Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Nelson Weiper (Thay: Benedict Hollerbach) 15 | |
![]() Kristoffer Lund Hansen 27 | |
![]() Paul Nebel 60 | |
![]() Bo Henriksen 62 | |
![]() Silvan Widmer (Thay: Anthony Caci) 65 | |
![]() Lennard Maloney (Thay: Nadiem Amiri) 65 | |
![]() Stefan Bell (Thay: Andreas Hanche-Olsen) 65 | |
![]() Said El Mala (Thay: Tom Krauss) 67 | |
![]() Ragnar Ache (Thay: Kristoffer Lund Hansen) 67 | |
![]() Cenk Ozkacar (Thay: Jan Thielmann) 67 | |
![]() Gian-Luca Waldschmidt (Thay: Sebastian Sebulonsen) 74 | |
![]() Florian Kainz (Thay: Isak Bergmann Johannesson) 80 | |
![]() Joel Schmied 81 | |
![]() Marius Buelter (Kiến tạo: Gian-Luca Waldschmidt) 90 | |
![]() Armindo Sieb (Thay: Dominik Kohr) 90 |
Thống kê trận đấu Mainz 05 vs FC Cologne


Diễn biến Mainz 05 vs FC Cologne
Kiểm soát bóng: Mainz 05: 53%, FC Koln: 47%.
Quả phát bóng lên cho FC Koln.
Mainz 05 đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Mainz 05 thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho FC Koln.
Phillipp Mwene thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.
Mainz 05 đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Mainz 05: 52%, FC Koln: 48%.
Phát bóng lên cho FC Koln.
Cơ hội đến với Jae-Sung Lee từ Mainz 05 nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch hướng.
Đường chuyền của Phillipp Mwene từ Mainz 05 đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Mainz 05 đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
FC Koln thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Trận đấu được bắt đầu lại.
FC Koln kết thúc trận đấu với mười người vì Ragnar Ache đã phải rời sân và FC Koln không còn quyền thay người.
Joel Schmied trở lại sân thi đấu.
Ragnar Ache bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Mainz 05 đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Đội hình xuất phát Mainz 05 vs FC Cologne
Mainz 05 (3-4-3): Robin Zentner (27), Danny da Costa (21), Andreas Hanche-Olsen (25), Dominik Kohr (31), Anthony Caci (19), Kaishu Sano (6), Nadiem Amiri (10), Philipp Mwene (2), Paul Nebel (8), Benedict Hollerbach (17), Lee Jae-sung (7)
FC Cologne (3-4-2-1): Marvin Schwabe (1), Joel Schmied (2), Timo Hubers (4), Tom Krauss (5), Sebastian Sebulonsen (26), Ísak Bergmann Jóhannesson (18), Eric Martel (6), Kristoffer Lund Hansen (32), Jan Uwe Thielmann (29), Jakub Kaminski (16), Marius Bulter (30)


Thay người | |||
15’ | Benedict Hollerbach Nelson Weiper | 67’ | Tom Krauss Said El Mala |
65’ | Andreas Hanche-Olsen Stefan Bell | 67’ | Kristoffer Lund Hansen Ragnar Ache |
65’ | Anthony Caci Silvan Widmer | 67’ | Jan Thielmann Cenk Özkacar |
65’ | Nadiem Amiri Lennard Maloney | 74’ | Sebastian Sebulonsen Luca Waldschmidt |
90’ | Dominik Kohr Armindo Sieb | 80’ | Isak Bergmann Johannesson Florian Kainz |
Cầu thủ dự bị | |||
Stefan Bell | Ron-Robert Zieler | ||
Lasse Riess | Jusuf Gazibegović | ||
Maxim Leitsch | Rav van den Berg | ||
Silvan Widmer | Denis Huseinbašić | ||
Lennard Maloney | Florian Kainz | ||
Arnaud Nordin | Said El Mala | ||
Armindo Sieb | Ragnar Ache | ||
Ben Bobzien | Luca Waldschmidt | ||
Nelson Weiper | Cenk Özkacar |
Tình hình lực lượng | |||
Maxim Dal Chấn thương dây chằng chéo | Luca Kilian Không xác định | ||
Daniel Gleiber Chấn thương cơ |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Mainz 05 vs FC Cologne
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Mainz 05
Thành tích gần đây FC Cologne
Bảng xếp hạng Bundesliga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 6 | 3 | T |
2 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 3 | T |
3 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T |
4 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T |
5 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
6 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
7 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
8 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
9 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
10 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
11 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
12 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
13 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
14 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
15 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B |
16 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B |
17 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -3 | 0 | B |
18 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -6 | 0 | B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại