Hiroyuki Mae rời sân và được thay thế bởi Hokuto Shimoda.
![]() (VAR check) 10 | |
![]() Rafael Ratao 20 | |
![]() Sang-Ho Na (Kiến tạo: Henry Mochizuki) 22 | |
![]() Kotaro Hayashi (Kiến tạo: Gen Shoji) 43 | |
![]() Shinji Kagawa (Thay: Motohiko Nakajima) 46 | |
![]() Kyohei Yoshino (Thay: Hinata Kida) 46 | |
![]() Keiya Sento (Thay: Sang-Ho Na) 64 | |
![]() Se-Hun Oh (Thay: Shota Fujio) 64 | |
![]() Shion Homma (Thay: Thiago) 64 | |
![]() Ayumu Ohata (Thay: Dion Cools) 64 | |
![]() Shunta Tanaka 66 | |
![]() Yuki Soma 77 | |
![]() Se-Hun Oh 78 | |
![]() Takaya Numata (Thay: Yuki Soma) 82 | |
![]() Neta Lavi (Thay: Kotaro Hayashi) 82 | |
![]() Lucas Fernandes 86 | |
![]() Reiya Sakata (Thay: Lucas Fernandes) 87 | |
![]() Hokuto Shimoda (Thay: Hiroyuki Mae) 87 |
Thống kê trận đấu Machida Zelvia vs Cerezo Osaka


Diễn biến Machida Zelvia vs Cerezo Osaka
Lucas Fernandes rời sân và được thay thế bởi Reiya Sakata.

Thẻ vàng cho Lucas Fernandes.
Kotaro Hayashi rời sân và được thay thế bởi Neta Lavi.
Yuki Soma rời sân và được thay thế bởi Takaya Numata.

V À A A O O O - Se-Hun Oh đã ghi bàn!

Thẻ vàng cho Yuki Soma.

Thẻ vàng cho Shunta Tanaka.
Dion Cools rời sân và được thay thế bởi Ayumu Ohata.
Thiago rời sân và được thay thế bởi Shion Homma.
Shota Fujio rời sân và được thay thế bởi Se-Hun Oh.
Sang-Ho Na rời sân và được thay thế bởi Keiya Sento.
Motohiko Nakajima rời sân và được thay thế bởi Shinji Kagawa.
Hinata Kida rời sân và được thay thế bởi Kyohei Yoshino.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Gen Shoji đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A A O O O - Kotaro Hayashi đã ghi bàn!
Henry Mochizuki đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Sang-Ho Na đã ghi bàn!

V À A A A O O O Machida Zelvia ghi bàn.
Đội hình xuất phát Machida Zelvia vs Cerezo Osaka
Machida Zelvia (3-4-2-1): Kosei Tani (1), Ibrahim Dresevic (5), Daihachi Okamura (50), Gen Shoji (3), Henry Heroki Mochizuki (6), Hiroyuki Mae (16), Yuta Nakayama (19), Kotaro Hayashi (26), Na Sang-ho (10), Yuki Soma (7), Shota Fujio (9)
Cerezo Osaka (4-2-3-1): Koki Fukui (1), Dion Cools (27), Rikito Inoue (31), Shinnosuke Hatanaka (44), Hayato Okuda (16), Hinata Kida (5), Shunta Tanaka (10), Lucas Fernandes (77), Motohiko Nakajima (13), Thiago (11), Rafael Ratao (9)


Thay người | |||
64’ | Sang-Ho Na Keiya Sento | 46’ | Motohiko Nakajima Shinji Kagawa |
64’ | Shota Fujio Se-Hun Oh | 46’ | Hinata Kida Kyohei Yoshino |
82’ | Yuki Soma Takaya Numata | 64’ | Dion Cools Ayumu Ohata |
82’ | Kotaro Hayashi Neta Lavi | 64’ | Thiago Shion Homma |
87’ | Hiroyuki Mae Hokuto Shimoda | 87’ | Lucas Fernandes Reiya Sakata |
Cầu thủ dự bị | |||
Tatsuya Morita | Kim Jin-hyeon | ||
Hokuto Shimoda | Ryuya Nishio | ||
Ryohei Shirasaki | Ayumu Ohata | ||
Keiya Sento | Shinji Kagawa | ||
Asahi Masuyama | Reiya Sakata | ||
Takaya Numata | Shion Homma | ||
Mitchell Duke | Kyohei Yoshino | ||
Se-Hun Oh | Masaya Shibayama | ||
Neta Lavi | Vitor Bueno |
Nhận định Machida Zelvia vs Cerezo Osaka
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Machida Zelvia
Thành tích gần đây Cerezo Osaka
Bảng xếp hạng J League 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 6 | 6 | 17 | 51 | T H T T T |
2 | ![]() | 27 | 16 | 3 | 8 | 14 | 51 | B T T H T |
3 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 16 | 50 | T T T T H |
4 | ![]() | 27 | 14 | 8 | 5 | 13 | 50 | T B T B T |
5 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 10 | 50 | T B B T H |
6 | ![]() | 28 | 15 | 4 | 9 | 14 | 49 | T H T B T |
7 | ![]() | 27 | 12 | 8 | 7 | 8 | 44 | T H T T B |
8 | ![]() | 27 | 11 | 9 | 7 | 10 | 42 | T B B H T |
9 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 3 | 39 | B B T T T |
10 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | 3 | 38 | B H T B H |
11 | ![]() | 27 | 9 | 10 | 8 | 1 | 37 | H H T H H |
12 | ![]() | 28 | 11 | 4 | 13 | -7 | 37 | T B B B T |
13 | ![]() | 27 | 8 | 8 | 11 | -5 | 32 | B T H B H |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -12 | 31 | H B T B B |
15 | ![]() | 27 | 8 | 6 | 13 | -12 | 30 | B T B H B |
16 | ![]() | 27 | 7 | 7 | 13 | -8 | 28 | H B B B B |
17 | ![]() | 27 | 6 | 7 | 14 | -8 | 25 | T T B T H |
18 | ![]() | 27 | 6 | 7 | 14 | -20 | 25 | H B B H B |
19 | ![]() | 27 | 6 | 4 | 17 | -17 | 22 | B B B T B |
20 | ![]() | 27 | 4 | 8 | 15 | -20 | 20 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại