Thứ Hai, 09/03/2026
Jannik Rochelt (Kiến tạo: Luca Schnellbacher)
12
Luc Castaignos (Thay: Luca Schuler)
34
Silas Gnaka (Thay: Amara Conde)
34
Maurice Neubauer (Kiến tạo: Robin Fellhauer)
35
Andi Hoti (Thay: Jamie Lawrence)
46
Connor Krempicki (Thay: Alexander Nollenberger)
46
Manuel Feil (Thay: Paul Wanner)
46
Tatsuya Ito (Thay: Luc Castaignos)
57
Daniel Heber
59
Dominik Martinovic (Thay: Luca Schnellbacher)
66
Connor Krempicki (Kiến tạo: Herbert Bockhorn)
70
Joseph Boyamba (Thay: Paul Stock)
76
Thore Jacobsen (Thay: Jannik Rochelt)
82
Thore Jacobsen
90
Carlo Sickinger
90+3'
Baris Atik
90+3'
Tatsuya Ito
90+4'

Thống kê trận đấu Magdeburg vs Elversberg

số liệu thống kê
Magdeburg
Magdeburg
Elversberg
Elversberg
67 Kiểm soát bóng 33
5 Sút trúng đích 4
13 Sút không trúng đích 4
5 Phạt góc 3
0 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 14
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 4
25 Ném biên 18
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Magdeburg vs Elversberg

Tất cả (128)
90+9'

Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên của Elversberg.

90+8'

Tatsuya Ito của Magdeburg sút bóng trúng khung thành. Tuy nhiên, thủ môn đã cứu thua.

90+7'

Ném biên cho Magdeburg ở gần vòng cấm.

90+4' Tại MDCC-Arena, Tatsuya Ito đã bị đội chủ nhà nhận thẻ vàng.

Tại MDCC-Arena, Tatsuya Ito đã bị đội chủ nhà nhận thẻ vàng.

90+3' Carlo Sickinger của Elversberg đã bị phạt thẻ vàng ở Magdeburg.

Carlo Sickinger của Elversberg đã bị phạt thẻ vàng ở Magdeburg.

90+3' Baris Atik (Magdeburg) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Baris Atik (Magdeburg) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+1'

Magdeburg được hưởng quả phạt góc do Lukas Benen thực hiện.

90+1'

Lukas Benen ra hiệu cho Magdeburg thực hiện quả ném biên bên phần sân của Elversberg.

90' Thore Jacobsen (Elversberg) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Thore Jacobsen (Elversberg) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

89'

Magdeburg được hưởng phạt góc.

88'

Magdeburg được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

87'

Semih Sahin đã trở lại sân cỏ.

87'

Đó là quả phát bóng lên cho đội khách ở Magdeburg.

87'

Silas Gnaka của đội Magdeburg thực hiện cú dứt điểm nhưng đi chệch mục tiêu.

86'

Semih Sahin đang quằn quại trong đau đớn và trận đấu đã bị tạm dừng trong giây lát.

86'

Ném biên từ trên cao cho Magdeburg ở Magdeburg.

83'

Elversberg sẽ cần phải cảnh giác khi cản phá được quả đá phạt nguy hiểm của Magdeburg.

82'

Lukas Benen trao quả ném biên cho đội chủ nhà.

82'

Thore Jacobsen vào sân thay cho Jannik Rochelt cho Elversberg.

81'

Quả đá phạt cho Elversberg bên phần sân nhà.

81'

Lukas Benen trao quả ném biên cho đội khách.

Đội hình xuất phát Magdeburg vs Elversberg

Magdeburg (4-3-3): Dominik Reimann (1), Alexander Nollenberger (17), Jamie Lawrence (5), Daniel Heber (15), Herbert Bockhorn (7), Daniel Elfadli (6), Amara Conde (29), Leon Bell Bell (19), Jason Ceka (10), Jan-Luca Schuler (26), Baris Atik (23)

Elversberg (4-2-3-1): Nicolas Kristof (20), Hugo Vandermersch (18), Carlo Sickinger (23), Frederik Jakel (5), Maurice Neubauer (33), Robin Fellhauer (14), Semih Sahin (8), Paul Wanner (17), Paul Stock (21), Jannik Rochelt (10), Luca Schnellbacher (24)

Magdeburg
Magdeburg
4-3-3
1
Dominik Reimann
17
Alexander Nollenberger
5
Jamie Lawrence
15
Daniel Heber
7
Herbert Bockhorn
6
Daniel Elfadli
29
Amara Conde
19
Leon Bell Bell
10
Jason Ceka
26
Jan-Luca Schuler
23
Baris Atik
24
Luca Schnellbacher
10
Jannik Rochelt
21
Paul Stock
17
Paul Wanner
8
Semih Sahin
14
Robin Fellhauer
33
Maurice Neubauer
5
Frederik Jakel
23
Carlo Sickinger
18
Hugo Vandermersch
20
Nicolas Kristof
Elversberg
Elversberg
4-2-3-1
Thay người
34’
Amara Conde
Silas Gnaka
46’
Paul Wanner
Manuel Feil
34’
Tatsuya Ito
Luc Castaignos
66’
Luca Schnellbacher
Dominik Martinovic
46’
Alexander Nollenberger
Connor Krempicki
76’
Paul Stock
Joseph Boyamba
46’
Jamie Lawrence
Andi Hoti
82’
Jannik Rochelt
Thore Jacobsen
57’
Luc Castaignos
Tatsuya Ito
Cầu thủ dự bị
Eldin Dzogovic
Dominik Martinovic
Ahmet Arslan
Tim Boss
Connor Krempicki
Kevin Conrad
Silas Gnaka
Lukas Finn Pinckert
Luc Castaignos
Arne Sicker
Tatsuya Ito
Manuel Feil
Andi Hoti
Luca Durholtz
Cristiano Piccini
Joseph Boyamba
Noah Kruth
Thore Jacobsen

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
29/10 - 2023
06/04 - 2024
03/08 - 2024
19/01 - 2025
05/10 - 2025
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Magdeburg

Hạng 2 Đức
07/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
25/01 - 2026
17/01 - 2026
Giao hữu
06/01 - 2026
Hạng 2 Đức
20/12 - 2025

Thành tích gần đây Elversberg

Hạng 2 Đức
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
01/02 - 2026
25/01 - 2026
17/01 - 2026
21/12 - 2025
14/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Schalke 04Schalke 042515551450H T T H T
2DarmstadtDarmstadt2513931948T H T B T
3ElversbergElversberg2514651848B T T H T
4PaderbornPaderborn2514561347T H T T H
5Hannover 96Hannover 962513661145T T H T B
6BerlinBerlin251177640T B B T T
7KaiserslauternKaiserslautern2511410437B T T B B
8Karlsruher SCKarlsruher SC25979-734H B T T H
9VfL BochumVfL Bochum25889332H H H B T
10Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf259412-1031H H B T T
111. FC Nuremberg1. FC Nuremberg258611-430B T H B B
12Arminia BielefeldArminia Bielefeld257612227T T B B B
13Dynamo DresdenDynamo Dresden256811-626H B H T H
14Preussen MuensterPreussen Muenster256811-826H H B T B
15Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig257513-1526B H B B H
16Greuther FurthGreuther Furth257513-1926B B T H T
17Holstein KielHolstein Kiel256712-825B B B H B
18MagdeburgMagdeburg257216-1323T B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow