Chủ Nhật, 30/11/2025
(og) Andreas Hanche-Olsen
9
Silvan Widmer
24
Bernardo
42
Sota Kawasaki (Thay: Silvan Widmer)
46
Danny da Costa (Thay: Lennard Maloney)
46
Tim Lemperle (Thay: Andrej Kramaric)
58
Nelson Weiper (Thay: Jae-Sung Lee)
67
Robin Hranac
68
Danny da Costa
76
Max Moerstedt (Thay: Bazoumana Toure)
77
Dominik Kohr
86
Dominik Kohr
88
Stefan Bell (Thay: Benedict Hollerbach)
90
Ihlas Bebou (Thay: Fisnik Asllani)
90
Nadiem Amiri
90+5'
Phillipp Mwene
90+6'

Thống kê trận đấu Mainz 05 vs Hoffenheim

số liệu thống kê
Mainz 05
Mainz 05
Hoffenheim
Hoffenheim
45 Kiểm soát bóng 55
13 Phạm lỗi 13
25 Ném biên 21
2 Việt vị 2
7 Chuyền dài 2
7 Phạt góc 4
3 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 5
7 Sút không trúng đích 7
7 Cú sút bị chặn 7
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 0
9 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Mainz 05 vs Hoffenheim

Tất cả (382)
90+10'

Số lượng khán giả hôm nay là 30.400.

90+10'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+10'

Kiểm soát bóng: Mainz 05: 46%, Hoffenheim: 54%.

90+10'

Đôi tay an toàn từ Oliver Baumann khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+9'

Trọng tài cho một quả đá phạt khi Leon Avdullahu của Hoffenheim phạm lỗi với Phillipp Mwene

90+9'

Hoffenheim thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+8'

Robin Hranac để bóng chạm tay.

90+7'

Robin Zentner của Mainz 05 cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+7'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Phillipp Mwene của Mainz 05 phạm lỗi với Vladimir Coufal

90+6'

Phillipp Mwene của Mainz 05 nhận thẻ vàng sau một pha vào bóng nguy hiểm với cầu thủ đối phương.

90+6' Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Nadiem Amiri không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Nadiem Amiri không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

90+6'

Albian Hajdari từ Hoffenheim cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+5' Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Nadiem Amiri không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Nadiem Amiri không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

90+5'

Trọng tài cho một quả đá phạt khi Nadiem Amiri của Mainz 05 phạm lỗi với Max Moerstedt

90+5'

Mainz 05 đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Cú sút của Kaishu Sano bị chặn lại.

90+4'

Một cơ hội xuất hiện cho Kaishu Sano từ Mainz 05 nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch khung thành.

90+4'

Nadiem Amiri từ Mainz 05 thực hiện quả phạt góc từ bên phải.

90+4'

Pha tạt bóng của Paul Nebel từ Mainz 05 đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm một cách thành công.

90+4'

Robin Hranac thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình.

90+4'

Sota Kawasaki thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình.

Đội hình xuất phát Mainz 05 vs Hoffenheim

Mainz 05 (3-4-3): Robin Zentner (27), Andreas Hanche-Olsen (25), Lennard Maloney (15), Dominik Kohr (31), Philipp Mwene (2), Nadiem Amiri (10), Kaishu Sano (6), Silvan Widmer (30), Paul Nebel (8), Lee Jae-sung (7), Benedict Hollerbach (17)

Hoffenheim (4-3-1-2): Oliver Baumann (1), Vladimír Coufal (34), Robin Hranáč (2), Albian Hajdari (21), Bernardo (13), Grischa Prömel (6), Leon Avdullahu (7), Wouter Burger (18), Andrej Kramarić (27), Fisnik Asllani (11), Bazoumana Toure (29)

Mainz 05
Mainz 05
3-4-3
27
Robin Zentner
25
Andreas Hanche-Olsen
15
Lennard Maloney
31
Dominik Kohr
2
Philipp Mwene
10
Nadiem Amiri
6
Kaishu Sano
30
Silvan Widmer
8
Paul Nebel
7
Lee Jae-sung
17
Benedict Hollerbach
29
Bazoumana Toure
11
Fisnik Asllani
27
Andrej Kramarić
18
Wouter Burger
7
Leon Avdullahu
6
Grischa Prömel
13
Bernardo
21
Albian Hajdari
2
Robin Hranáč
34
Vladimír Coufal
1
Oliver Baumann
Hoffenheim
Hoffenheim
4-3-1-2
Thay người
46’
Lennard Maloney
Danny da Costa
58’
Andrej Kramaric
Tim Lemperle
46’
Silvan Widmer
Sota Kawasaki
77’
Bazoumana Toure
Max Moerstedt
67’
Jae-Sung Lee
Nelson Weiper
90’
Fisnik Asllani
Ihlas Bebou
90’
Benedict Hollerbach
Stefan Bell
Cầu thủ dự bị
Lasse Riess
Luca Philipp
Stefan Bell
Alexander Prass
Danny da Costa
Kevin Akpoguma
Nikolas Veratschnig
Arthur Chaves
Sota Kawasaki
Muhammed Damar
Armindo Sieb
Umut Tohumcu
William Bøving
Ihlas Bebou
Ben Bobzien
Tim Lemperle
Nelson Weiper
Max Moerstedt
Tình hình lực lượng

Anthony Caci

Chấn thương cơ

Valentin Gendrey

Chấn thương mắt cá

Maxim Leitsch

Không xác định

Koki Machida

Chấn thương dây chằng chéo

Hennes Behrens

Chấn thương gân kheo

Mergim Berisha

Va chạm

Adam Hložek

Không xác định

Huấn luyện viên

Bo Henriksen

Christian Ilzer

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
04/02 - 2017
21/09 - 2017
10/02 - 2018
24/12 - 2018
18/05 - 2019
25/11 - 2019
30/05 - 2020
30/11 - 2020
21/03 - 2021
11/09 - 2021
05/02 - 2022
10/09 - 2022
Giao hữu
14/01 - 2023
14/01 - 2023
Bundesliga
04/03 - 2023
26/11 - 2023
13/04 - 2024
01/12 - 2024
12/04 - 2025
22/11 - 2025

Thành tích gần đây Mainz 05

Europa Conference League
28/11 - 2025
Bundesliga
22/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
Bundesliga
01/11 - 2025
H1: 1-0
DFB Cup
30/10 - 2025
Bundesliga
26/10 - 2025
Europa Conference League
24/10 - 2025
Bundesliga
18/10 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Hoffenheim

Bundesliga
29/11 - 2025
22/11 - 2025
08/11 - 2025
02/11 - 2025
DFB Cup
29/10 - 2025
Bundesliga
25/10 - 2025
19/10 - 2025
04/10 - 2025
28/09 - 2025
20/09 - 2025

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich1211103534T T H T T
2RB LeipzigRB Leipzig12822926T T B T H
3DortmundDortmund127411025T T H H T
4LeverkusenLeverkusen127231123T B T T B
5HoffenheimHoffenheim12723823T T T H T
6StuttgartStuttgart12714422T T B T H
7E.FrankfurtE.Frankfurt11623520H T H T T
8BremenBremen12444-516T H T B H
9FC CologneFC Cologne12435115B T B B H
10Union BerlinUnion Berlin12435-415B H H T B
11Borussia M'gladbachBorussia M'gladbach12345-313B T T T H
12FreiburgFreiburg11344-513H B H T B
13Hamburger SVHamburger SV12336-712B B B H B
14AugsburgAugsburg12318-1210B B B T B
15WolfsburgWolfsburg11227-88B T B B B
16FC HeidenheimFC Heidenheim12228-178B H B B T
17St. PauliSt. Pauli12219-147B B B B B
18Mainz 05Mainz 0511137-86B B H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow