Thứ Ba, 17/03/2026
Kenan Karaman (Kiến tạo: Soufian El-Faouzi)
10
Tobias Muller (Thay: Max Geschwill)
46
Dariusz Stalmach (Thay: Luka Hyrylainen)
46
Dariusz Stalmach (Thay: Luka Hyrylaeinen)
46
Tobias Mueller (Thay: Max Geschwill)
46
Rayan Ghrieb
55
(Pen) Kenan Karaman
56
Nikola Katic
65
Maximilian Breunig (Thay: Alexander Ahl Holmstroem)
70
Janik Bachmann (Thay: Christian Gomis)
72
Finn Porath (Thay: Adrian Gantenbein)
79
Bryan Lasme (Thay: Moussa Sylla)
79
Christopher Antwi-Adjej (Thay: Ron Schallenberg)
80
Ado Onaiwu (Thay: Marcus Mathisen)
80
Philipp Hercher (Thay: Rayan Ghrieb)
88
Mertcan Ayhan (Thay: Timo Becker)
89

Thống kê trận đấu Magdeburg vs Schalke 04

số liệu thống kê
Magdeburg
Magdeburg
Schalke 04
Schalke 04
55 Kiểm soát bóng 45
4 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 4
3 Phạt góc 2
5 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 13
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
7 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Magdeburg vs Schalke 04

Tất cả (34)
90+12'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89'

Timo Becker rời sân và được thay thế bởi Mertcan Ayhan.

88'

Rayan Ghrieb rời sân và được thay thế bởi Philipp Hercher.

84' V À A A O O O - [cầu thủ1] của Schalke 04 thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - [cầu thủ1] của Schalke 04 thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

80'

Marcus Mathisen rời sân và được thay thế bởi Ado Onaiwu.

80'

Ron Schallenberg rời sân và được thay thế bởi Christopher Antwi-Adjej.

79'

Moussa Sylla rời sân và được thay thế bởi Bryan Lasme.

79'

Adrian Gantenbein rời sân và được thay thế bởi Finn Porath.

72'

Christian Gomis rời sân và được thay thế bởi Janik Bachmann.

70'

Alexander Ahl Holmstroem rời sân và được thay thế bởi Maximilian Breunig.

65' Thẻ vàng cho Nikola Katic.

Thẻ vàng cho Nikola Katic.

56' V À A A O O O - Kenan Karaman từ Schalke 04 đã thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Kenan Karaman từ Schalke 04 đã thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

55' Thẻ vàng cho Rayan Ghrieb.

Thẻ vàng cho Rayan Ghrieb.

46'

Max Geschwill rời sân và được thay thế bởi Tobias Mueller.

46'

Luka Hyrylaeinen rời sân và được thay thế bởi Dariusz Stalmach.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

10'

Soufian El-Faouzi đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

10' V À A A A O O O - Kenan Karaman đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Kenan Karaman đã ghi bàn!

8'

Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

8'

Tại MDCC-Arena, Magdeburg bị phạt vì việt vị.

Đội hình xuất phát Magdeburg vs Schalke 04

Magdeburg (3-4-3): Dominik Reimann (1), Max Geschwill (28), Marcus Mathisen (16), Jean Hugonet (24), Lubambo Musonda (19), Luka Hyryläinen (38), Luka Hyryläinen (38), Laurin Ulrich (8), Alexander Nollenberger (17), Rayan Ghrieb (29), Alexander Ahl Holmström (11), Baris Atik (23)

Schalke 04 (3-4-2-1): Loris Karius (1), Timo Becker (5), Nikola Katić (25), Hasan Kurucay (4), Adrian Gantenbein (17), Ron Schallenberg (6), Soufiane El-Faouzi (23), Vitalie Becker (33), Christian Pierre Louis Gomis (7), Kenan Karaman (19), Moussa Sylla (9)

Magdeburg
Magdeburg
3-4-3
1
Dominik Reimann
28
Max Geschwill
16
Marcus Mathisen
24
Jean Hugonet
19
Lubambo Musonda
38
Luka Hyryläinen
38
Luka Hyryläinen
8
Laurin Ulrich
17
Alexander Nollenberger
29
Rayan Ghrieb
11
Alexander Ahl Holmström
23
Baris Atik
9
Moussa Sylla
19
Kenan Karaman
7
Christian Pierre Louis Gomis
33
Vitalie Becker
23
Soufiane El-Faouzi
6
Ron Schallenberg
17
Adrian Gantenbein
4
Hasan Kurucay
25
Nikola Katić
5
Timo Becker
1
Loris Karius
Schalke 04
Schalke 04
3-4-2-1
Thay người
46’
Max Geschwill
Tobias Muller
72’
Christian Gomis
Janik Bachmann
46’
Luka Hyrylaeinen
Dariusz Stalmach
79’
Adrian Gantenbein
Finn Porath
70’
Alexander Ahl Holmstroem
Maximilian Breunig
79’
Moussa Sylla
Bryan Lasme
80’
Marcus Mathisen
Ado Onaiwu
80’
Ron Schallenberg
Christopher Antwi-Adjei
88’
Rayan Ghrieb
Philipp Hercher
89’
Timo Becker
Mertcan Ayhan
Cầu thủ dự bị
Robert Kampa
Justin Heekeren
Eldin Dzogovic
Felipe Sanchez
Tobias Muller
Henning Matriciani
Philipp Hercher
Mertcan Ayhan
Dariusz Stalmach
Janik Bachmann
Noah Pesch
Mauro Zalazar
Silas Gnaka
Christopher Antwi-Adjei
Maximilian Breunig
Finn Porath
Ado Onaiwu
Bryan Lasme

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
17/09 - 2023
25/02 - 2024
25/08 - 2024
02/02 - 2025
20/09 - 2025
22/02 - 2026

Thành tích gần đây Magdeburg

Hạng 2 Đức
14/03 - 2026
07/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
25/01 - 2026
17/01 - 2026
Giao hữu
06/01 - 2026

Thành tích gần đây Schalke 04

Hạng 2 Đức
15/03 - 2026
07/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
25/01 - 2026
18/01 - 2026
21/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Schalke 04Schalke 042615651451T T H T H
2DarmstadtDarmstadt26131031949H T B T H
3ElversbergElversberg2614661648T T H T B
4PaderbornPaderborn2614661348H T T H H
5Hannover 96Hannover 962613761146T H T B H
6BerlinBerlin261187641B B T T H
7KaiserslauternKaiserslautern2612410740T T B B T
8Karlsruher SCKarlsruher SC269710-1034B T T H B
9VfL BochumVfL Bochum26899333H H B T H
101. FC Nuremberg1. FC Nuremberg269611-333T H B B T
11Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf269413-1131H B T T B
12Dynamo DresdenDynamo Dresden267811029B H T H T
13Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig268513-1429H B B H T
14Greuther FurthGreuther Furth268513-1729B T H T T
15Arminia BielefeldArminia Bielefeld267712228T B B B H
16Preussen MuensterPreussen Muenster266812-1426H B T B B
17Holstein KielHolstein Kiel266713-925B B H B B
18MagdeburgMagdeburg267316-1324B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow