Số lượng khán giả hôm nay là 30.400.
(og) Andreas Hanche-Olsen 9 | |
Silvan Widmer 24 | |
Bernardo 42 | |
Sota Kawasaki (Thay: Silvan Widmer) 46 | |
Danny da Costa (Thay: Lennard Maloney) 46 | |
Tim Lemperle (Thay: Andrej Kramaric) 58 | |
Nelson Weiper (Thay: Jae-Sung Lee) 67 | |
Robin Hranac 68 | |
Danny da Costa 76 | |
Max Moerstedt (Thay: Bazoumana Toure) 77 | |
Dominik Kohr 86 | |
Dominik Kohr 88 | |
Stefan Bell (Thay: Benedict Hollerbach) 90 | |
Ihlas Bebou (Thay: Fisnik Asllani) 90 | |
Nadiem Amiri 90+5' | |
Phillipp Mwene 90+6' |
Thống kê trận đấu Mainz 05 vs Hoffenheim


Diễn biến Mainz 05 vs Hoffenheim
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Mainz 05: 46%, Hoffenheim: 54%.
Đôi tay an toàn từ Oliver Baumann khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Trọng tài cho một quả đá phạt khi Leon Avdullahu của Hoffenheim phạm lỗi với Phillipp Mwene
Hoffenheim thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Robin Hranac để bóng chạm tay.
Robin Zentner của Mainz 05 cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Phillipp Mwene của Mainz 05 phạm lỗi với Vladimir Coufal
Phillipp Mwene của Mainz 05 nhận thẻ vàng sau một pha vào bóng nguy hiểm với cầu thủ đối phương.
Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Nadiem Amiri không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.
Albian Hajdari từ Hoffenheim cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Nadiem Amiri không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.
Trọng tài cho một quả đá phạt khi Nadiem Amiri của Mainz 05 phạm lỗi với Max Moerstedt
Mainz 05 đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Cú sút của Kaishu Sano bị chặn lại.
Một cơ hội xuất hiện cho Kaishu Sano từ Mainz 05 nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch khung thành.
Nadiem Amiri từ Mainz 05 thực hiện quả phạt góc từ bên phải.
Pha tạt bóng của Paul Nebel từ Mainz 05 đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm một cách thành công.
Robin Hranac thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình.
Sota Kawasaki thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình.
Đội hình xuất phát Mainz 05 vs Hoffenheim
Mainz 05 (3-4-3): Robin Zentner (27), Andreas Hanche-Olsen (25), Lennard Maloney (15), Dominik Kohr (31), Philipp Mwene (2), Nadiem Amiri (10), Kaishu Sano (6), Silvan Widmer (30), Paul Nebel (8), Lee Jae-sung (7), Benedict Hollerbach (17)
Hoffenheim (4-3-1-2): Oliver Baumann (1), Vladimír Coufal (34), Robin Hranáč (2), Albian Hajdari (21), Bernardo (13), Grischa Prömel (6), Leon Avdullahu (7), Wouter Burger (18), Andrej Kramarić (27), Fisnik Asllani (11), Bazoumana Toure (29)


| Thay người | |||
| 46’ | Lennard Maloney Danny da Costa | 58’ | Andrej Kramaric Tim Lemperle |
| 46’ | Silvan Widmer Sota Kawasaki | 77’ | Bazoumana Toure Max Moerstedt |
| 67’ | Jae-Sung Lee Nelson Weiper | 90’ | Fisnik Asllani Ihlas Bebou |
| 90’ | Benedict Hollerbach Stefan Bell | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lasse Riess | Luca Philipp | ||
Stefan Bell | Alexander Prass | ||
Danny da Costa | Kevin Akpoguma | ||
Nikolas Veratschnig | Arthur Chaves | ||
Sota Kawasaki | Muhammed Damar | ||
Armindo Sieb | Umut Tohumcu | ||
William Bøving | Ihlas Bebou | ||
Ben Bobzien | Tim Lemperle | ||
Nelson Weiper | Max Moerstedt | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Anthony Caci Chấn thương cơ | Valentin Gendrey Chấn thương mắt cá | ||
Maxim Leitsch Không xác định | Koki Machida Chấn thương dây chằng chéo | ||
Hennes Behrens Chấn thương gân kheo | |||
Mergim Berisha Va chạm | |||
Adam Hložek Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Mainz 05 vs Hoffenheim
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Mainz 05
Thành tích gần đây Hoffenheim
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 11 | 1 | 0 | 35 | 34 | T T H T T | |
| 2 | 12 | 8 | 2 | 2 | 9 | 26 | T T B T H | |
| 3 | 12 | 7 | 4 | 1 | 10 | 25 | T T H H T | |
| 4 | 12 | 7 | 2 | 3 | 11 | 23 | T B T T B | |
| 5 | 12 | 7 | 2 | 3 | 8 | 23 | T T T H T | |
| 6 | 12 | 7 | 1 | 4 | 4 | 22 | T T B T H | |
| 7 | 11 | 6 | 2 | 3 | 5 | 20 | H T H T T | |
| 8 | 12 | 4 | 4 | 4 | -5 | 16 | T H T B H | |
| 9 | 12 | 4 | 3 | 5 | 1 | 15 | B T B B H | |
| 10 | 12 | 4 | 3 | 5 | -4 | 15 | B H H T B | |
| 11 | 12 | 3 | 4 | 5 | -3 | 13 | B T T T H | |
| 12 | 11 | 3 | 4 | 4 | -5 | 13 | H B H T B | |
| 13 | 12 | 3 | 3 | 6 | -7 | 12 | B B B H B | |
| 14 | 12 | 3 | 1 | 8 | -12 | 10 | B B B T B | |
| 15 | 11 | 2 | 2 | 7 | -8 | 8 | B T B B B | |
| 16 | 12 | 2 | 2 | 8 | -17 | 8 | B H B B T | |
| 17 | 12 | 2 | 1 | 9 | -14 | 7 | B B B B B | |
| 18 | 11 | 1 | 3 | 7 | -8 | 6 | B B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
