Thứ Bảy, 30/08/2025
(VAR check)
10
Rafael Ratao
20
Sang-Ho Na (Kiến tạo: Henry Mochizuki)
22
Kotaro Hayashi (Kiến tạo: Gen Shoji)
43
Shinji Kagawa (Thay: Motohiko Nakajima)
46
Kyohei Yoshino (Thay: Hinata Kida)
46
Keiya Sento (Thay: Sang-Ho Na)
64
Se-Hun Oh (Thay: Shota Fujio)
64
Shion Homma (Thay: Thiago)
64
Ayumu Ohata (Thay: Dion Cools)
64
Shunta Tanaka
66
Yuki Soma
77
Se-Hun Oh
78
Takaya Numata (Thay: Yuki Soma)
82
Neta Lavi (Thay: Kotaro Hayashi)
82
Lucas Fernandes
86
Reiya Sakata (Thay: Lucas Fernandes)
87
Hokuto Shimoda (Thay: Hiroyuki Mae)
87

Thống kê trận đấu Machida Zelvia vs Cerezo Osaka

số liệu thống kê
Machida Zelvia
Machida Zelvia
Cerezo Osaka
Cerezo Osaka
34 Kiểm soát bóng 66
14 Phạm lỗi 8
21 Ném biên 18
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 2
3 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 1
4 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Machida Zelvia vs Cerezo Osaka

Tất cả (29)
87'

Hiroyuki Mae rời sân và được thay thế bởi Hokuto Shimoda.

87'

Lucas Fernandes rời sân và được thay thế bởi Reiya Sakata.

86' Thẻ vàng cho Lucas Fernandes.

Thẻ vàng cho Lucas Fernandes.

82'

Kotaro Hayashi rời sân và được thay thế bởi Neta Lavi.

82'

Yuki Soma rời sân và được thay thế bởi Takaya Numata.

78' V À A A O O O - Se-Hun Oh đã ghi bàn!

V À A A O O O - Se-Hun Oh đã ghi bàn!

77' Thẻ vàng cho Yuki Soma.

Thẻ vàng cho Yuki Soma.

66' Thẻ vàng cho Shunta Tanaka.

Thẻ vàng cho Shunta Tanaka.

64'

Dion Cools rời sân và được thay thế bởi Ayumu Ohata.

64'

Thiago rời sân và được thay thế bởi Shion Homma.

64'

Shota Fujio rời sân và được thay thế bởi Se-Hun Oh.

64'

Sang-Ho Na rời sân và được thay thế bởi Keiya Sento.

46'

Motohiko Nakajima rời sân và được thay thế bởi Shinji Kagawa.

46'

Hinata Kida rời sân và được thay thế bởi Kyohei Yoshino.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43'

Gen Shoji đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

43' V À A A A O O O - Kotaro Hayashi đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Kotaro Hayashi đã ghi bàn!

22'

Henry Mochizuki đã kiến tạo cho bàn thắng.

22' V À A A O O O - Sang-Ho Na đã ghi bàn!

V À A A O O O - Sang-Ho Na đã ghi bàn!

22' V À A A A O O O Machida Zelvia ghi bàn.

V À A A A O O O Machida Zelvia ghi bàn.

Đội hình xuất phát Machida Zelvia vs Cerezo Osaka

Machida Zelvia (3-4-2-1): Kosei Tani (1), Ibrahim Dresevic (5), Daihachi Okamura (50), Gen Shoji (3), Henry Heroki Mochizuki (6), Hiroyuki Mae (16), Yuta Nakayama (19), Kotaro Hayashi (26), Na Sang-ho (10), Yuki Soma (7), Shota Fujio (9)

Cerezo Osaka (4-2-3-1): Koki Fukui (1), Dion Cools (27), Rikito Inoue (31), Shinnosuke Hatanaka (44), Hayato Okuda (16), Hinata Kida (5), Shunta Tanaka (10), Lucas Fernandes (77), Motohiko Nakajima (13), Thiago (11), Rafael Ratao (9)

Machida Zelvia
Machida Zelvia
3-4-2-1
1
Kosei Tani
5
Ibrahim Dresevic
50
Daihachi Okamura
3
Gen Shoji
6
Henry Heroki Mochizuki
16
Hiroyuki Mae
19
Yuta Nakayama
26
Kotaro Hayashi
10
Na Sang-ho
7
Yuki Soma
9
Shota Fujio
9
Rafael Ratao
11
Thiago
13
Motohiko Nakajima
77
Lucas Fernandes
10
Shunta Tanaka
5
Hinata Kida
16
Hayato Okuda
44
Shinnosuke Hatanaka
31
Rikito Inoue
27
Dion Cools
1
Koki Fukui
Cerezo Osaka
Cerezo Osaka
4-2-3-1
Thay người
64’
Sang-Ho Na
Keiya Sento
46’
Motohiko Nakajima
Shinji Kagawa
64’
Shota Fujio
Se-Hun Oh
46’
Hinata Kida
Kyohei Yoshino
82’
Yuki Soma
Takaya Numata
64’
Dion Cools
Ayumu Ohata
82’
Kotaro Hayashi
Neta Lavi
64’
Thiago
Shion Homma
87’
Hiroyuki Mae
Hokuto Shimoda
87’
Lucas Fernandes
Reiya Sakata
Cầu thủ dự bị
Tatsuya Morita
Kim Jin-hyeon
Hokuto Shimoda
Ryuya Nishio
Ryohei Shirasaki
Ayumu Ohata
Keiya Sento
Shinji Kagawa
Asahi Masuyama
Reiya Sakata
Takaya Numata
Shion Homma
Mitchell Duke
Kyohei Yoshino
Se-Hun Oh
Masaya Shibayama
Neta Lavi
Vitor Bueno

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
15/05 - 2024
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
05/06 - 2024
09/06 - 2024
J League 1
07/08 - 2024
29/04 - 2025
16/08 - 2025

Thành tích gần đây Machida Zelvia

Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
27/08 - 2025
J League 1
23/08 - 2025
20/08 - 2025
16/08 - 2025
10/08 - 2025
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
06/08 - 2025
J League 1
20/07 - 2025
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
16/07 - 2025
J League 1
05/07 - 2025
29/06 - 2025

Thành tích gần đây Cerezo Osaka

J League 1
23/08 - 2025
16/08 - 2025
11/08 - 2025
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
06/08 - 2025
J League 1
19/07 - 2025
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
16/07 - 2025
J League 1
05/07 - 2025
21/06 - 2025
14/06 - 2025
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
11/06 - 2025

Bảng xếp hạng J League 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC2715661751T H T T T
2Kashima AntlersKashima Antlers2716381451B T T H T
3Machida ZelviaMachida Zelvia2815581650T T T T H
4Kashiwa ReysolKashiwa Reysol2714851350T B T B T
5Vissel KobeVissel Kobe2815581050T B B T H
6Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima2815491449T H T B T
7Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds271287844T H T T B
8Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale2711971042T B B H T
9Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC2711610339B B T T T
10Cerezo OsakaCerezo Osaka271089338B H T B H
11Avispa FukuokaAvispa Fukuoka279108137H H T H H
12Gamba OsakaGamba Osaka2811413-737T B B B T
13Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse278811-532B T H B H
14Tokyo VerdyTokyo Verdy278712-1231H B T B B
15FC TokyoFC Tokyo278613-1230B T B H B
16Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight277713-828H B B B B
17Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos276714-825T T B T H
18Shonan BellmareShonan Bellmare276714-2025H B B H B
19Yokohama FCYokohama FC276417-1722B B B T B
20Albirex NiigataAlbirex Niigata274815-2020B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow