Thứ Hai, 12/01/2026
Darko Brasanac (Thay: Juanpe)
10
Carlos Dotor
27
Dani Requena
32
Franck Fomeyem
36
Cristian Carracedo
40
Rafa Rodriguez (Thay: Darko Brasanac)
46
Francisco Montero
48
Carlos Albarran
53
Alex Martin (Thay: Dalisson de Almeida)
56
Rafa Rodriguez (Kiến tạo: Victor)
59
Theo Zidane (Thay: Cristian Carracedo)
62
Adrian Fuentes (Kiến tạo: Alex Martin)
63
Julen Lobete (Thay: Carlos Dotor)
66
Adrian Nino (Thay: Joaquin Munoz)
66
Eneko Jauregi
73
Diego Bri (Thay: Jacobo Gonzalez)
80
Kevin Medina (Thay: Dani Requena)
80
Josue Dorrio (Thay: Rafita)
81
Rafa Rodriguez (Kiến tạo: Dani Lorenzo)
89
Eneko Jauregi
90+4'
Diego Bri (Kiến tạo: Ruben Alves)
90+11'

Thống kê trận đấu Malaga vs Cordoba

số liệu thống kê
Malaga
Malaga
Cordoba
Cordoba
60 Kiểm soát bóng 40
15 Phạm lỗi 20
0 Ném biên 0
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 2
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 5
1 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 5
8 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Malaga vs Cordoba

Tất cả (46)
90+14'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+11'

Ruben Alves đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

90+11' V À A A O O O - Diego Bri đã ghi bàn!

V À A A O O O - Diego Bri đã ghi bàn!

90+4' Thẻ vàng cho Eneko Jauregi.

Thẻ vàng cho Eneko Jauregi.

90+4' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

89'

Dani Lorenzo đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

89' V À A A O O O - Rafa Rodriguez đã ghi bàn!

V À A A O O O - Rafa Rodriguez đã ghi bàn!

81'

Rafita rời sân và được thay thế bởi Josue Dorrio.

80'

Dani Requena rời sân và được thay thế bởi Kevin Medina.

80'

Jacobo Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Diego Bri.

73' V À A A O O O - Eneko Jauregi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Eneko Jauregi đã ghi bàn!

66'

Joaquin Munoz rời sân và được thay thế bởi Adrian Nino.

66'

Carlos Dotor rời sân và được thay thế bởi Julen Lobete.

63'

Alex Martin đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

63' V À A A O O O - Adrian Fuentes đã ghi bàn!

V À A A O O O - Adrian Fuentes đã ghi bàn!

62'

Cristian Carracedo rời sân và được thay thế bởi Theo Zidane.

59'

Victor đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

59' V À A A O O O - Rafa Rodriguez đã ghi bàn!

V À A A O O O - Rafa Rodriguez đã ghi bàn!

56'

Dalisson de Almeida rời sân và được thay thế bởi Alex Martin.

53' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Carlos Albarran nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Carlos Albarran nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

48' Thẻ vàng cho Francisco Montero.

Thẻ vàng cho Francisco Montero.

Đội hình xuất phát Malaga vs Cordoba

Malaga (4-4-2): Alfonso Herrero (1), Rafita (31), Diego Murillo (16), Francisco Montero (20), Victor (14), David Larrubia (10), Dani Lorenzo (22), Juanpe (8), Joaquin Munoz (11), Eneko Jauregi (17), Carlos Dotor (12)

Cordoba (4-3-3): Iker (1), Carlos Isaac (22), Franck Ferry Fomeyem Sob (12), Ruben Gonzalez Alves (16), Carlos Albarran Sanz (21), Ismael Ruiz Sánchez (8), Dalisson De Almeida Leite (19), Jose Requena (30), Cristian Carracedo Garcia (23), Adrian Fuentes Gonzalez (18), Jacobo Gonzalez (10)

Malaga
Malaga
4-4-2
1
Alfonso Herrero
31
Rafita
16
Diego Murillo
20
Francisco Montero
14
Victor
10
David Larrubia
22
Dani Lorenzo
8
Juanpe
11
Joaquin Munoz
17
Eneko Jauregi
12
Carlos Dotor
10
Jacobo Gonzalez
18
Adrian Fuentes Gonzalez
23
Cristian Carracedo Garcia
30
Jose Requena
19
Dalisson De Almeida Leite
8
Ismael Ruiz Sánchez
21
Carlos Albarran Sanz
16
Ruben Gonzalez Alves
12
Franck Ferry Fomeyem Sob
22
Carlos Isaac
1
Iker
Cordoba
Cordoba
4-3-3
Thay người
10’
Rafa Rodriguez
Darko Brasanac
56’
Dalisson de Almeida
Alex Martin
46’
Darko Brasanac
Rafa Rodriguez
62’
Cristian Carracedo
Theo Zidane
66’
Carlos Dotor
Julen Lobete
80’
Jacobo Gonzalez
Diego Bri
66’
Joaquin Munoz
Adrián Niño
80’
Dani Requena
Kevin Medina
81’
Rafita
Josue Dorrio
Cầu thủ dự bị
Carlos Lopez
Carlos Marin
Josue Dorrio
Alex Martin
Izan Merino
Alberto del Moral
Carlos Puga
Xavier Sintes
Julen Lobete
Pedro Ortiz
Rafa Rodriguez
Marcelo Timoran
Daniel Sanchez
Sergi Guardiola
Adrián Niño
Nikolay Obolskiy
Einar Galilea
Diego Bri
Aaron Ochoa
Theo Zidane
Haitam Abaida
Kevin Medina
Darko Brasanac
Jan Salas

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
19/10 - 2014
15/03 - 2015
Giao hữu
11/08 - 2024
H1: 1-0
Hạng 2 Tây Ban Nha
08/09 - 2024
06/04 - 2025
H1: 0-0
09/11 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Malaga

Hạng 2 Tây Ban Nha
11/01 - 2026
04/01 - 2026
21/12 - 2025
H1: 1-0
14/12 - 2025
H1: 1-0
09/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
04/12 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
30/11 - 2025
24/11 - 2025
H1: 2-0
18/11 - 2025
H1: 1-0
09/11 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Cordoba

Hạng 2 Tây Ban Nha
04/01 - 2026
21/12 - 2025
13/12 - 2025
H1: 0-0
07/12 - 2025
H1: 0-0
01/12 - 2025
H1: 0-0
23/11 - 2025
H1: 0-0
17/11 - 2025
09/11 - 2025
H1: 0-0
02/11 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
30/10 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander2111551438
2Las PalmasLas Palmas2110831338
3AlmeriaAlmeria2110651036
4CastellonCastellon211056935
5DeportivoDeportivo219751134
6CadizCadiz21975234
7MalagaMalaga21957532
8Burgos CFBurgos CF21957532
9AD Ceuta FCAD Ceuta FC21957-132
10Sporting GijonSporting Gijon21939-330
11CordobaCordoba20785229
12LeganesLeganes21687226
13ValladolidValladolid21678-225
14FC AndorraFC Andorra21678-625
15LeonesaLeonesa217410-825
16EibarEibar21669-324
17AlbaceteAlbacete21669-824
18Real Sociedad BReal Sociedad B216510-223
19HuescaHuesca20659-923
20GranadaGranada214107-422
21Real ZaragozaReal Zaragoza215511-1420
22MirandesMirandes214512-1317
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow