Chủ Nhật, 30/11/2025
Silas Gnaka
13
Đang cập nhật Đang cập nhật

Diễn biến Magdeburg vs 1. FC Nuremberg

Tất cả (13)
13' Thẻ vàng cho Silas Gnaka.

Thẻ vàng cho Silas Gnaka.

13' Silas Gnaka bị phạt thẻ cho đội nhà.

Silas Gnaka bị phạt thẻ cho đội nhà.

13'

Felix Bickel ra hiệu một quả đá phạt cho Nuremberg ở phần sân nhà của họ.

11'

Tại Magdeburg, một quả đá phạt đã được trao cho đội nhà.

10'

Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng từ khung thành của Nuremberg.

8'

Đó là một quả đá phạt góc cho đội khách ở Magdeburg.

7'

Felix Bickel cho Nuremberg một quả đá phạt góc.

7'

Nuremberg được trọng tài Felix Bickel cho hưởng một quả phạt góc.

3'

Bóng an toàn khi Nuremberg được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

3'

Nuremberg thực hiện quả ném biên trong phần sân của Magdeburg.

2'

Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

1'

Magdeburg có một quả phát bóng lên.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Magdeburg vs 1. FC Nuremberg

Magdeburg (4-3-3): Dominik Reimann (1), Lubambo Musonda (19), Marcus Mathisen (16), Tobias Muller (5), Alexander Nollenberger (17), Laurin Ulrich (8), Silas Gnaka (25), Falko Michel (21), Philipp Hercher (27), Mateusz Zukowski (22), Baris Atik (23)

1. FC Nuremberg (4-5-1): Jan-Marc Reichert (1), Tim Janisch (32), Fabio Gruber (4), Luka Lochoshvili (24), Berkay Yilmaz (21), Julian Justvan (10), Finn Becker (25), Pape Diop (20), Rafael Lubach (18), Mohamed Ali Zoma (23), Artem Stepanov (11)

Magdeburg
Magdeburg
4-3-3
1
Dominik Reimann
19
Lubambo Musonda
16
Marcus Mathisen
5
Tobias Muller
17
Alexander Nollenberger
8
Laurin Ulrich
25
Silas Gnaka
21
Falko Michel
27
Philipp Hercher
22
Mateusz Zukowski
23
Baris Atik
11
Artem Stepanov
23
Mohamed Ali Zoma
18
Rafael Lubach
20
Pape Diop
25
Finn Becker
10
Julian Justvan
21
Berkay Yilmaz
24
Luka Lochoshvili
4
Fabio Gruber
32
Tim Janisch
1
Jan-Marc Reichert
1. FC Nuremberg
1. FC Nuremberg
4-5-1
Cầu thủ dự bị
Noah Kruth
Christian Mathenia
Andi Hoti
Tim Drexler
Herbert Bockhorn
Robin Knoche
Max Geschwill
Eric Porstner
Tarek Chahed
Ondrej Karafiat
Dariusz Stalmach
Tom Baack
Noah Pesch
Semir Telalovic
Rayan Ghrieb
Adriano Grimaldi
Maximilian Breunig
Piet Scobel

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
06/11 - 2022
12/05 - 2023
01/10 - 2023
10/03 - 2024
31/08 - 2024
08/02 - 2025

Thành tích gần đây Magdeburg

Hạng 2 Đức
22/11 - 2025
09/11 - 2025
02/11 - 2025
DFB Cup
30/10 - 2025
Hạng 2 Đức
26/10 - 2025
19/10 - 2025
Giao hữu
09/10 - 2025
Hạng 2 Đức
05/10 - 2025
27/09 - 2025
20/09 - 2025

Thành tích gần đây 1. FC Nuremberg

Hạng 2 Đức
23/11 - 2025
08/11 - 2025
26/10 - 2025
19/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
13/09 - 2025
29/08 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Schalke 04Schalke 041410131031T B T H T
2PaderbornPaderborn14923729T T T B B
3Hannover 96Hannover 9614833927T H B T T
4ElversbergElversberg138231426T B H B T
5BerlinBerlin14824726T T T T T
6DarmstadtDarmstadt137421025H B H T T
7KaiserslauternKaiserslautern14725723H H B T B
8Karlsruher SCKarlsruher SC14635-321T T B B B
91. FC Nuremberg1. FC Nuremberg14545-119H H T T T
10Arminia BielefeldArminia Bielefeld13526517B T H T B
11VfL BochumVfL Bochum14518016H T T B T
12Holstein KielHolstein Kiel14437-315H B T B B
13Preussen MuensterPreussen Muenster13436-415H B T B H
14Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf13427-914B B H B T
15Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig14419-1113B B B B T
16Greuther FurthGreuther Furth14419-1713B B T B B
17Dynamo DresdenDynamo Dresden13247-710H B B B T
18MagdeburgMagdeburg142210-148H T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow