin Munoz
29
Min-Su Kim
16
Jastin García
15
Aingeru Olabarrieta
14
Sergio Molina
18
Marc Domenec
24
Theo Le Normand
20
Marti Vila Garcia
23
Diego Alende
17
Thomas Carrique
4
Gael Alonso
25
Aron Yaakobishvili
FC Andorra
FC Andorra
4-3-3
Thay người
52’
Carlos Dotor
Juanpe
46’
Marc Domenech
Daniel Villahermosa
52’
Joaquin Munoz
Julen Lobete
46’
Marti Vila
Alex Calvo
78’
David Larrubia
Izan Merino
61’
Jastin Garcia
Aitor Uzkudun
83’
Dani Lorenzo
Rafa Rodriguez
61’
Theo Le Normand
Lauti
83’
Chupe
Eneko Jauregi
75’
Diego Alende
Manuel Nieto
Cầu thủ dự bị
Carlos Lopez
Jesús Owono
Daniel Sanchez
Antal Yaakobishvili
Einar Galilea
Nico Ratti
Izan Merino
Manuel Nieto
Juanpe
Aitor Uzkudun
Josue Dorrio
Efe Akman
Haitam Abaida
Marc Bombardo Poyato
Aaron Ochoa
Daniel Villahermosa
Rafa Rodriguez
Alex Calvo
Eneko Jauregi
Alex Petxa
Jokin Gabilondo
Lauti
Julen Lobete
Martín Merquelanz

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
10/10 - 2022
02/04 - 2023
26/10 - 2025

Thành tích gần đây Malaga

Hạng 2 Tây Ban Nha
24/01 - 2026
19/01 - 2026
H1: 0-1
11/01 - 2026
04/01 - 2026
21/12 - 2025
H1: 1-0
14/12 - 2025
H1: 1-0
09/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
04/12 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
30/11 - 2025
24/11 - 2025
H1: 2-0

Thành tích gần đây FC Andorra

Hạng 2 Tây Ban Nha
25/01 - 2026
18/01 - 2026
11/01 - 2026
04/01 - 2026
20/12 - 2025
13/12 - 2025
06/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
04/12 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
29/11 - 2025
22/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander2313551844
2CastellonCastellon2311661139
3MalagaMalaga231157938
4Las PalmasLas Palmas231085938
5DeportivoDeportivo2310761137
6AlmeriaAlmeria231067836
7Sporting GijonSporting Gijon231139236
8CordobaCordoba23986335
9Burgos CFBurgos CF231058335
10AD Ceuta FCAD Ceuta FC231058-235
11CadizCadiz23977034
12AlbaceteAlbacete23869-630
13LeganesLeganes23788229
14FC AndorraFC Andorra23788-529
15ValladolidValladolid23779028
16EibarEibar23779-228
17GranadaGranada235117-326
18LeonesaLeonesa237412-1225
19Real Sociedad BReal Sociedad B236611-424
20HuescaHuesca236611-1124
21Real ZaragozaReal Zaragoza235711-1422
22MirandesMirandes234514-1717
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow