Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(Pen) Alejandro Grimaldo 11 | |
Christian Kofane (Kiến tạo: Ernest Poku) 24 | |
Bo Henriksen 30 | |
Jae-Sung Lee 34 | |
Dominik Kohr 37 | |
Alejandro Grimaldo (Kiến tạo: Jonas Hofmann) 45+3' | |
Arnaud Nordin (Thay: Nikolas Veratschnig) 65 | |
Andreas Hanche-Olsen (Thay: Stefan Bell) 65 | |
Ibrahim Maza (Thay: Jonas Hofmann) 66 | |
Edmond Tapsoba 67 | |
Alejandro Grimaldo 68 | |
(Pen) Nadiem Amiri 71 | |
Andreas Hanche-Olsen 77 | |
Martin Terrier (Thay: Christian Kofane) 79 | |
Eliesse Ben Seghir (Thay: Ernest Poku) 79 | |
Loic Bade 81 | |
William Boeving (Thay: Jae-Sung Lee) 81 | |
Eliesse Ben Seghir 83 | |
Armindo Sieb (Thay: Benedict Hollerbach) 86 | |
Martin Terrier 87 | |
Armindo Sieb (Kiến tạo: Nadiem Amiri) 90 | |
Nadiem Amiri 90+3' | |
William Boeving 90+10' |
Thống kê trận đấu Mainz 05 vs Leverkusen


Diễn biến Mainz 05 vs Leverkusen
Kiểm soát bóng: Mainz 05: 42%, Bayer Leverkusen: 58%.
Thẻ vàng cho William Boeving.
William Boeving của Mainz 05 phạm lỗi khi thúc cùi chỏ vào Loic Bade.
Kaishu Sano thắng trong pha không chiến với Eliesse Ben Seghir.
William Boeving thắng trong pha không chiến với Robert Andrich.
Phát bóng lên cho Mainz 05.
Phillipp Mwene bị phạt vì đẩy Alejandro Grimaldo.
Robert Andrich thắng trong pha không chiến với Armindo Sieb.
Danny da Costa thắng trong pha không chiến với Ibrahim Maza.
Bayer Leverkusen thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho Bayer Leverkusen.
Andreas Hanche-Olsen thắng trong pha không chiến với Alejandro Grimaldo.
Loic Bade thắng trong pha không chiến với Paul Nebel.
Bayer Leverkusen thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Kiểm soát bóng: Mainz 05: 41%, Bayer Leverkusen: 59%.
Bayer Leverkusen thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Mainz 05 thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Martin Terrier chiến thắng trong pha không chiến với Andreas Hanche-Olsen.
Martin Terrier thắng trong pha không chiến với Andreas Hanche-Olsen.
Nadiem Amiri bị phạt thẻ vì lỗi ăn vạ.
Đội hình xuất phát Mainz 05 vs Leverkusen
Mainz 05 (3-4-2-1): Lasse Riess (1), Danny da Costa (21), Stefan Bell (16), Dominik Kohr (31), Nikolas Veratschnig (22), Kaishu Sano (6), Nadiem Amiri (10), Philipp Mwene (2), Paul Nebel (8), Lee Jae-sung (7), Benedict Hollerbach (17)
Leverkusen (3-4-2-1): Mark Flekken (1), Loïc Badé (5), Robert Andrich (8), Edmond Tapsoba (12), Arthur (13), Ezequiél Fernández (6), Aleix García (24), Álex Grimaldo (20), Jonas Hofmann (7), Ernest Poku (19), Christian Michel Kofane (35)


| Thay người | |||
| 65’ | Nikolas Veratschnig Arnaud Nordin | 66’ | Jonas Hofmann Ibrahim Maza |
| 65’ | Stefan Bell Andreas Hanche-Olsen | 79’ | Christian Kofane Martin Terrier |
| 81’ | Jae-Sung Lee William Bøving | 79’ | Ernest Poku Eliesse Ben Seghir |
| 86’ | Benedict Hollerbach Armindo Sieb | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Arnaud Nordin | Martin Terrier | ||
Andreas Hanche-Olsen | Janis Blaswich | ||
Daniel Batz | Niklas Lomb | ||
Silvan Widmer | Jeanuel Belocian | ||
Lennard Maloney | Claudio Echeverri | ||
Sota Kawasaki | Jeremiah Mensah | ||
Armindo Sieb | Montrell Culbreath | ||
William Bøving | Eliesse Ben Seghir | ||
Ben Bobzien | Ibrahim Maza | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Robin Zentner Thẻ đỏ trực tiếp | Jarell Quansah Chấn thương đầu gối | ||
Anthony Caci Chấn thương cơ | Lucas Vázquez Chấn thương cơ | ||
Axel Tape Chấn thương gân kheo | |||
Malik Tillman Chấn thương gân kheo | |||
Exequiel Palacios Chấn thương háng | |||
Nathan Tella Chấn thương đầu gối | |||
Patrik Schick Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Mainz 05 vs Leverkusen
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Mainz 05
Thành tích gần đây Leverkusen
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 11 | 1 | 0 | 35 | 34 | T T H T T | |
| 2 | 12 | 8 | 2 | 2 | 9 | 26 | T T B T H | |
| 3 | 12 | 7 | 4 | 1 | 10 | 25 | T T H H T | |
| 4 | 12 | 7 | 2 | 3 | 11 | 23 | T B T T B | |
| 5 | 12 | 7 | 2 | 3 | 8 | 23 | T T T H T | |
| 6 | 11 | 7 | 1 | 3 | 5 | 22 | T T B T H | |
| 7 | 11 | 6 | 2 | 3 | 5 | 20 | H T H T T | |
| 8 | 12 | 4 | 4 | 4 | -5 | 16 | T H T B H | |
| 9 | 12 | 4 | 3 | 5 | 1 | 15 | B T B B H | |
| 10 | 12 | 4 | 3 | 5 | -4 | 15 | B H H T B | |
| 11 | 12 | 3 | 4 | 5 | -3 | 13 | B T T T H | |
| 12 | 11 | 3 | 4 | 4 | -5 | 13 | H B H T B | |
| 13 | 12 | 3 | 1 | 8 | -12 | 10 | B B B T B | |
| 14 | 11 | 2 | 3 | 6 | -8 | 9 | B B B H B | |
| 15 | 11 | 2 | 2 | 7 | -8 | 8 | B T B B B | |
| 16 | 12 | 2 | 2 | 8 | -17 | 8 | B H B B T | |
| 17 | 12 | 2 | 1 | 9 | -14 | 7 | B B B B B | |
| 18 | 11 | 1 | 3 | 7 | -8 | 6 | B B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
