Chủ Nhật, 30/11/2025
Sebastian Klaas (Kiến tạo: Filip Bilbija)
9
Felix Goetze
13
Luis Engelns (Thay: Filip Bilbija)
20
Lubambo Musonda
40
Rayan Ghrieb
44
Alexander Nollenberger
44
Laurin Curda
45+2'
Falko Michel
45+6'
Nick Baetzner (Thay: Stefano Marino)
46
Jonah Sticker (Thay: Laurin Curda)
46
Tjark Scheller
55
Maximilian Breunig (Thay: Alexander Ahl Holmstroem)
62
Santiago Castaneda (Thay: Sebastian Klaas)
72
Noah Pesch (Thay: Falko Michel)
77
Philipp Hercher (Thay: Silas Gnaka)
89
Kandet Diawara (Thay: Luka Hyrylaeinen)
89
Sven Michel (Thay: Nick Baetzner)
90
Rayan Ghrieb
90+5'
Mika Baur
90+5'

Thống kê trận đấu Magdeburg vs Paderborn

số liệu thống kê
Magdeburg
Magdeburg
Paderborn
Paderborn
57 Kiểm soát bóng 43
10 Phạm lỗi 14
0 Ném biên 0
0 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 5
4 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 6
7 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 3
6 Phát bóng 14
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Magdeburg vs Paderborn

Tất cả (35)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+5' Thẻ vàng cho Mika Baur.

Thẻ vàng cho Mika Baur.

90+5' Thẻ vàng cho Rayan Ghrieb.

Thẻ vàng cho Rayan Ghrieb.

90+5' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+3'

Nick Baetzner rời sân và được thay thế bởi Sven Michel.

89'

Luka Hyrylaeinen rời sân và được thay thế bởi Kandet Diawara.

89'

Silas Gnaka rời sân và được thay thế bởi Philipp Hercher.

77'

Falko Michel rời sân và được thay thế bởi Noah Pesch.

72'

Sebastian Klaas rời sân và được thay thế bởi Santiago Castaneda.

62'

Alexander Ahl Holmstroem rời sân và được thay thế bởi Maximilian Breunig.

55' Thẻ vàng cho Tjark Scheller.

Thẻ vàng cho Tjark Scheller.

46'

Laurin Curda rời sân và được thay thế bởi Jonah Sticker.

46'

Stefano Marino rời sân và được thay thế bởi Nick Baetzner.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+6' Thẻ vàng cho Falko Michel.

Thẻ vàng cho Falko Michel.

45+2' Thẻ vàng cho Laurin Curda.

Thẻ vàng cho Laurin Curda.

44' Thẻ vàng cho Alexander Nollenberger.

Thẻ vàng cho Alexander Nollenberger.

44' Thẻ vàng cho Rayan Ghrieb.

Thẻ vàng cho Rayan Ghrieb.

40' Thẻ vàng cho Lubambo Musonda.

Thẻ vàng cho Lubambo Musonda.

20'

Filip Bilbija rời sân và được thay thế bởi Luis Engelns.

Đội hình xuất phát Magdeburg vs Paderborn

Magdeburg (3-4-3): Dominik Reimann (1), Luka Hyryläinen (38), Marcus Mathisen (16), Max Geschwill (28), Lubambo Musonda (19), Silas Gnaka (25), Falko Michel (21), Alexander Nollenberger (17), Rayan Ghrieb (29), Alexander Ahl Holmström (11), Laurin Ulrich (8)

Paderborn (3-4-3): Dennis Seimen (41), Matt Hansen (22), Felix Götze (20), Tjark Lasse Scheller (25), Larin Curda (17), Filip Bilbija (7), Mika Baur (14), Raphael Obermair (23), Sebastian Klaas (26), Steffen Tigges (27), Stefano Marino (30)

Magdeburg
Magdeburg
3-4-3
1
Dominik Reimann
38
Luka Hyryläinen
16
Marcus Mathisen
28
Max Geschwill
19
Lubambo Musonda
25
Silas Gnaka
21
Falko Michel
17
Alexander Nollenberger
29
Rayan Ghrieb
11
Alexander Ahl Holmström
8
Laurin Ulrich
30
Stefano Marino
27
Steffen Tigges
26
Sebastian Klaas
23
Raphael Obermair
14
Mika Baur
7
Filip Bilbija
17
Larin Curda
25
Tjark Lasse Scheller
20
Felix Götze
22
Matt Hansen
41
Dennis Seimen
Paderborn
Paderborn
3-4-3
Thay người
62’
Alexander Ahl Holmstroem
Maximilian Breunig
20’
Filip Bilbija
Luis Engelns
77’
Falko Michel
Noah Pesch
46’
Laurin Curda
Jonah Sticker
89’
Silas Gnaka
Philipp Hercher
46’
Sven Michel
Nick Batzner
89’
Luka Hyrylaeinen
Kandet Diawara
72’
Sebastian Klaas
Santiago Castaneda
90’
Nick Baetzner
Sven Michel
Cầu thủ dự bị
Noah Kruth
Markus Schubert
Philipp Hercher
Jonah Sticker
Eldin Dzogovic
Ruben Muller
Andi Hoti
Santiago Castaneda
Connor Krempicki
Luis Engelns
Noah Pesch
Nick Batzner
Dariusz Stalmach
Sven Michel
Kandet Diawara
Marco Woerner
Maximilian Breunig
Lucas Copado

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
03/09 - 2022
11/03 - 2023
22/09 - 2023
03/03 - 2024
14/12 - 2024
10/05 - 2025
09/11 - 2025

Thành tích gần đây Magdeburg

Hạng 2 Đức
30/11 - 2025
22/11 - 2025
09/11 - 2025
02/11 - 2025
DFB Cup
30/10 - 2025
Hạng 2 Đức
26/10 - 2025
19/10 - 2025
Giao hữu
09/10 - 2025
Hạng 2 Đức
05/10 - 2025
27/09 - 2025

Thành tích gần đây Paderborn

Hạng 2 Đức
29/11 - 2025
22/11 - 2025
09/11 - 2025
02/11 - 2025
DFB Cup
30/10 - 2025
H1: 0-0 | HP: 1-3
Hạng 2 Đức
25/10 - 2025
18/10 - 2025
03/10 - 2025
27/09 - 2025
20/09 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Schalke 04Schalke 041410131031T B T H T
2PaderbornPaderborn14923729T T T B B
3Hannover 96Hannover 9614833927T H B T T
4ElversbergElversberg138231426T B H B T
5BerlinBerlin14824726T T T T T
6DarmstadtDarmstadt137421025H B H T T
7KaiserslauternKaiserslautern14725723H H B T B
8Karlsruher SCKarlsruher SC14635-321T T B B B
91. FC Nuremberg1. FC Nuremberg14536-418H T T T B
10Arminia BielefeldArminia Bielefeld13526517B T H T B
11VfL BochumVfL Bochum14518016H T T B T
12Holstein KielHolstein Kiel14437-315H B T B B
13Preussen MuensterPreussen Muenster13436-415H B T B H
14Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf13427-914B B H B T
15Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig14419-1113B B B B T
16Greuther FurthGreuther Furth14419-1713B B T B B
17Dynamo DresdenDynamo Dresden13247-710H B B B T
18MagdeburgMagdeburg143110-1110T B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow