Thứ Hai, 02/03/2026
Danny da Costa (Thay: Josuha Guilavogui)
16
Anthony Caci
39
Lukas Klostermann
51
Kevin Kampl
52
Benjamin Sesko (Thay: Ikoma Lois Openda)
67
Timo Werner (Thay: Christoph Baumgartner)
67
Aymen Barkok (Thay: Marco Richter)
67
Tom Krauss (Thay: Dominik Kohr)
67
Jae-Sung Lee (Kiến tạo: Karim Onisiwo)
76
Leandro Barreiro
80
Emil Forsberg (Thay: Xavi Simons)
82
Yussuf Poulsen (Thay: Lukas Klostermann)
82
Amadou Haidara (Thay: Kevin Kampl)
82
Emil Forsberg (Thay: Xavi Simons)
84
Aymen Barkok
88
Sepp van den Berg
90
Merveille Papela (Thay: Jae-Sung Lee)
90
Ludovic Ajorque (Thay: Karim Onisiwo)
90

Thống kê trận đấu Mainz vs Leipzig

số liệu thống kê
Mainz
Mainz
Leipzig
Leipzig
33 Kiểm soát bóng 67
3 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 6
2 Phạt góc 7
5 Việt vị 0
11 Phạm lỗi 9
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 1
21 Ném biên 29
7 Chuyền dài 6
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 4
3 Phản công 0
9 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Mainz vs Leipzig

Tất cả (307)
90+6'

Mainz 05 với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt

90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+6'

Kiểm soát bóng: Mainz 05: 33%, RB Leipzig: 67%.

90+5'

RB Leipzig thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+4'

Leandro Barreiro giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng

90+3'

RB Leipzig thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.

90+3'

Karim Onisiwo rời sân để nhường chỗ cho Ludovic Ajorque thay người chiến thuật.

90+2'

Karim Onisiwo rời sân để nhường chỗ cho Ludovic Ajorque thay người chiến thuật.

90+2'

Jae-Sung Lee rời sân để vào thay Merveille Papela thay người chiến thuật.

90+2'

Quả phát bóng lên cho Mainz 05.

90+2'

Xaver Schlager của RB Leipzig tung cú sút đi chệch khung thành

90+2'

Emil Forsberg thực hiện quả phạt góc từ cánh phải nhưng bóng không đến gần đồng đội.

90+1'

Maxim Leitsch giảm bớt áp lực bằng pha phá bóng

90+1'

Chính thức thứ tư cho thấy có 5 phút thời gian được cộng thêm.

90+1' Thẻ vàng dành cho Sepp van den Berg.

Thẻ vàng dành cho Sepp van den Berg.

90+1'

Sepp van den Berg từ Mainz 05 đã đi quá xa khi kéo Benjamin Sesko xuống

90+1'

Maxim Leitsch từ Mainz 05 đã đi quá xa khi kéo Benjamin Sesko xuống

90' Thẻ vàng dành cho Sepp van den Berg.

Thẻ vàng dành cho Sepp van den Berg.

90'

Sepp van den Berg từ Mainz 05 đã đi quá xa khi kéo Benjamin Sesko xuống

90'

Quả phát bóng lên cho RB Leipzig.

90'

Kiểm soát bóng: Mainz 05: 34%, RB Leipzig: 66%.

Đội hình xuất phát Mainz vs Leipzig

Mainz (3-4-2-1): Robin Zentner (27), Sepp Van den Berg (3), Josuha Guilavogui (23), Maxim Leitsch (5), Edimilson Fernandes (20), Leandro Martins (8), Dominik Kohr (31), Anthony Caci (19), Marco Richter (10), Jae-sung Lee (7), Karim Onisiwo (9)

Leipzig (3-4-2-1): Janis Blaswich (21), Mohamed Simakan (2), Lukas Klostermann (16), Castello Lukeba (23), Benjamin Henrichs (39), Xaver Schlager (24), Kevin Kampl (44), David Raum (22), Christoph Baumgartner (14), Xavi Simons (20), Lois Openda (17)

Mainz
Mainz
3-4-2-1
27
Robin Zentner
3
Sepp Van den Berg
23
Josuha Guilavogui
5
Maxim Leitsch
20
Edimilson Fernandes
8
Leandro Martins
31
Dominik Kohr
19
Anthony Caci
10
Marco Richter
7
Jae-sung Lee
9
Karim Onisiwo
17
Lois Openda
20
Xavi Simons
14
Christoph Baumgartner
22
David Raum
44
Kevin Kampl
24
Xaver Schlager
39
Benjamin Henrichs
23
Castello Lukeba
16
Lukas Klostermann
2
Mohamed Simakan
21
Janis Blaswich
Leipzig
Leipzig
3-4-2-1
Thay người
16’
Josuha Guilavogui
Danny da Costa
67’
Christoph Baumgartner
Timo Werner
67’
Dominik Kohr
Tom Krauss
67’
Ikoma Lois Openda
Benjamin Sesko
67’
Marco Richter
Aymen Barkok
82’
Xavi Simons
Emil Forsberg
90’
Karim Onisiwo
Ludovic Ajorque
82’
Lukas Klostermann
Yussuf Poulsen
90’
Jae-Sung Lee
Merveille Papela
82’
Kevin Kampl
Amadou Haidara
Cầu thủ dự bị
Ludovic Ajorque
Timo Werner
Danny da Costa
Emil Forsberg
Tom Krauss
Peter Gulacsi
Daniel Batz
Christopher Lenz
Philipp Mwene
Benjamin Sesko
Aymen Barkok
Yussuf Poulsen
Merveille Papela
Fabio Carvalho
David Mamutovic
Nicolas Seiwald
Amadou Haidara
Huấn luyện viên

Urs Fischer

Ole Werner

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
09/12 - 2017
29/04 - 2018
16/12 - 2018
04/05 - 2019
02/11 - 2019
24/05 - 2020
20/09 - 2020
23/01 - 2021
15/08 - 2021
H1: 1-0
08/01 - 2022
H1: 1-0
08/10 - 2022
H1: 1-0
01/04 - 2023
H1: 0-1
04/11 - 2023
H1: 0-0
30/03 - 2024
H1: 0-0
19/10 - 2024
H1: 0-2
01/03 - 2025
H1: 1-0
13/09 - 2025
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Mainz

Bundesliga
28/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
14/01 - 2026
10/01 - 2026
21/12 - 2025

Thành tích gần đây Leipzig

Bundesliga
02/03 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
DFB Cup
12/02 - 2026
Bundesliga
08/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
18/01 - 2026
15/01 - 2026

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich2420316563H T T T T
2DortmundDortmund2415722652T T T H B
3HoffenheimHoffenheim2414461846T B T H B
4StuttgartStuttgart2414461646T B T H T
5RB LeipzigRB Leipzig2413561344B T H H T
6LeverkusenLeverkusen2312471540T H T B H
7E.FrankfurtE.Frankfurt24978-134B H T B T
8FreiburgFreiburg24969-533B T B T B
9AugsburgAugsburg249411-1131T B T T T
10Union BerlinUnion Berlin247710-928B H B T B
11Hamburger SVHamburger SV23689-826H T T H B
12Borussia M'gladbachBorussia M'gladbach246711-1225H H B B T
13FC CologneFC Cologne246612-824T B B H B
14Mainz 05Mainz 05245811-1223T T B H H
15St. PauliSt. Pauli246513-1723B T B T T
16BremenBremen245712-1922H B B B T
17WolfsburgWolfsburg245514-2020B B H B B
18FC HeidenheimFC Heidenheim243516-3114B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow