Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
- Lubambo Musonda
40 - Rayan Ghrieb
44 - Alexander Nollenberger
44 - Falko Michel
45+6' - Maximilian Breunig (Thay: Alexander Ahl Holmstroem)
62 - Noah Pesch (Thay: Falko Michel)
77 - Philipp Hercher (Thay: Silas Gnaka)
89 - Kandet Diawara (Thay: Luka Hyrylaeinen)
89 - Rayan Ghrieb
90+5'
- Sebastian Klaas (Kiến tạo: Filip Bilbija)
9 - Felix Goetze
13 - Luis Engelns (Thay: Filip Bilbija)
20 - Laurin Curda
45+2' - Nick Baetzner (Thay: Stefano Marino)
46 - Jonah Sticker (Thay: Laurin Curda)
46 - Tjark Scheller
55 - Santiago Castaneda (Thay: Sebastian Klaas)
72 - Sven Michel (Thay: Nick Baetzner)
90 - Mika Baur
90+5'
Thống kê trận đấu Magdeburg vs Paderborn
Diễn biến Magdeburg vs Paderborn
Tất cả (35)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Mika Baur.
Thẻ vàng cho Rayan Ghrieb.
Thẻ vàng cho [player1].
Nick Baetzner rời sân và được thay thế bởi Sven Michel.
Luka Hyrylaeinen rời sân và được thay thế bởi Kandet Diawara.
Silas Gnaka rời sân và được thay thế bởi Philipp Hercher.
Falko Michel rời sân và được thay thế bởi Noah Pesch.
Sebastian Klaas rời sân và được thay thế bởi Santiago Castaneda.
Alexander Ahl Holmstroem rời sân và được thay thế bởi Maximilian Breunig.
Thẻ vàng cho Tjark Scheller.
Laurin Curda rời sân và được thay thế bởi Jonah Sticker.
Stefano Marino rời sân và được thay thế bởi Nick Baetzner.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Falko Michel.
Thẻ vàng cho Laurin Curda.
Thẻ vàng cho Alexander Nollenberger.
Thẻ vàng cho Rayan Ghrieb.
Thẻ vàng cho Lubambo Musonda.
Filip Bilbija rời sân và được thay thế bởi Luis Engelns.
Thẻ vàng cho Felix Goetze.
Steffen Tigges đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sebastian Klaas đã ghi bàn!
Paderborn có một quả ném biên nguy hiểm.
Liệu Magdeburg có thể tận dụng cơ hội từ quả ném biên sâu trong phần sân của Paderborn không?
Magdeburg được hưởng quả phạt góc.
Magdeburg được Felix Prigan cho hưởng quả phạt góc.
Alexander Ahl Holmstrom của Magdeburg tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá.
Paderborn được hưởng quả phát bóng lên tại MDCC-Arena.
Tình huống trở nên nguy hiểm! Magdeburg được hưởng quả đá phạt gần khu vực cấm địa.
Magdeburg được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Felix Prigan ra hiệu cho Magdeburg được hưởng quả đá phạt.
Felix Prigan ra hiệu cho Paderborn được hưởng quả ném biên ở phần sân của Magdeburg.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Magdeburg vs Paderborn
Magdeburg (3-4-3): Dominik Reimann (1), Luka Hyryläinen (38), Marcus Mathisen (16), Max Geschwill (28), Lubambo Musonda (19), Silas Gnaka (25), Falko Michel (21), Alexander Nollenberger (17), Rayan Ghrieb (29), Alexander Ahl Holmström (11), Laurin Ulrich (8)
Paderborn (3-4-3): Dennis Seimen (41), Matt Hansen (22), Felix Götze (20), Tjark Lasse Scheller (25), Larin Curda (17), Filip Bilbija (7), Mika Baur (14), Raphael Obermair (23), Sebastian Klaas (26), Steffen Tigges (27), Stefano Marino (30)
| Thay người | |||
| 62’ | Alexander Ahl Holmstroem Maximilian Breunig | 20’ | Filip Bilbija Luis Engelns |
| 77’ | Falko Michel Noah Pesch | 46’ | Laurin Curda Jonah Sticker |
| 89’ | Silas Gnaka Philipp Hercher | 46’ | Sven Michel Nick Batzner |
| 89’ | Luka Hyrylaeinen Kandet Diawara | 72’ | Sebastian Klaas Santiago Castaneda |
| 90’ | Nick Baetzner Sven Michel | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Noah Kruth | Markus Schubert | ||
Philipp Hercher | Jonah Sticker | ||
Eldin Dzogovic | Ruben Muller | ||
Andi Hoti | Santiago Castaneda | ||
Connor Krempicki | Luis Engelns | ||
Noah Pesch | Nick Batzner | ||
Dariusz Stalmach | Sven Michel | ||
Kandet Diawara | Marco Woerner | ||
Maximilian Breunig | Lucas Copado | ||
Nhận định Magdeburg vs Paderborn
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Magdeburg
Thành tích gần đây Paderborn
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 14 | 10 | 1 | 3 | 10 | 31 | T B T H T |
| 2 | | 14 | 9 | 2 | 3 | 7 | 29 | T T T B B |
| 3 | | 14 | 8 | 3 | 3 | 14 | 27 | T B H B T |
| 4 | | 14 | 8 | 3 | 3 | 9 | 27 | T H B T T |
| 5 | | 14 | 7 | 5 | 2 | 10 | 26 | H B H T T |
| 6 | | 14 | 8 | 2 | 4 | 7 | 26 | T T T T T |
| 7 | | 14 | 7 | 2 | 5 | 7 | 23 | H H B T B |
| 8 | | 14 | 6 | 3 | 5 | -3 | 21 | T T B B B |
| 9 | | 14 | 5 | 3 | 6 | 5 | 18 | B T H T B |
| 10 | | 14 | 5 | 3 | 6 | -4 | 18 | H T T T B |
| 11 | | 14 | 5 | 1 | 8 | 0 | 16 | H T T B T |
| 12 | 14 | 4 | 4 | 6 | -4 | 16 | H B T B H | |
| 13 | | 14 | 4 | 3 | 7 | -3 | 15 | H B T B B |
| 14 | | 14 | 4 | 2 | 8 | -11 | 14 | B B H B T |
| 15 | | 14 | 3 | 4 | 7 | -5 | 13 | H B B B T |
| 16 | | 14 | 4 | 1 | 9 | -11 | 13 | B B B B T |
| 17 | | 14 | 4 | 1 | 9 | -17 | 13 | B B T B B |
| 18 | | 14 | 3 | 1 | 10 | -11 | 10 | T B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại