Thứ Bảy, 29/11/2025
Nelson Weiper
24
Igor Savic
38
Andreas Hanche-Olsen
45+2'
Nemanja Bilbija
53
Leo Mikic (Thay: Jakov Pranjic)
63
Tyler Burey (Thay: Nemanja Bilbija)
63
Kerim Memija
66
Paul Nebel (Thay: William Boeving)
66
Daniel Gleiber (Thay: Kaishu Sano)
66
Armindo Sieb (Thay: Nelson Weiper)
67
Marijan Cavar (Thay: Stefano Surdanovic)
75
Vitalie Damascan (Thay: Mario Cuze)
75
Phillipp Mwene (Thay: Sota Kawasaki)
76
Vitalie Damascan
78
Toni Majic (Thay: Kerim Memija)
87
Jae-Sung Lee (Thay: Ben Bobzien)
90

Thống kê trận đấu Mainz 05 vs Zrinjski Mostar

số liệu thống kê
Mainz 05
Mainz 05
Zrinjski Mostar
Zrinjski Mostar
59 Kiểm soát bóng 41
13 Phạm lỗi 13
0 Ném biên 0
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 2
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 0
8 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
3 Phát bóng 14
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Mainz 05 vs Zrinjski Mostar

Tất cả (22)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90'

Ben Bobzien rời sân và được thay thế bởi Jae-Sung Lee.

87'

Kerim Memija rời sân và được thay thế bởi Toni Majic.

80' Thẻ vàng cho Duje Dujmovic.

Thẻ vàng cho Duje Dujmovic.

78' Thẻ vàng cho Vitalie Damascan.

Thẻ vàng cho Vitalie Damascan.

76'

Sota Kawasaki rời sân và được thay thế bởi Phillipp Mwene.

75'

Mario Cuze rời sân và được thay thế bởi Vitalie Damascan.

75'

Stefano Surdanovic rời sân và được thay thế bởi Marijan Cavar.

67'

Nelson Weiper rời sân và được thay thế bởi Armindo Sieb.

66'

Kaishu Sano rời sân và được thay thế bởi Daniel Gleiber.

66'

William Boeving rời sân và được thay thế bởi Paul Nebel.

66' Thẻ vàng cho Kerim Memija.

Thẻ vàng cho Kerim Memija.

63'

Jakov Pranjic rời sân và được thay thế bởi Leo Mikic.

63'

Nemanja Bilbija rời sân và được thay thế bởi Tyler Burey.

53' Thẻ vàng cho Nemanja Bilbija.

Thẻ vàng cho Nemanja Bilbija.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+2' Thẻ vàng cho Andreas Hanche-Olsen.

Thẻ vàng cho Andreas Hanche-Olsen.

38' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Igor Savic nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ta phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Igor Savic nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ta phản đối dữ dội!

24' V À A A O O O - Nelson Weiper đã ghi bàn!

V À A A O O O - Nelson Weiper đã ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Mainz 05 vs Zrinjski Mostar

Mainz 05 (3-4-3): Robin Zentner (27), Andreas Hanche-Olsen (25), Kacper Potulski (48), Dominik Kohr (31), Silvan Widmer (30), Lennard Maloney (15), Kaishu Sano (6), Sota Kawasaki (24), Ben Bobzien (37), Nelson Weiper (44), William Bøving (14)

Zrinjski Mostar (4-2-3-1): Goran Karacic (18), Marko Vranjkovic (19), Ilija Masic (5), Duje Dujmovic (55), Kerim Memija (50), Igor Savic (21), Neven Djurasek (30), Mario Cuze (25), Stefano Surdanovic (23), Jakov Pranjic (22), Nemanja Bilbija (99)

Mainz 05
Mainz 05
3-4-3
27
Robin Zentner
25
Andreas Hanche-Olsen
48
Kacper Potulski
31
Dominik Kohr
30
Silvan Widmer
15
Lennard Maloney
6
Kaishu Sano
24
Sota Kawasaki
37
Ben Bobzien
44
Nelson Weiper
14
William Bøving
99
Nemanja Bilbija
22
Jakov Pranjic
23
Stefano Surdanovic
25
Mario Cuze
30
Neven Djurasek
21
Igor Savic
50
Kerim Memija
55
Duje Dujmovic
5
Ilija Masic
19
Marko Vranjkovic
18
Goran Karacic
Zrinjski Mostar
Zrinjski Mostar
4-2-3-1
Thay người
66’
William Boeving
Paul Nebel
63’
Nemanja Bilbija
Tyler Burey
66’
Kaishu Sano
Daniel Gleiber
63’
Jakov Pranjic
Leo Mikic
67’
Nelson Weiper
Armindo Sieb
75’
Mario Cuze
Vitalie Damascan
76’
Sota Kawasaki
Philipp Mwene
75’
Stefano Surdanovic
Marijan Cavar
90’
Ben Bobzien
Lee Jae-sung
87’
Kerim Memija
Toni Majic
Cầu thủ dự bị
Lasse Riess
Marin Ljubic
Daniel Batz
Borna Filipovic
Philipp Mwene
David Karacic
Lee Jae-sung
Tyler Burey
Paul Nebel
Leo Mikic
Arnaud Nordin
Petar Mamic
Nadiem Amiri
Matej Sakota
Armindo Sieb
Antonio Ivancic
Nikolas Veratschnig
Darko Velkovski
Konstantin Schopp
Vitalie Damascan
Jeremiah Debrah
Marijan Cavar
Daniel Gleiber
Toni Majic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
24/10 - 2025

Thành tích gần đây Mainz 05

Europa Conference League
28/11 - 2025
Bundesliga
22/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
Bundesliga
01/11 - 2025
H1: 1-0
DFB Cup
30/10 - 2025
Bundesliga
26/10 - 2025
Europa Conference League
24/10 - 2025
Bundesliga
18/10 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Zrinjski Mostar

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Bosnia
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Bosnia
02/11 - 2025
28/10 - 2025
Europa Conference League
24/10 - 2025
VĐQG Bosnia
18/10 - 2025
06/10 - 2025
Europa Conference League

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow