Thẻ vàng cho Silas Gnaka.
Silas Gnaka 13 |
Đang cập nhậtDiễn biến Magdeburg vs 1. FC Nuremberg
Silas Gnaka bị phạt thẻ cho đội nhà.
Felix Bickel ra hiệu một quả đá phạt cho Nuremberg ở phần sân nhà của họ.
Tại Magdeburg, một quả đá phạt đã được trao cho đội nhà.
Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng từ khung thành của Nuremberg.
Đó là một quả đá phạt góc cho đội khách ở Magdeburg.
Felix Bickel cho Nuremberg một quả đá phạt góc.
Nuremberg được trọng tài Felix Bickel cho hưởng một quả phạt góc.
Bóng an toàn khi Nuremberg được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Nuremberg thực hiện quả ném biên trong phần sân của Magdeburg.
Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Magdeburg có một quả phát bóng lên.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Magdeburg vs 1. FC Nuremberg
Magdeburg (4-3-3): Dominik Reimann (1), Lubambo Musonda (19), Marcus Mathisen (16), Tobias Muller (5), Alexander Nollenberger (17), Laurin Ulrich (8), Silas Gnaka (25), Falko Michel (21), Philipp Hercher (27), Mateusz Zukowski (22), Baris Atik (23)
1. FC Nuremberg (4-5-1): Jan-Marc Reichert (1), Tim Janisch (32), Fabio Gruber (4), Luka Lochoshvili (24), Berkay Yilmaz (21), Julian Justvan (10), Finn Becker (25), Pape Diop (20), Rafael Lubach (18), Mohamed Ali Zoma (23), Artem Stepanov (11)


| Cầu thủ dự bị | |||
Noah Kruth | Christian Mathenia | ||
Andi Hoti | Tim Drexler | ||
Herbert Bockhorn | Robin Knoche | ||
Max Geschwill | Eric Porstner | ||
Tarek Chahed | Ondrej Karafiat | ||
Dariusz Stalmach | Tom Baack | ||
Noah Pesch | Semir Telalovic | ||
Rayan Ghrieb | Adriano Grimaldi | ||
Maximilian Breunig | Piet Scobel | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Magdeburg
Thành tích gần đây 1. FC Nuremberg
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 10 | 1 | 3 | 10 | 31 | T B T H T | |
| 2 | 14 | 9 | 2 | 3 | 7 | 29 | T T T B B | |
| 3 | 14 | 8 | 3 | 3 | 9 | 27 | T H B T T | |
| 4 | 13 | 8 | 2 | 3 | 14 | 26 | T B H B T | |
| 5 | 14 | 8 | 2 | 4 | 7 | 26 | T T T T T | |
| 6 | 13 | 7 | 4 | 2 | 10 | 25 | H B H T T | |
| 7 | 14 | 7 | 2 | 5 | 7 | 23 | H H B T B | |
| 8 | 14 | 6 | 3 | 5 | -3 | 21 | T T B B B | |
| 9 | 14 | 5 | 4 | 5 | -1 | 19 | H H T T T | |
| 10 | 13 | 5 | 2 | 6 | 5 | 17 | B T H T B | |
| 11 | 14 | 5 | 1 | 8 | 0 | 16 | H T T B T | |
| 12 | 14 | 4 | 3 | 7 | -3 | 15 | H B T B B | |
| 13 | 13 | 4 | 3 | 6 | -4 | 15 | H B T B H | |
| 14 | 13 | 4 | 2 | 7 | -9 | 14 | B B H B T | |
| 15 | 14 | 4 | 1 | 9 | -11 | 13 | B B B B T | |
| 16 | 14 | 4 | 1 | 9 | -17 | 13 | B B T B B | |
| 17 | 13 | 2 | 4 | 7 | -7 | 10 | H B B B T | |
| 18 | 14 | 2 | 2 | 10 | -14 | 8 | H T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch