Thứ Bảy, 29/11/2025
Jean Hugonet
21
Tobias Mueller
23
Connor Krempicki (Thay: Tobias Mueller)
31
Jonjoe Kenny
37
Baris Atik (Thay: Xavier Amaechi)
46
Mohamed El Hankouri (Kiến tạo: Connor Krempicki)
48
Derry Scherhant (Kiến tạo: Jonjoe Kenny)
55
Deyovaisio Zeefuik
56
Florian Niederlechner
63
Florian Niederlechner
65
Falko Michel (Thay: Samuel Loric)
67
Tatsuya Ito (Thay: Livan Burcu)
73
Pierre Nadjombe (Thay: Philipp Hercher)
73
Fabian Reese (Thay: Derry Scherhant)
74
Luca Schuler (Thay: Florian Niederlechner)
74
Connor Krempicki
80
Diego Demme
84
Diego Demme (Thay: Pascal Klemens)
84
Luca Schuler (Kiến tạo: Ibrahim Maza)
86
Palko Dardai (Thay: Ibrahim Maza)
90
Gustav Christensen (Thay: Michael Cuisance)
90

Thống kê trận đấu Magdeburg vs Hertha BSC

số liệu thống kê
Magdeburg
Magdeburg
Hertha BSC
Hertha BSC
58 Kiểm soát bóng 42
10 Phạm lỗi 10
19 Ném biên 28
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 1
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 7
10 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Magdeburg vs Hertha BSC

Tất cả (35)
90'

Michael Cuisance rời sân và được thay thế bởi Gustav Christensen.

90'

Ibrahim Maza rời sân và được thay thế bởi Palko Dardai.

90'

Michael Cuisance sẽ rời sân và được thay thế bởi [player2].

90'

Ibrahim Maza rời sân và được thay thế bởi [player2].

86'

Ibrahim Maza là người kiến tạo cho bàn thắng.

86' G O O O A A A L - Luca Schuler đã trúng đích!

G O O O A A A L - Luca Schuler đã trúng đích!

86' G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

84'

Pascal Klemens rời sân và được thay thế bởi Diego Demme.

80' Thẻ vàng cho Connor Krempicki.

Thẻ vàng cho Connor Krempicki.

80' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

74'

Florian Niederlechner rời sân và được thay thế bởi Luca Schuler.

74'

Derry Scherhant rời sân và được thay thế bởi Fabian Reese.

74'

Florian Niederlechner rời sân và được thay thế bởi [player2].

74'

Derry Scherhant rời sân và được thay thế bởi [player2].

73'

Philipp Hercher rời sân và được thay thế bởi Pierre Nadjombe.

73'

Livan Burcu rời sân và được thay thế bởi Tatsuya Ito.

67'

Samuel Loric rời sân và được thay thế bởi Falko Michel.

65' G O O O A A A L - Florian Niederlechner đã trúng đích!

G O O O A A A L - Florian Niederlechner đã trúng đích!

63' Thẻ vàng cho Florian Niederlechner.

Thẻ vàng cho Florian Niederlechner.

57' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

56' Thẻ vàng dành cho Deyovaisio Zeefuik.

Thẻ vàng dành cho Deyovaisio Zeefuik.

Đội hình xuất phát Magdeburg vs Hertha BSC

Magdeburg (3-3-1-3): Dominik Reimann (1), Tobias Muller (5), Jean Hugonet (24), Daniel Heber (15), Philipp Hercher (27), Silas Gnaka (25), Samuel Loric (2), Mo El Hankouri (11), Xavier Amaechi (20), Martijn Kaars (9), Livan Burcu (29)

Hertha BSC (4-5-1): Ernst Tjark (1), Jonjoe Kenny (16), Toni Leistner (37), Márton Dárdai (31), Deyovaisio Zeefuik (42), Michael Cuisance (27), Kevin Sessa (8), Pascal Klemens (41), Ibrahim Maza (10), Derry Lionel Scherhant (39), Florian Niederlechner (7)

Magdeburg
Magdeburg
3-3-1-3
1
Dominik Reimann
5
Tobias Muller
24
Jean Hugonet
15
Daniel Heber
27
Philipp Hercher
25
Silas Gnaka
2
Samuel Loric
11
Mo El Hankouri
20
Xavier Amaechi
9
Martijn Kaars
29
Livan Burcu
7
Florian Niederlechner
39
Derry Lionel Scherhant
10
Ibrahim Maza
41
Pascal Klemens
8
Kevin Sessa
27
Michael Cuisance
42
Deyovaisio Zeefuik
31
Márton Dárdai
37
Toni Leistner
16
Jonjoe Kenny
1
Ernst Tjark
Hertha BSC
Hertha BSC
4-5-1
Thay người
31’
Tobias Mueller
Connor Krempicki
74’
Derry Scherhant
Fabian Reese
46’
Xavier Amaechi
Baris Atik
74’
Florian Niederlechner
Jan-Luca Schuler
67’
Samuel Loric
Falko Michel
84’
Pascal Klemens
Diego Demme
73’
Philipp Hercher
Pierre Nadjombe
90’
Michael Cuisance
Gustav Orsoe Christensen
73’
Livan Burcu
Tatsuya Ito
90’
Ibrahim Maza
Palko Dardai
Cầu thủ dự bị
Noah Kruth
Gustav Orsoe Christensen
Andi Hoti
Tim Goller
Pierre Nadjombe
Andreas Bouchalakis
Connor Krempicki
Diego Demme
Abu-Bekir Ömer El-Zein
Palko Dardai
Falko Michel
Smail Prevljak
Baris Atik
Fabian Reese
Aleksa Marusic
Jan-Luca Schuler
Tatsuya Ito
Jón Dagur Þorsteinsson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
02/09 - 2023
17/02 - 2024
30/11 - 2024
25/04 - 2025

Thành tích gần đây Magdeburg

Hạng 2 Đức
22/11 - 2025
09/11 - 2025
02/11 - 2025
DFB Cup
30/10 - 2025
Hạng 2 Đức
26/10 - 2025
19/10 - 2025
Giao hữu
09/10 - 2025
Hạng 2 Đức
05/10 - 2025
27/09 - 2025
20/09 - 2025

Thành tích gần đây Hertha BSC

Hạng 2 Đức
22/11 - 2025
09/11 - 2025
01/11 - 2025
DFB Cup
29/10 - 2025
Hạng 2 Đức
26/10 - 2025
19/10 - 2025
Giao hữu
08/10 - 2025
Hạng 2 Đức
04/10 - 2025
28/09 - 2025
20/09 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Schalke 04Schalke 041410131031T B T H T
2PaderbornPaderborn14923729T T T B B
3Hannover 96Hannover 9614833927T H B T T
4ElversbergElversberg138231426T B H B T
5DarmstadtDarmstadt137421025H B H T T
6KaiserslauternKaiserslautern13724923T H H B T
7BerlinBerlin13724623B T T T T
8Karlsruher SCKarlsruher SC14635-321T T B B B
91. FC Nuremberg1. FC Nuremberg13535-118H H T T T
10Arminia BielefeldArminia Bielefeld13526517B T H T B
11Holstein KielHolstein Kiel13436-215H H B T B
12Preussen MuensterPreussen Muenster13436-415H B T B H
13Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf13427-914B B H B T
14VfL BochumVfL Bochum13418-313T H T T B
15Greuther FurthGreuther Furth13418-1413B B B T B
16Dynamo DresdenDynamo Dresden13247-710H B B B T
17Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig13319-1310T B B B B
18MagdeburgMagdeburg132110-147H T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow