Asahi Masuyama rời sân và được thay thế bởi Takaya Numata.
![]() Asahi Masuyama (Kiến tạo: Hokuto Shimoda) 15 | |
![]() Shota Fujio (Kiến tạo: Asahi Masuyama) 21 | |
![]() Yuta Matsumura (Thay: Aleksandar Cavric) 46 | |
![]() Leo (Thay: Kyosuke Tagawa) 46 | |
![]() Yuta Higuchi (Thay: Kei Chinen) 46 | |
![]() Hokuto Shimoda 46 | |
![]() Hokuto Shimoda 57 | |
![]() Keiya Sento (Thay: Yuki Soma) 70 | |
![]() Takuma Nishimura (Thay: Sang-Ho Na) 70 | |
![]() Ryohei Shirasaki (Thay: Hokuto Shimoda) 70 | |
![]() Talles Brener (Thay: Ryuta Koike) 71 | |
![]() Gaku Shibasaki (Thay: Yu Funabashi) 75 | |
![]() Mitchell Duke (Thay: Shota Fujio) 80 | |
![]() Takaya Numata (Thay: Asahi Masuyama) 80 |
Thống kê trận đấu Machida Zelvia vs Kashima Antlers


Diễn biến Machida Zelvia vs Kashima Antlers
Shota Fujio rời sân và được thay thế bởi Mitchell Duke.
Yu Funabashi rời sân và được thay thế bởi Gaku Shibasaki.
Ryuta Koike rời sân và được thay thế bởi Talles Brener.
Hokuto Shimoda rời sân và được thay thế bởi Ryohei Shirasaki.
Sang-Ho Na rời sân và được thay thế bởi Takuma Nishimura.
Yuki Soma rời sân và được thay thế bởi Keiya Sento.

Thẻ vàng cho Hokuto Shimoda.

V À A A A O O O - Hokuto Shimoda đã ghi bàn!
Kei Chinen rời sân và được thay thế bởi Yuta Higuchi.
Kyosuke Tagawa rời sân và được thay thế bởi Leo.
Aleksandar Cavric rời sân và được thay thế bởi Yuta Matsumura.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Asahi Masuyama đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Shota Fujio đã ghi bàn!
Hokuto Shimoda đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Asahi Masuyama đã ghi bàn!

V À A A A O O O Machida Zelvia ghi bàn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Machida Zelvia vs Kashima Antlers
Machida Zelvia (3-4-3): Kosei Tani (1), Ibrahim Dresevic (5), Gen Shoji (3), Yuta Nakayama (19), Asahi Masuyama (11), Hiroyuki Mae (16), Hokuto Shimoda (18), Kotaro Hayashi (26), Na Sang-ho (10), Shota Fujio (9), Yuki Soma (7)
Kashima Antlers (4-4-2): Tomoki Hayakawa (1), Kimito Nono (22), Naomichi Ueda (55), Tae-Hyeon Kim (3), Ryoya Ogawa (7), Ryuta Koike (25), Yu Funabashi (20), Kei Chinen (13), Aleksandar Cavric (77), Kyosuke Tagawa (11), Yuma Suzuki (40)


Thay người | |||
70’ | Hokuto Shimoda Ryohei Shirasaki | 46’ | Kei Chinen Yuta Higuchi |
70’ | Yuki Soma Keiya Sento | 46’ | Aleksandar Cavric Yuta Matsumura |
70’ | Sang-Ho Na Takuma Nishimura | 46’ | Kyosuke Tagawa Léo Ceará |
80’ | Shota Fujio Mitchell Duke | 71’ | Ryuta Koike Talles Brener |
80’ | Asahi Masuyama Takaya Numata | 75’ | Yu Funabashi Gaku Shibasaki |
Cầu thủ dự bị | |||
Tatsuya Morita | Yuji Kajikawa | ||
Takumi Narasaka | Keisuke Tsukui | ||
Ryohei Shirasaki | Gaku Shibasaki | ||
Keiya Sento | Yuta Higuchi | ||
Mitchell Duke | Talles Brener | ||
Takuma Nishimura | Yuta Matsumura | ||
Takaya Numata | Shuhei Mizoguchi | ||
Kanji Kuwayama | Kento Misao | ||
Se-Hun Oh | Léo Ceará |