Thứ Hai, 19/01/2026
Idan Nachmias (Kiến tạo: Weslley Pinto)
16
Elvis Stuglis (Thay: Haruna Rasid Njie)
46
Roberts Savalnieks (Kiến tạo: Stefan Panic)
52
Stav Lemkin (Thay: Raz Shlomo)
57
Darko Lemajic (Thay: Cedric Kouadio)
66
Lasha Odisharia
68
Nemanja Stojic (Kiến tạo: Weslley Pinto)
69
Issouf Sissokho (Thay: Gabi Kanichowsky)
77
Sagiv Yehezkel (Thay: Hisham Layous)
77
Petr Mares (Thay: Lasha Odisharia)
77
Adam Markhiev
83
Weslley Pinto
84
Luka Silagadze (Thay: Dmitrijs Zelenkovs)
89
Elad Madmon (Thay: Weslley Pinto)
90
Osher Davida (Thay: Dor Turgeman)
90
(Pen) Janis Ikaunieks
90+13'

Thống kê trận đấu Maccabi Tel Aviv vs RFS

số liệu thống kê
Maccabi Tel Aviv
Maccabi Tel Aviv
RFS
RFS
53 Kiểm soát bóng 47
11 Phạm lỗi 14
21 Ném biên 26
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 6
2 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 3
8 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Maccabi Tel Aviv vs RFS

Tất cả (23)
90+14'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+13' BỎ LỠ - Janis Ikaunieks thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi được bàn thắng!

BỎ LỠ - Janis Ikaunieks thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi được bàn thắng!

90+2'

Dor Turgeman rời sân và được thay thế bởi Osher Davida.

90+2'

Weslley Pinto rời sân và được thay thế bởi Elad Madmon.

89'

Dmitrijs Zelenkovs rời sân và được thay thế bởi Luka Silagadze.

84' Thẻ vàng dành cho Weslley Pinto.

Thẻ vàng dành cho Weslley Pinto.

83' Thẻ vàng cho Adam Markhiev.

Thẻ vàng cho Adam Markhiev.

77'

Lasha Odisharia rời sân và được thay thế bởi Petr Mares.

77'

Hisham Layous rời sân và được thay thế bởi Sagiv Yehezkel.

77'

Gabi Kanichowsky rời sân và được thay thế bởi Issouf Sissokho.

69' G O O O A A A L - Nemanja Stojic đã ghi bàn!

G O O O A A A L - Nemanja Stojic đã ghi bàn!

69'

Weslley Pinto là người kiến tạo cho bàn thắng.

69' G O O O A A A L - Gabi Kanichowsky đã trúng đích!

G O O O A A A L - Gabi Kanichowsky đã trúng đích!

68' Thẻ vàng cho Lasha Odisharia.

Thẻ vàng cho Lasha Odisharia.

66'

Cedric Kouadio rời sân và được thay thế bởi Darko Lemajic.

57'

Raz Shlomo rời sân và được thay thế bởi Stav Lemkin.

52'

Stefan Panic là người kiến tạo cho bàn thắng.

52' G O O O A A A L - Roberts Savalnieks đã ghi bàn thắng!

G O O O A A A L - Roberts Savalnieks đã ghi bàn thắng!

46'

Haruna Rasid Njie rời sân và được thay thế bởi Elvis Stuglis.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+4'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

Đội hình xuất phát Maccabi Tel Aviv vs RFS

Maccabi Tel Aviv (4-3-3): Roi Mishpati (90), Idan Nachmias (5), Nemanja Stojic (16), Raz Shlomo (13), Roy Revivo (3), Gavriel Kanichowsky (16), Joris Overeem (14), Dor Peretz (42), Weslley Patati (17), Dor Turgeman (9), Hisham Layous (33)

RFS (3-5-2): Fabrice Ondoa (40), Njie (30), Heidi Prenga (23), Žiga Lipušček (43), Roberts Savaļnieks (11), Adam Markhiyev (27), Stefan Panić (26), Dmitrijs Zelenkovs (18), Lasha Odisharia (8), Janis Ikaunieks (9), Cedric Kouadio (17)

Maccabi Tel Aviv
Maccabi Tel Aviv
4-3-3
90
Roi Mishpati
5
Idan Nachmias
16
Nemanja Stojic
13
Raz Shlomo
3
Roy Revivo
16
Gavriel Kanichowsky
14
Joris Overeem
42
Dor Peretz
17
Weslley Patati
9
Dor Turgeman
33
Hisham Layous
17
Cedric Kouadio
9
Janis Ikaunieks
8
Lasha Odisharia
18
Dmitrijs Zelenkovs
26
Stefan Panić
27
Adam Markhiyev
11
Roberts Savaļnieks
43
Žiga Lipušček
23
Heidi Prenga
30
Njie
40
Fabrice Ondoa
RFS
RFS
3-5-2
Thay người
57’
Raz Shlomo
Stav Lemkin
66’
Cedric Kouadio
Darko Lemajic
77’
Hisham Layous
Sagiv Yehezkal
77’
Lasha Odisharia
Petr Mares
77’
Gabi Kanichowsky
Issouf Sissokho
89’
Dmitrijs Zelenkovs
Luka Silagadze
90’
Weslley Pinto
Elad Madmon
90’
Dor Turgeman
Osher Davida
Cầu thủ dự bị
Simon Sluga
Pavels Steinbors
Avishay Cohen
Sergejs Vilkovs
Stav Lemkin
Daniels Balodis
Tyrese Asante
Elvis Stuglis
Sagiv Yehezkal
Petr Mares
Ofir Davidzada
Luka Silagadze
Yonas Malede
Victor Uchechukwu Osuagwu
Issouf Sissokho
Rostand Ndjiki
Eran Zahavi
Darko Lemajic
Elad Madmon
Henry Addo
Osher Davida

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
13/12 - 2024

Thành tích gần đây Maccabi Tel Aviv

VĐQG Israel
19/01 - 2026
Europa League
12/12 - 2025
VĐQG Israel
01/12 - 2025

Thành tích gần đây RFS

VĐQG Latvia
08/11 - 2025
H1: 0-2
02/11 - 2025
26/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
H1: 1-1
28/09 - 2025
H1: 0-1
25/09 - 2025
H1: 0-0
21/09 - 2025
13/09 - 2025
31/08 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon65011015
2FC MidtjyllandFC Midtjylland6501815
3Aston VillaAston Villa6501615
4Real BetisReal Betis6420714
5FreiburgFreiburg6420614
6FerencvarosFerencvaros6420514
7SC BragaSC Braga6411513
8FC PortoFC Porto6411413
9StuttgartStuttgart6402712
10AS RomaAS Roma6402512
11Nottingham ForestNottingham Forest6321511
12FenerbahçeFenerbahçe6321411
13BolognaBologna6321411
14Viktoria PlzenViktoria Plzen6240410
15PanathinaikosPanathinaikos6312210
16GenkGenk6312110
17Crvena ZvezdaCrvena Zvezda6312010
18PAOK FCPAOK FC623139
19Celta VigoCelta Vigo630339
20LilleLille630339
21Young BoysYoung Boys6303-49
22BrannBrann6222-18
23LudogoretsLudogorets6213-37
24CelticCeltic6213-47
25Dinamo ZagrebDinamo Zagreb6213-57
26BaselBasel6204-16
27FCSBFCSB6204-46
28Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles6204-66
29Sturm GrazSturm Graz6114-44
30FeyenoordFeyenoord6105-63
31FC SalzburgFC Salzburg6105-63
32FC UtrechtFC Utrecht6015-61
33RangersRangers6015-81
34Malmo FFMalmo FF6015-91
35Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv6015-161
36NiceNice6006-90
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow