William Mikelbrencis thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Silas Katompa Mvumpa 12 | |
Miro Muheim 34 | |
Nadiem Amiri (Kiến tạo: Danny da Costa) 42 | |
Dominik Kohr 45+1' | |
Sheraldo Becker (Thay: Silas Katompa Mvumpa) 46 | |
Nicolai Remberg 58 | |
Nikolas Veratschnig (Thay: Dominik Kohr) 59 | |
Fabio Vieira 64 | |
William Mikelbrencis (Thay: Bakery Jatta) 65 | |
Yussuf Poulsen (Thay: Robert Glatzel) 65 | |
Rayan Philippe (Thay: Philip Otele) 76 | |
Paul Nebel (Thay: Jae-Sung Lee) 86 | |
Daniel Elfadli (Thay: Ransford Koenigsdoerffer) 87 | |
Giorgi Gocholeishvili (Thay: Miro Muheim) 88 | |
Kacper Potulski 90 |
Thống kê trận đấu Mainz 05 vs Hamburger SV


Diễn biến Mainz 05 vs Hamburger SV
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Mainz 05: 45%, Hamburger SV: 55%.
Yussuf Poulsen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Cơ hội đến với Phillip Tietz từ Mainz 05 nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch hướng.
Paul Nebel từ Mainz 05 tung cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.
Đường chuyền của Phillipp Mwene từ Mainz 05 đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Phillip Tietz từ Mainz 05 thực hiện cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.
Jordan Torunarigha từ Hamburger SV chặn đứng một quả tạt hướng về phía vòng cấm.
Một cầu thủ từ Mainz 05 thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
William Mikelbrencis giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Nadiem Amiri từ Mainz 05 thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Cơ hội đến với Phillip Tietz từ Mainz 05 nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch khung thành.
Nadiem Amiri từ Mainz 05 thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Trận đấu được tiếp tục.
Trận đấu bị tạm dừng vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Kacper Potulski đánh đầu về phía khung thành, nhưng Daniel Heuer Fernandes đã có mặt để cản phá dễ dàng.
Quả tạt của Nikolas Veratschnig từ Mainz 05 thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Jordan Torunarigha của Hamburger SV chặn đứng một quả tạt hướng về phía khung thành.
Nadiem Amiri thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội nào.
Giorgi Gocholeishvili giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Mainz 05 vs Hamburger SV
Mainz 05 (3-5-2): Daniel Batz (33), Stefan Posch (4), Kacper Potulski (48), Dominik Kohr (31), Danny da Costa (21), Lee Jae-sung (7), Kaishu Sano (6), Nadiem Amiri (10), Philipp Mwene (2), Phillip Tietz (20), Silas (26)
Hamburger SV (3-4-3): Daniel Fernandes (1), Nicolas Capaldo (24), Warmed Omari (17), Jordan Torunarigha (25), Bakery Jatta (18), Fábio Vieira (20), Nicolai Remberg (21), Miro Muheim (28), Ransford Konigsdorffer (11), Robert Glatzel (9), Philipas Otele (27)


| Thay người | |||
| 46’ | Silas Katompa Mvumpa Sheraldo Becker | 65’ | Bakery Jatta William Mikelbrencis |
| 59’ | Dominik Kohr Nikolas Veratschnig | 65’ | Robert Glatzel Yussuf Poulsen |
| 86’ | Jae-Sung Lee Paul Nebel | 76’ | Philip Otele Rayan Philippe |
| 87’ | Ransford Koenigsdoerffer Daniel Elfadli | ||
| 88’ | Miro Muheim Giorgi Gocholeishvili | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lasse Riess | William Mikelbrencis | ||
Maxim Leitsch | Giorgi Gocholeishvili | ||
Nikolas Veratschnig | Daniel Elfadli | ||
Paul Nebel | Sander Tangvik | ||
Lennard Maloney | Jean-Luc Dompe | ||
Daniel Gleiber | Rayan Philippe | ||
Armindo Sieb | Yussuf Poulsen | ||
William Bøving | Damion Downs | ||
Sheraldo Becker | Otto Stange | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Robin Zentner Không xác định | Luka Vuskovic Kỷ luật | ||
Silvan Widmer Kỷ luật | Albert Grønbæk Chấn thương đùi | ||
Andreas Hanche-Olsen Va chạm | Albert Sambi Lokonga Chấn thương mắt cá | ||
Anthony Caci Chấn thương cơ | Alexander Rossing Lelesiit Chấn thương mắt cá | ||
Stefan Bell Chấn thương đầu gối | |||
Sota Kawasaki Chấn thương cơ | |||
Fabio Moreno Fell Không xác định | |||
Nelson Weiper Không xác định | |||
Benedict Hollerbach Chấn thương gân Achilles | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Mainz 05 vs Hamburger SV
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Mainz 05
Thành tích gần đây Hamburger SV
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 20 | 3 | 1 | 65 | 63 | H T T T T | |
| 2 | 24 | 15 | 7 | 2 | 26 | 52 | T T T H B | |
| 3 | 24 | 14 | 4 | 6 | 18 | 46 | T B T H B | |
| 4 | 24 | 14 | 4 | 6 | 16 | 46 | T B T H T | |
| 5 | 24 | 13 | 5 | 6 | 13 | 44 | B T H H T | |
| 6 | 23 | 12 | 4 | 7 | 15 | 40 | T H T B H | |
| 7 | 24 | 9 | 7 | 8 | -1 | 34 | B H T B T | |
| 8 | 24 | 9 | 6 | 9 | -5 | 33 | B T B T B | |
| 9 | 24 | 9 | 4 | 11 | -11 | 31 | T B T T T | |
| 10 | 24 | 7 | 7 | 10 | -9 | 28 | B H B T B | |
| 11 | 23 | 6 | 8 | 9 | -8 | 26 | H T T H B | |
| 12 | 24 | 6 | 7 | 11 | -12 | 25 | H H B B T | |
| 13 | 24 | 6 | 6 | 12 | -8 | 24 | T B B H B | |
| 14 | 24 | 5 | 8 | 11 | -12 | 23 | T T B H H | |
| 15 | 24 | 6 | 5 | 13 | -17 | 23 | B T B T T | |
| 16 | 24 | 5 | 7 | 12 | -19 | 22 | H B B B T | |
| 17 | 24 | 5 | 5 | 14 | -20 | 20 | B B H B B | |
| 18 | 24 | 3 | 5 | 16 | -31 | 14 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
