Thứ Tư, 18/03/2026
Higinio Marin (Kiến tạo: Manuel Fuster)
5
Manuel Fuster (Kiến tạo: Juanma Garcia)
7
Alberto Escasi
18
Flavien Boyomo
20
Ramon Enriquez
34
Higinio Marin
45
Alfred N'Diaye (Thay: Ramon Enriquez)
46
Jonathan Dubasin (Thay: Higinio Marin)
46
Jozabed (Thay: Genaro Rodriguez)
47
Alfred N'Diaye
48
Ruben Martinez (Thay: Manuel Fuster)
58
Maikel Mesa
62
Javi Martinez (Thay: Maikel Mesa)
66
Lander Olaetxea
69
Pablo Hervias (Thay: Juanfran)
70
Fran Villalba (Thay: Juan Rivas)
83
Bernabe Barragan
85
Sergio Maestre (Thay: Riki Rodriguez)
85
Pablo Chavarria (Thay: Alex Gallar)
85
Jonathan Dubasin
90
Jonathan Dubasin
90+3'

Thống kê trận đấu Malaga vs Albacete

số liệu thống kê
Malaga
Malaga
Albacete
Albacete
56 Kiểm soát bóng 44
4 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 2
7 Phạt góc 4
0 Việt vị 0
12 Phạm lỗi 19
2 Thẻ vàng 6
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 3
27 Ném biên 20
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
3 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Malaga vs Albacete

Tất cả (152)
90+7'

Đá phạt Malaga.

90+6'

Albacete's Juande đã nhắm vào mục tiêu nhưng không thành công.

90+6'

Juande (Malaga) sút - và dội xà ngang!

90+6'

Phạt góc cho Albacete.

90+4'

Quả phát bóng lên cho Albacete tại La Rosaleda.

90+3'

Đá phạt cho Malaga bên phần sân của Albacete.

90+3' Jonathan Dubasin (Albacete) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không bị thẻ vàng thứ hai.

Jonathan Dubasin (Albacete) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không bị thẻ vàng thứ hai.

90+2'

Fran Sol của Malaga giải phóng tại La Rosaleda. Nhưng cuộc tấn công đi chệch cột dọc.

90+2'

Bóng đi ra khỏi khung thành Albacete phát bóng lên.

90+2'

Pablo Hervias của Malaga giải phóng tại La Rosaleda. Nhưng cuộc tấn công đi chệch cột dọc.

90+1'

Maikel Mesa của Albacete đã trở lại hoạt động sau một cú va chạm nhẹ.

90'

Trận đấu đã bị dừng một thời gian ngắn để chú ý đến Maikel Mesa bị thương.

90'

Đá phạt cho Albacete trong hiệp của họ.

89'

Aitor Gorostegui Fernandez Ortega thực hiện quả ném biên cho đội nhà.

88'

Được hưởng phạt góc cho Malaga.

86'

Pablo Chavarria đang thay thế Alex Gallar cho đội nhà.

86'

Sergio Maestre Garcia vào thay Riki cho đội nhà.

85' Bernabe Barragan Maestre (Albacete) nhận thẻ vàng.

Bernabe Barragan Maestre (Albacete) nhận thẻ vàng.

85' Lander Olaetxea (Albacete) nhận thẻ vàng.

Lander Olaetxea (Albacete) nhận thẻ vàng.

85'

Đội khách thay Riki bằng Sergio Maestre Garcia.

84'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Malaga.

Đội hình xuất phát Malaga vs Albacete

Malaga (4-4-2): Manolo Reina (1), Juanfran (2), Genaro Rodriguez (16), Juan Rivas (5), Javier Jimenez (3), Alex Gallar (11), Ramon Enriquez (6), Alberto Escassi (23), Aleix Febas (10), Fran Sol (9), Rubén Castro (24)

Albacete (4-4-2): Bernabe Barragan Maestre (1), Alvaro Rodriguez (23), Muhammed Djetei (2), Flavien-Enzo Boyomo (6), Julio Alonso (17), Maikel Mesa (5), Lander Olaetxea (19), Riki Rodriguez (18), Manuel Fuster Lazaro (10), Juanma Garcia (7), Higinio Marin (12)

Malaga
Malaga
4-4-2
1
Manolo Reina
2
Juanfran
16
Genaro Rodriguez
5
Juan Rivas
3
Javier Jimenez
11
Alex Gallar
6
Ramon Enriquez
23
Alberto Escassi
10
Aleix Febas
9
Fran Sol
24
Rubén Castro
12
Higinio Marin
7
Juanma Garcia
10
Manuel Fuster Lazaro
18
Riki Rodriguez
19
Lander Olaetxea
5
Maikel Mesa
17
Julio Alonso
6
Flavien-Enzo Boyomo
2
Muhammed Djetei
23
Alvaro Rodriguez
1
Bernabe Barragan Maestre
Albacete
Albacete
4-4-2
Thay người
46’
Ramon Enriquez
Alfred N'Diaye
46’
Higinio Marin
Jonathan Dubasin
47’
Genaro Rodriguez
Jozabed
58’
Manuel Fuster
Ruben Martinez Granja
70’
Juanfran
Pablo Hervias
66’
Maikel Mesa
Javi Martinez
83’
Juan Rivas
Fran Villalba
85’
Riki Rodriguez
Sergio Maestre Garcia
85’
Alex Gallar
Pablo Chavarria
Cầu thủ dự bị
Ruben Yanez
Ruben Martinez Granja
Pablo Chavarria
Javi Martinez
Pablo Hervias
Fran Alvarez
Haitam Abaida
Tomas Reymao
Lorenzo Zuniga
Jonathan Dubasin
Victor Olmo
Daniel Gonzalez
Dani Lorenzo
Borja Marchante
Fran Villalba
Sergio Maestre Garcia
Jozabed
Juan Alcedo
Alfred N'Diaye
Diego Altube
Andy Kawaya

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
04/09 - 2022
H1: 1-2
12/02 - 2023
H1: 1-2
01/09 - 2024
H1: 1-1
15/03 - 2025
H1: 2-0
14/12 - 2025
H1: 1-0
23/02 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Malaga

Hạng 2 Tây Ban Nha
16/03 - 2026
H1: 2-1
08/03 - 2026
01/03 - 2026
H1: 0-0
23/02 - 2026
H1: 0-0
17/02 - 2026
09/02 - 2026
H1: 0-1
03/02 - 2026
H1: 1-0
24/01 - 2026
19/01 - 2026
H1: 0-1
11/01 - 2026

Thành tích gần đây Albacete

Hạng 2 Tây Ban Nha
17/03 - 2026
07/03 - 2026
H1: 0-0
28/02 - 2026
23/02 - 2026
H1: 0-0
16/02 - 2026
08/02 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
04/02 - 2026
Hạng 2 Tây Ban Nha
31/01 - 2026
24/01 - 2026
19/01 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander3018572259
2DeportivoDeportivo3015781252
3AlmeriaAlmeria3015781452
4MalagaMalaga3015691251
5CastellonCastellon3014791249
6Las PalmasLas Palmas30121261548
7Burgos CFBurgos CF301389647
8Sporting GijonSporting Gijon3013611445
9AD Ceuta FCAD Ceuta FC3013512-844
10EibarEibar3011910242
11CordobaCordoba3011811-241
12Real Sociedad BReal Sociedad B3011712340
13FC AndorraFC Andorra3010911-439
14AlbaceteAlbacete3010911-539
15CadizCadiz3010812-538
16GranadaGranada3081210136
17ValladolidValladolid309912-836
18LeganesLeganes3081012-134
19HuescaHuesca308715-1331
20Real ZaragozaReal Zaragoza307914-1530
21LeonesaLeonesa307617-2127
22MirandesMirandes306618-2124
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow