Thứ Năm, 19/03/2026
Cedric Teguia
18
(Pen) Dioni
19
Andrija Vukcevic
23
Manu Molina
33
Nikola Sipcic
35
Nelson Monte
45+5'
Sergio Guerrero
54
Roko Baturina (Thay: Julen Lobete)
63
Jairo Izquierdo (Thay: Cedric Wilfried Teguia Noubi)
64
Izan Merino (Thay: Manu Molina)
64
Jairo Izquierdo (Thay: Cedric Teguia)
64
Jose Rios (Thay: Damian Musto)
68
Andy (Thay: Damian Musto)
68
Pocho Roman (Thay: Hugo Gonzalez)
76
Luca Sangalli (Thay: Dioni)
78
Antonio Cordero (Thay: Kevin Villodres)
79
Luca Sangalli
79
Roko Baturina
83
Yanis Rahmani (Thay: David Larrubia)
87
Jokin Gabilondo
90+2'

Thống kê trận đấu Malaga vs Cartagena

số liệu thống kê
Malaga
Malaga
Cartagena
Cartagena
72 Kiểm soát bóng 28
6 Sút trúng đích 2
10 Sút không trúng đích 3
8 Phạt góc 2
1 Việt vị 5
13 Phạm lỗi 16
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 5
20 Ném biên 14
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Malaga vs Cartagena

Tất cả (53)
90+7'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+2' Thẻ vàng cho Jokin Gabilondo.

Thẻ vàng cho Jokin Gabilondo.

90+2' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

87'

David Larrubia rời sân và được thay thế bởi Yanis Rahmani.

83' Thẻ vàng cho Roko Baturina.

Thẻ vàng cho Roko Baturina.

83' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

79'

Kevin Villodres rời sân và được thay thế bởi Antonio Cordero.

79'

Dioni rời sân và được thay thế bởi Luca Sangalli.

79'

Kevin Villodres rời sân và được thay thế bởi [player2].

78'

Dioni rời sân và được thay thế bởi Luca Sangalli.

76'

Hugo Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Pocho Roman.

68'

Damian Musto rời sân và được thay thế bởi Andy.

68'

Damian Musto rời sân và được thay thế bởi Jose Rios.

68'

Damian Musto rời sân và được thay thế bởi [player2].

64'

Manu Molina rời sân và được thay thế bởi Izan Merino.

64'

Cedric Teguia rời sân và được thay thế bởi Jairo Izquierdo.

64'

Manu Molina rời sân và được thay thế bởi [player2].

63'

Julen Lobete rời sân và được thay thế bởi Roko Baturina.

63'

Julen Lobete rời sân và được thay thế bởi [player2].

54' Thẻ vàng cho Sergio Guerrero.

Thẻ vàng cho Sergio Guerrero.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

Đội hình xuất phát Malaga vs Cartagena

Malaga (4-2-3-1): Alfonso Herrero (1), Jokin Gabilondo (2), Nelson Monte (20), Einar Galilea (4), Daniel Rodriguez Sanchez (18), Manu Molina (12), Luismi (19), Julen Lobete (24), David Larrubia (10), Kevin Medina (11), Dioni (17)

Cartagena (4-4-2): Pablo Cunat Campos (1), Jorge Moreno (2), Pedro Alcala (4), Nikola Sipcic (24), Andrija Vukcevic (12), Cedric Teguia (23), Damian Musto (18), Sergio Guerrero (6), Hugo González (34), Gaston Valles (7), Dani Escriche (10)

Malaga
Malaga
4-2-3-1
1
Alfonso Herrero
2
Jokin Gabilondo
20
Nelson Monte
4
Einar Galilea
18
Daniel Rodriguez Sanchez
12
Manu Molina
19
Luismi
24
Julen Lobete
10
David Larrubia
11
Kevin Medina
17
Dioni
10
Dani Escriche
7
Gaston Valles
34
Hugo González
6
Sergio Guerrero
18
Damian Musto
23
Cedric Teguia
12
Andrija Vukcevic
24
Nikola Sipcic
4
Pedro Alcala
2
Jorge Moreno
1
Pablo Cunat Campos
Cartagena
Cartagena
4-4-2
Thay người
63’
Julen Lobete
Roko Baturina
64’
Cedric Teguia
Jairo Izquierdo
64’
Manu Molina
Izan Merino
68’
Damian Musto
Andy
78’
Dioni
Luca Sangalli
76’
Hugo Gonzalez
Pocho Roman
79’
Kevin Villodres
Antonio Cordero
87’
David Larrubia
Yanis Rahmani
Cầu thủ dự bị
Carlos Lopez
Jose Antonio Ríos
Aaron Ochoa
Andy
Izan Merino
Alfredo Ortuno
Antonio Cordero
Jairo Izquierdo
Sergio Castel Martinez
Carmelo Sanchez
Luca Sangalli
Pocho Roman
Yanis Rahmani
Jesus Hernandez
Moussa Diarra
Kiko Olivas
Victor
Toni Fuidias
Roko Baturina
Jhafets Reyes
Alex Pastor
Carlos Puga

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
08/11 - 2021
01/03 - 2022
04/11 - 2022
16/04 - 2023
10/11 - 2024
15/02 - 2025

Thành tích gần đây Malaga

Hạng 2 Tây Ban Nha
16/03 - 2026
H1: 2-1
08/03 - 2026
01/03 - 2026
H1: 0-0
23/02 - 2026
H1: 0-0
17/02 - 2026
09/02 - 2026
H1: 0-1
03/02 - 2026
H1: 1-0
24/01 - 2026
19/01 - 2026
H1: 0-1
11/01 - 2026

Thành tích gần đây Cartagena

Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
05/12 - 2025
30/10 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
01/06 - 2025
25/05 - 2025
17/05 - 2025
11/05 - 2025
04/05 - 2025
26/04 - 2025
20/04 - 2025
14/04 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander3018572259
2DeportivoDeportivo3015781252
3AlmeriaAlmeria3015781452
4MalagaMalaga3015691251
5CastellonCastellon3014791249
6Las PalmasLas Palmas30121261548
7Burgos CFBurgos CF301389647
8Sporting GijonSporting Gijon3013611445
9AD Ceuta FCAD Ceuta FC3013512-844
10EibarEibar3011910242
11CordobaCordoba3011811-241
12Real Sociedad BReal Sociedad B3011712340
13FC AndorraFC Andorra3010911-439
14AlbaceteAlbacete3010911-539
15CadizCadiz3010812-538
16GranadaGranada3081210136
17ValladolidValladolid309912-836
18LeganesLeganes3081012-134
19HuescaHuesca308715-1331
20Real ZaragozaReal Zaragoza307914-1530
21LeonesaLeonesa307617-2127
22MirandesMirandes306618-2124
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow