Số lượng khán giả hôm nay là 33305 người.
Dominik Kohr (Kiến tạo: Kaishu Sano) 15 | |
Dominik Kohr 20 | |
Paul Nebel 29 | |
Konrad Laimer 33 | |
H. Kane (Thay: A. Pavlović) 45 | |
Sheraldo Becker 45+2' | |
Harry Kane (Thay: Aleksandar Pavlovic) 46 | |
Michael Olise (Thay: Luis Diaz) 46 | |
Nicolas Jackson (Kiến tạo: Konrad Laimer) 53 | |
Josip Stanisic (Thay: Alphonso Davies) 57 | |
Jamal Musiala (Thay: Raphael Guerreiro) 57 | |
Armindo Sieb (Thay: Sheraldo Becker) 71 | |
Michael Olise (Kiến tạo: Konrad Laimer) 73 | |
Jonathan Tah (Thay: Bara Ndiaye) 77 | |
Lennard Maloney (Thay: Nadiem Amiri) 79 | |
Jamal Musiala 80 | |
Anthony Caci (Thay: Silvan Widmer) 80 | |
Harry Kane 83 | |
Nelson Weiper (Thay: Dominik Kohr) 85 | |
William Boeving (Thay: Paul Nebel) 85 | |
Michael Olise 90+7' |
Thống kê trận đấu Mainz 05 vs Munich


Diễn biến Mainz 05 vs Munich
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Anthony Caci thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được chân đồng đội nào.
Josip Stanisic của Bayern Munich cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Thẻ vàng cho Michael Olise.
Mainz 05 thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Jonas Urbig giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kaishu Sano giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Phát bóng lên cho Bayern Munich.
Mainz 05 thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Harry Kane từ Bayern Munich cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.
Một cầu thủ của Mainz 05 thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Mainz 05 thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Min-Jae Kim giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Mainz 05 đang kiểm soát bóng.
Min-Jae Kim chiến thắng trong pha không chiến với Nelson Weiper.
Jamal Musiala thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Bayern Munich thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Anthony Caci giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
William Boeving giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Michael Olise giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Mainz 05 vs Munich
Mainz 05 (3-5-2): Daniel Batz (33), Danny da Costa (21), Stefan Posch (4), Dominik Kohr (31), Silvan Widmer (30), Nadiem Amiri (10), Kaishu Sano (6), Paul Nebel (8), Philipp Mwene (2), Sheraldo Becker (23), Phillip Tietz (20)
Munich (4-2-3-1): Jonas Urbig (40), Konrad Laimer (27), Hiroki Ito (21), Kim Min-jae (3), Alphonso Davies (19), Bara Sapoko Ndiaye (39), Aleksandar Pavlović (45), Raphaël Guerreiro (22), Leon Goretzka (8), Luis Díaz (14), Nicolas Jackson (11)


| Thay người | |||
| 71’ | Sheraldo Becker Armindo Sieb | 46’ | Aleksandar Pavlovic Harry Kane |
| 79’ | Nadiem Amiri Lennard Maloney | 46’ | Luis Diaz Michael Olise |
| 80’ | Silvan Widmer Anthony Caci | 57’ | Alphonso Davies Josip Stanišić |
| 85’ | Paul Nebel William Bøving | 57’ | Raphael Guerreiro Jamal Musiala |
| 85’ | Dominik Kohr Nelson Weiper | 77’ | Bara Ndiaye Jonathan Tah |
| Cầu thủ dự bị | |||
Robin Zentner | Jonathan Tah | ||
Anthony Caci | Deniz Ofli | ||
Nikolas Veratschnig | Filip Pavic | ||
Kacper Potulski | Josip Stanišić | ||
Lennard Maloney | Jamal Musiala | ||
Sota Kawasaki | Harry Kane | ||
Armindo Sieb | Michael Olise | ||
William Bøving | Manuel Neuer | ||
Nelson Weiper | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Maxim Leitsch Chấn thương đùi | Leon Klanac Chấn thương đùi | ||
Lee Jae-sung Chấn thương ngón chân | Sven Ulreich Chấn thương đùi | ||
Benedict Hollerbach Chấn thương gân Achilles | Cassiano Kiala Chấn thương đầu gối | ||
Silas Không xác định | Lennart Karl Chấn thương gân kheo | ||
Kasey Bos Chấn thương vai | Tom Bischof Chấn thương bắp chân | ||
Serge Gnabry Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Mainz 05 vs Munich
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Mainz 05
Thành tích gần đây Munich
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 26 | 5 | 1 | 81 | 83 | T T T T H | |
| 2 | 31 | 20 | 7 | 4 | 34 | 67 | T T B B T | |
| 3 | 32 | 19 | 5 | 8 | 21 | 62 | T T T T B | |
| 4 | 32 | 17 | 7 | 8 | 23 | 58 | T T B T T | |
| 5 | 32 | 17 | 7 | 8 | 20 | 58 | B T B H H | |
| 6 | 32 | 17 | 7 | 8 | 16 | 58 | B H T T H | |
| 7 | 32 | 11 | 10 | 11 | -3 | 43 | H T B H B | |
| 8 | 31 | 12 | 7 | 12 | -8 | 43 | T B T T B | |
| 9 | 32 | 11 | 7 | 14 | -14 | 40 | H H T H T | |
| 10 | 31 | 8 | 10 | 13 | -10 | 34 | T T B H B | |
| 11 | 32 | 8 | 10 | 14 | -15 | 34 | H B B B T | |
| 12 | 32 | 8 | 9 | 15 | -20 | 33 | H B B B H | |
| 13 | 32 | 7 | 11 | 14 | -8 | 32 | H T H B H | |
| 14 | 31 | 7 | 11 | 13 | -14 | 32 | H H B H H | |
| 15 | 32 | 8 | 8 | 16 | -20 | 32 | B B T H B | |
| 16 | 31 | 6 | 8 | 17 | -27 | 26 | B H B H B | |
| 17 | 31 | 6 | 7 | 18 | -25 | 25 | B B B T H | |
| 18 | 32 | 5 | 8 | 19 | -31 | 23 | H T B T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
