Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Hiroyuki Mae 42 | |
Sang-Ho Na (Thay: Keiya Sento) 63 | |
Leon Nozawa (Thay: Teruhito Nakagawa) 69 | |
Soma Anzai (Thay: Marcos Guilherme) 69 | |
Takahiro Koh 74 | |
Kanji Kuwayama (Thay: Se-Hun Oh) 83 | |
Hokuto Shimoda (Thay: Hiroyuki Mae) 83 | |
Keita Yamashita (Thay: Kota Tawaratsumida) 85 | |
Soma Anzai (Kiến tạo: Kein Sato) 87 | |
Shota Fujio (Thay: Asahi Masuyama) 90 | |
Taiyo Yamaguchi (Thay: Kein Sato) 90 |
Thống kê trận đấu Machida Zelvia vs FC Tokyo


Diễn biến Machida Zelvia vs FC Tokyo
Kein Sato rời sân và được thay thế bởi Taiyo Yamaguchi.
Asahi Masuyama rời sân và được thay thế bởi Shota Fujio.
Kein Sato đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Soma Anzai đã ghi bàn!
Kota Tawaratsumida rời sân và được thay thế bởi Keita Yamashita.
Hiroyuki Mae rời sân và được thay thế bởi Hokuto Shimoda.
Se-Hun Oh rời sân và được thay thế bởi Kanji Kuwayama.
Thẻ vàng cho Takahiro Koh.
Marcos Guilherme rời sân và được thay thế bởi Soma Anzai.
Teruhito Nakagawa rời sân và được thay thế bởi Leon Nozawa.
Keiya Sento rời sân và được thay thế bởi Sang-Ho Na.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Hiroyuki Mae.
Tokyo cần phải cẩn trọng. Machida Z có quả ném biên tấn công.
Bóng an toàn khi Machida Z được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Machida Z quá nôn nóng và rơi vào bẫy việt vị.
Quả phát bóng lên cho Machida Z tại Sân vận động Quốc gia.
Quả phát bóng lên cho Machida Z tại Sân vận động Quốc gia.
Takahiro Ko của Tokyo tung cú sút, nhưng không chính xác.
Đội hình xuất phát Machida Zelvia vs FC Tokyo
Machida Zelvia (3-4-2-1): Kosei Tani (1), Ibrahim Dresevic (5), Gen Shoji (3), Yuta Nakayama (19), Henry Heroki Mochizuki (6), Hiroyuki Mae (16), Keiya Sento (8), Hotaka Nakamura (88), Asahi Masuyama (11), Yuki Soma (7), Se-Hun Oh (90)
FC Tokyo (4-4-2): Kim Seung-gyu (81), Yuto Nagatomo (5), Alexander Scholz (24), Masato Morishige (3), Sei Muroya (2), Marcos Guilherme (40), Kei Koizumi (37), Takahiro Ko (8), Kota Tawaratsumida (33), Teruhito Nakagawa (39), Kein Sato (16)


| Thay người | |||
| 63’ | Keiya Sento Na Sang-ho | 69’ | Marcos Guilherme Soma Anzai |
| 83’ | Hiroyuki Mae Hokuto Shimoda | 69’ | Teruhito Nakagawa Leon Nozawa |
| 83’ | Se-Hun Oh Kanji Kuwayama | 85’ | Kota Tawaratsumida Keita Yamashita |
| 90’ | Asahi Masuyama Shota Fujio | 90’ | Kein Sato Taiyo Yamaguchi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Yoshiaki Arai | Go Hatano | ||
Kotaro Hayashi | Kanta Doi | ||
Ryohei Shirasaki | Henrique Trevisan | ||
Neta Lavi | Kosuke Shirai | ||
Hokuto Shimoda | Soma Anzai | ||
Na Sang-ho | Keigo Higashi | ||
Takaya Numata | Keita Yamashita | ||
Kanji Kuwayama | Leon Nozawa | ||
Shota Fujio | Taiyo Yamaguchi | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Machida Zelvia
Thành tích gần đây FC Tokyo
Bảng xếp hạng J League 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 21 | 7 | 8 | 25 | 70 | T H H H T | |
| 2 | 36 | 19 | 12 | 5 | 23 | 69 | H T T T T | |
| 3 | 36 | 18 | 9 | 9 | 15 | 63 | T B H H H | |
| 4 | 36 | 17 | 11 | 8 | 19 | 62 | T H H H B | |
| 5 | 36 | 18 | 8 | 10 | 16 | 62 | T T H B T | |
| 6 | 36 | 15 | 12 | 9 | 15 | 57 | H H T B H | |
| 7 | 36 | 16 | 9 | 11 | 13 | 57 | T B H H B | |
| 8 | 36 | 16 | 6 | 14 | -4 | 54 | T H B T H | |
| 9 | 36 | 14 | 11 | 11 | 1 | 53 | H T B H B | |
| 10 | 36 | 14 | 10 | 12 | 7 | 52 | B B T T T | |
| 11 | 36 | 13 | 9 | 14 | -7 | 48 | B H H T T | |
| 12 | 36 | 11 | 12 | 13 | -4 | 45 | B T H T H | |
| 13 | 36 | 11 | 11 | 14 | -8 | 44 | B H B T B | |
| 14 | 36 | 11 | 10 | 15 | -14 | 43 | H T T B H | |
| 15 | 36 | 11 | 9 | 16 | -9 | 42 | B H B B H | |
| 16 | 36 | 11 | 7 | 18 | -2 | 40 | T B T T T | |
| 17 | 36 | 10 | 10 | 16 | -11 | 40 | B T H B B | |
| 18 | 36 | 8 | 8 | 20 | -19 | 32 | T B H B B | |
| 19 | 36 | 7 | 8 | 21 | -27 | 29 | B B H B T | |
| 20 | 36 | 4 | 11 | 21 | -29 | 23 | B H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch