Thứ Hai, 02/03/2026
Hiroyuki Mae
42
Sang-Ho Na (Thay: Keiya Sento)
63
Leon Nozawa (Thay: Teruhito Nakagawa)
69
Soma Anzai (Thay: Marcos Guilherme)
69
Takahiro Koh
74
Kanji Kuwayama (Thay: Se-Hun Oh)
83
Hokuto Shimoda (Thay: Hiroyuki Mae)
83
Keita Yamashita (Thay: Kota Tawaratsumida)
85
Soma Anzai (Kiến tạo: Kein Sato)
87
Shota Fujio (Thay: Asahi Masuyama)
90
Taiyo Yamaguchi (Thay: Kein Sato)
90

Thống kê trận đấu Machida Zelvia vs FC Tokyo

số liệu thống kê
Machida Zelvia
Machida Zelvia
FC Tokyo
FC Tokyo
55 Kiểm soát bóng 45
2 Sút trúng đích 1
9 Sút không trúng đích 6
11 Phạt góc 2
2 Việt vị 0
6 Phạm lỗi 12
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
7 Phát bóng 13
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Machida Zelvia vs FC Tokyo

Tất cả (40)
90+6'

Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Kein Sato rời sân và được thay thế bởi Taiyo Yamaguchi.

90+2'

Asahi Masuyama rời sân và được thay thế bởi Shota Fujio.

87'

Kein Sato đã kiến tạo cho bàn thắng.

87' V À A A O O O - Soma Anzai đã ghi bàn!

V À A A O O O - Soma Anzai đã ghi bàn!

85'

Kota Tawaratsumida rời sân và được thay thế bởi Keita Yamashita.

83'

Hiroyuki Mae rời sân và được thay thế bởi Hokuto Shimoda.

83'

Se-Hun Oh rời sân và được thay thế bởi Kanji Kuwayama.

74' Thẻ vàng cho Takahiro Koh.

Thẻ vàng cho Takahiro Koh.

69'

Marcos Guilherme rời sân và được thay thế bởi Soma Anzai.

69'

Teruhito Nakagawa rời sân và được thay thế bởi Leon Nozawa.

63'

Keiya Sento rời sân và được thay thế bởi Sang-Ho Na.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

42' Thẻ vàng cho Hiroyuki Mae.

Thẻ vàng cho Hiroyuki Mae.

20'

Tokyo cần phải cẩn trọng. Machida Z có quả ném biên tấn công.

19'

Bóng an toàn khi Machida Z được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

19'

Machida Z quá nôn nóng và rơi vào bẫy việt vị.

17'

Quả phát bóng lên cho Machida Z tại Sân vận động Quốc gia.

16'

Quả phát bóng lên cho Machida Z tại Sân vận động Quốc gia.

16'

Takahiro Ko của Tokyo tung cú sút, nhưng không chính xác.

Đội hình xuất phát Machida Zelvia vs FC Tokyo

Machida Zelvia (3-4-2-1): Kosei Tani (1), Ibrahim Dresevic (5), Gen Shoji (3), Yuta Nakayama (19), Henry Heroki Mochizuki (6), Hiroyuki Mae (16), Keiya Sento (8), Hotaka Nakamura (88), Asahi Masuyama (11), Yuki Soma (7), Se-Hun Oh (90)

FC Tokyo (4-4-2): Kim Seung-gyu (81), Yuto Nagatomo (5), Alexander Scholz (24), Masato Morishige (3), Sei Muroya (2), Marcos Guilherme (40), Kei Koizumi (37), Takahiro Ko (8), Kota Tawaratsumida (33), Teruhito Nakagawa (39), Kein Sato (16)

Machida Zelvia
Machida Zelvia
3-4-2-1
1
Kosei Tani
5
Ibrahim Dresevic
3
Gen Shoji
19
Yuta Nakayama
6
Henry Heroki Mochizuki
16
Hiroyuki Mae
8
Keiya Sento
88
Hotaka Nakamura
11
Asahi Masuyama
7
Yuki Soma
90
Se-Hun Oh
16
Kein Sato
39
Teruhito Nakagawa
33
Kota Tawaratsumida
8
Takahiro Ko
37
Kei Koizumi
40
Marcos Guilherme
2
Sei Muroya
3
Masato Morishige
24
Alexander Scholz
5
Yuto Nagatomo
81
Kim Seung-gyu
FC Tokyo
FC Tokyo
4-4-2
Thay người
63’
Keiya Sento
Na Sang-ho
69’
Marcos Guilherme
Soma Anzai
83’
Hiroyuki Mae
Hokuto Shimoda
69’
Teruhito Nakagawa
Leon Nozawa
83’
Se-Hun Oh
Kanji Kuwayama
85’
Kota Tawaratsumida
Keita Yamashita
90’
Asahi Masuyama
Shota Fujio
90’
Kein Sato
Taiyo Yamaguchi
Cầu thủ dự bị
Yoshiaki Arai
Go Hatano
Kotaro Hayashi
Kanta Doi
Ryohei Shirasaki
Henrique Trevisan
Neta Lavi
Kosuke Shirai
Hokuto Shimoda
Soma Anzai
Na Sang-ho
Keigo Higashi
Takaya Numata
Keita Yamashita
Kanji Kuwayama
Leon Nozawa
Shota Fujio
Taiyo Yamaguchi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
21/04 - 2024
09/11 - 2024
22/02 - 2025
09/11 - 2025
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
16/11 - 2025
H1: 0-0 | HP: 2-0

Thành tích gần đây Machida Zelvia

J League 1
27/02 - 2026
21/02 - 2026
H1: 0-0 | Pen: 3-3
AFC Champions League
17/02 - 2026
J League 1
14/02 - 2026
H1: 2-2 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
AFC Champions League
10/02 - 2026
J League 1
AFC Champions League
09/12 - 2025
J League 1
06/12 - 2025
AFC Champions League
25/11 - 2025

Thành tích gần đây FC Tokyo

J League 1
28/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
07/02 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
06/12 - 2025
30/11 - 2025
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
16/11 - 2025
H1: 0-0 | HP: 2-0
J League 1
09/11 - 2025
25/10 - 2025
17/10 - 2025

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers4310410H T T T
2Machida ZelviaMachida Zelvia422029T H H T
3Tokyo VerdyTokyo Verdy421128T T H B
4Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds421137T H T B
5Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale412117T H B H
6FC TokyoFC Tokyo4121-17H H T B
7Mito HollyhockMito Hollyhock4031-24B H H H
8Kashiwa ReysolKashiwa Reysol4103-33B B B T
9Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos4103-33B B B T
10JEF United ChibaJEF United Chiba4022-32B H H B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC422039H H T T
2Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima421128T H T B
3Vissel KobeVissel Kobe421128H T B T
4Gamba OsakaGamba Osaka413018H H T H
5V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki4202-16B B T T
6Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight4121-16T H B H
7Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse412105B H T H
8Cerezo OsakaCerezo Osaka411204H T B B
9Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC4031-14H H B H
10Avispa FukuokaAvispa Fukuoka4013-52H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow