Chủ Nhật, 30/11/2025
Ryuho Kikuchi
14
Henry Mochizuki
29
Ibrahim Dresevic (Thay: Ryuho Kikuchi)
46
Yudai Shimamoto (Thay: Shinya Yajima)
60
Se-Hun Oh (Thay: Shota Fujio)
70
Kanta Chiba (Thay: Koya Kitagawa)
70
Douglas (Thay: Takashi Inui)
70
(Pen) Yuki Soma
75
Hikaru Nakahara (Thay: Kai Matsuzaki)
79
Motoki Nishihara (Thay: Capixaba)
79
Sang-Ho Na (Thay: Yuki Soma)
85
Takaya Numata (Thay: Takuma Nishimura)
85
Ryohei Shirasaki (Thay: Hokuto Shimoda)
90
Hiroyuki Mae
90+4'

Thống kê trận đấu Machida Zelvia vs Shimizu S-Pulse

số liệu thống kê
Machida Zelvia
Machida Zelvia
Shimizu S-Pulse
Shimizu S-Pulse
37 Kiểm soát bóng 63
0 Phạm lỗi 0
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 1
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Machida Zelvia vs Shimizu S-Pulse

Tất cả (33)
90+4'

Hiroyuki Mae đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+4'

Sang-Ho Na đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+4' V À A A O O O - Takaya Numata đã ghi bàn!

V À A A O O O - Takaya Numata đã ghi bàn!

90'

Hokuto Shimoda rời sân và được thay thế bởi Ryohei Shirasaki.

85'

Takuma Nishimura rời sân và được thay thế bởi Takaya Numata.

85'

Yuki Soma rời sân và được thay thế bởi Sang-Ho Na.

79'

Capixaba rời sân và được thay thế bởi Motoki Nishihara.

79'

Kai Matsuzaki rời sân và được thay thế bởi Hikaru Nakahara.

76' V À A A O O O - Yuki Soma của Machida Zelvia thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Yuki Soma của Machida Zelvia thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

75' V À A A O O O - Yuki Soma từ Machida Zelvia thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Yuki Soma từ Machida Zelvia thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

70'

Takashi Inui rời sân và được thay thế bởi Douglas.

70'

Koya Kitagawa rời sân và được thay thế bởi Kanta Chiba.

70'

Shota Fujio rời sân và được thay thế bởi Se-Hun Oh.

60'

Shinya Yajima rời sân và anh được thay thế bởi Yudai Shimamoto.

46'

Ryuho Kikuchi rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Dresevic.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

29' Thẻ vàng cho Henry Mochizuki.

Thẻ vàng cho Henry Mochizuki.

14' V À A A A O O O - Ryuho Kikuchi đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Ryuho Kikuchi đã ghi bàn!

10'

Quả phát bóng cho Shimizu tại sân Machida.

10'

Kotaro Hayashi của Machida Z đánh đầu nhưng cú dứt điểm của anh không trúng đích.

Đội hình xuất phát Machida Zelvia vs Shimizu S-Pulse

Machida Zelvia (3-4-2-1): Kosei Tani (1), Daihachi Okamura (50), Ryuho Kikuchi (4), Gen Shoji (3), Henry Heroki Mochizuki (6), Hiroyuki Mae (16), Hokuto Shimoda (18), Kotaro Hayashi (26), Takuma Nishimura (20), Yuki Soma (7), Shota Fujio (9)

Shimizu S-Pulse (3-4-2-1): Yuya Oki (1), Sodai Hasukawa (4), Jelani Sumiyoshi (66), Mateus Brunetti (25), Reon Yamahara (14), Zento Uno (36), Shinya Yajima (21), Capixaba (7), Kai Matsuzaki (19), Takashi Inui (33), Koya Kitagawa (23)

Machida Zelvia
Machida Zelvia
3-4-2-1
1
Kosei Tani
50
Daihachi Okamura
4
Ryuho Kikuchi
3
Gen Shoji
6
Henry Heroki Mochizuki
16
Hiroyuki Mae
18
Hokuto Shimoda
26
Kotaro Hayashi
20
Takuma Nishimura
7
Yuki Soma
9
Shota Fujio
23
Koya Kitagawa
33
Takashi Inui
19
Kai Matsuzaki
7
Capixaba
21
Shinya Yajima
36
Zento Uno
14
Reon Yamahara
25
Mateus Brunetti
66
Jelani Sumiyoshi
4
Sodai Hasukawa
1
Yuya Oki
Shimizu S-Pulse
Shimizu S-Pulse
3-4-2-1
Thay người
46’
Ryuho Kikuchi
Ibrahim Dresevic
60’
Shinya Yajima
Yudai Shimamoto
70’
Shota Fujio
Se-Hun Oh
70’
Koya Kitagawa
Kanta Chiba
85’
Takuma Nishimura
Takaya Numata
70’
Takashi Inui
Douglas
85’
Yuki Soma
Na Sang-ho
79’
Kai Matsuzaki
Hikaru Nakahara
90’
Hokuto Shimoda
Ryohei Shirasaki
79’
Capixaba
Motoki Nishihara
Cầu thủ dự bị
Tatsuya Morita
Togo Umeda
Ibrahim Dresevic
Kento Haneda
Yuta Nakayama
Hikaru Nakahara
Keiya Sento
Rinsei Ohata
Ryohei Shirasaki
Haruto Hidaka
Takaya Numata
Yudai Shimamoto
Na Sang-ho
Motoki Nishihara
Mitchell Duke
Kanta Chiba
Se-Hun Oh
Douglas

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 2
21/05 - 2023
19/08 - 2023
J League 1
11/05 - 2025
05/07 - 2025

Thành tích gần đây Machida Zelvia

AFC Champions League
25/11 - 2025
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
22/11 - 2025
16/11 - 2025
H1: 0-0 | HP: 2-0
J League 1
09/11 - 2025
AFC Champions League
04/11 - 2025
J League 1
25/10 - 2025
AFC Champions League
21/10 - 2025
J League 1
18/10 - 2025
AFC Champions League

Thành tích gần đây Shimizu S-Pulse

J League 1
09/11 - 2025
25/10 - 2025
18/10 - 2025
04/10 - 2025
27/09 - 2025
20/09 - 2025
13/09 - 2025
31/08 - 2025
23/08 - 2025

Bảng xếp hạng J League 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers3621782570T H H H T
2Kashiwa ReysolKashiwa Reysol36191252369H T T T T
3Vissel KobeVissel Kobe3618991563T B H H H
4Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC36171181962T H H H B
5Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima36188101662T T H B T
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale36151291557H H T B H
7Machida ZelviaMachida Zelvia36169111357T B H H B
8Gamba OsakaGamba Osaka3616614-454T H B T H
9Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds36141111153H T B H B
10Cerezo OsakaCerezo Osaka36141012752B B T T T
11FC TokyoFC Tokyo3613914-748B H H T T
12Avispa FukuokaAvispa Fukuoka36111213-445B T H T H
13Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse36111114-844B H B T B
14Tokyo VerdyTokyo Verdy36111015-1443H T T B H
15Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC3611916-942B H B B H
16Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos3611718-240T B T T T
17Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight36101016-1140B T H B B
18Yokohama FCYokohama FC368820-1932T B H B B
19Shonan BellmareShonan Bellmare367821-2729B B H B T
20Albirex NiigataAlbirex Niigata3641121-2923B H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow