Thứ Hai, 01/09/2025
Jose Carlos Lazo (Kiến tạo: Fidel Chaves)
11
Dioni (Kiến tạo: Antonio Cordero)
14
Dani Lorenzo
16
Antonio Cordero
17
Juan Antonio
28
Alex Pastor
39
Jaume Costa
39
Einar Galilea (Thay: Dani Lorenzo)
43
Juan Alcedo
46
Juan Alcedo (Thay: Jaume Costa)
46
Diego Gonzalez (Thay: Juan Antonio)
46
Jon Morcillo
46
Jon Morcillo (Thay: Jose Carlos Lazo)
46
(Pen) Alberto Quiles
53
Luismi (Thay: Luca Sangalli)
62
Sergio Castel (Thay: Dioni)
62
Dani Sanchez (Thay: Victor)
62
Manu Molina
73
Higinio Marin (Thay: Alberto Quiles)
74
Juan Alcedo
78
Antonio Pacheco (Thay: Agus Medina)
80
Jokin Gabilondo (Thay: Carlos Puga)
82
(Pen) Antonio Cordero
90+4'
Javi Rueda
90+6'

Thống kê trận đấu Malaga vs Albacete

số liệu thống kê
Malaga
Malaga
Albacete
Albacete
44 Kiểm soát bóng 56
17 Phạm lỗi 20
20 Ném biên 12
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 1
3 Thẻ vàng 4
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 7
6 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Malaga vs Albacete

Tất cả (35)
90+10'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+6' Thẻ vàng cho Javi Rueda.

Thẻ vàng cho Javi Rueda.

90+5' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+4' G O O O A A A L - Antonio Cordero của Malaga thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

G O O O A A A L - Antonio Cordero của Malaga thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

82'

Carlos Puga rời sân và được thay thế bởi Jokin Gabilondo.

80'

Agus Medina rời sân và được thay thế bởi Antonio Pacheco.

78' Thẻ vàng cho Juan Alcedo.

Thẻ vàng cho Juan Alcedo.

74'

Alberto Quiles rời sân và được thay thế bởi Higinio Marin.

73' Thẻ vàng cho Manu Molina.

Thẻ vàng cho Manu Molina.

72' Thẻ vàng cho Manu Molina.

Thẻ vàng cho Manu Molina.

62'

Victor rời sân và được thay thế bởi Dani Sanchez.

62'

Dioni rời sân và được thay thế bởi Sergio Castel.

62'

Luca Sangalli rời sân và được thay thế bởi Luismi.

53' BỎ LỠ - Alberto Quiles thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi được bàn thắng!

BỎ LỠ - Alberto Quiles thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi được bàn thắng!

46'

Jose Carlos Lazo rời sân và được thay thế bởi Jon Morcillo.

46'

Juan Antonio rời sân và được thay thế bởi Diego Gonzalez.

46'

Jaume Costa rời sân và được thay thế bởi Juan Alcedo.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+5'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

43'

Dani Lorenzo rời sân và được thay thế bởi Einar Galilea.

42'

Dani Lorenzo rời sân và được thay thế bởi Einar Galilea.

Đội hình xuất phát Malaga vs Albacete

Malaga (4-3-3): Alfonso Herrero (1), Carlos Puga (3), Nelson Monte (20), Alex Pastor (5), Victor (14), Luca Sangalli (23), Manu Molina (12), Dani Lorenzo (22), David Larrubia (10), Dioni (17), Antonio Cordero (26)

Albacete (4-4-2): Raul Lizoain (13), Javi Rueda (29), Jon Garcia Herrero (14), Juan Antonio Ros (5), Jaume Costa (24), Alberto Quiles Piosa (21), Riki (8), Agustin Medina (4), Jose Carlos Lazo (11), Fidel (10), Juanma Garcia (7)

Malaga
Malaga
4-3-3
1
Alfonso Herrero
3
Carlos Puga
20
Nelson Monte
5
Alex Pastor
14
Victor
23
Luca Sangalli
12
Manu Molina
22
Dani Lorenzo
10
David Larrubia
17
Dioni
26
Antonio Cordero
7
Juanma Garcia
10
Fidel
11
Jose Carlos Lazo
4
Agustin Medina
8
Riki
21
Alberto Quiles Piosa
24
Jaume Costa
5
Juan Antonio Ros
14
Jon Garcia Herrero
29
Javi Rueda
13
Raul Lizoain
Albacete
Albacete
4-4-2
Thay người
43’
Dani Lorenzo
Einar Galilea
46’
Jaume Costa
Juan Maria Alcedo Serrano
62’
Dioni
Sergio Castel Martinez
46’
Juan Antonio
Diego Gonzalez
62’
Victor
Daniel Rodriguez Sanchez
46’
Jose Carlos Lazo
Jon Morcillo
62’
Luca Sangalli
Luismi
74’
Alberto Quiles
Higinio Marin
82’
Carlos Puga
Jokin Gabilondo
80’
Agus Medina
Pacheco Ruiz
Cầu thủ dự bị
Carlos Lopez
Cristian Rivero
Sergio Castel Martinez
Juan Maria Alcedo Serrano
Einar Galilea
Nabil Touaizi
Daniel Rodriguez Sanchez
Higinio Marin
Yanis Rahmani
Alejandro Melendez
Izan Merino
Diego Gonzalez
Juanpe
Jon Morcillo
Jokin Gabilondo
Javier Villar del Fraile
Haitam Abaida
Pacheco Ruiz
Aaron Ochoa
Alvaro Rodriguez
Luismi
Lalo Aguilar
Roko Baturina
Rai Marchan

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
04/09 - 2022
H1: 1-2
12/02 - 2023
H1: 1-2
01/09 - 2024
H1: 1-1
15/03 - 2025
H1: 2-0

Thành tích gần đây Malaga

Hạng 2 Tây Ban Nha
25/08 - 2025
17/08 - 2025
H1: 0-0
Giao hữu
10/08 - 2025
02/08 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
31/05 - 2025
25/05 - 2025
H1: 0-0
18/05 - 2025
11/05 - 2025
03/05 - 2025
H1: 1-0
27/04 - 2025

Thành tích gần đây Albacete

Hạng 2 Tây Ban Nha
31/08 - 2025
H1: 1-0
26/08 - 2025
19/08 - 2025
Giao hữu
26/07 - 2025
21/07 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
02/06 - 2025
24/05 - 2025
17/05 - 2025
11/05 - 2025
H1: 1-0
05/05 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander330069
2Sporting GijonSporting Gijon330039
3ValladolidValladolid321047
4FC AndorraFC Andorra321037
5CadizCadiz321027
6MalagaMalaga321027
7AlmeriaAlmeria312015
8Burgos CFBurgos CF311134
9EibarEibar211034
10DeportivoDeportivo211024
11Las PalmasLas Palmas311114
12HuescaHuesca211014
13Real Sociedad BReal Sociedad B311104
14LeganesLeganes202002
15AlbaceteAlbacete3012-21
16CastellonCastellon3012-31
17CordobaCordoba3012-31
18Real ZaragozaReal Zaragoza3012-31
19MirandesMirandes2002-20
20GranadaGranada2002-50
21LeonesaLeonesa3003-60
22AD Ceuta FCAD Ceuta FC3003-70
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow