Luke Brattan rời sân và được thay thế bởi Dean Bosnjak.
- W. Scott (Thay: W. McKay)
46 - Walter Scott (Thay: Will McKay)
46 - Luke Vickery (Thay: Sime Grzan)
56 - Harrison Sawyer (Thay: Rafael Duran)
56 - Oliver Randazzo (Thay: Kristian Popovic)
68 - Dean Bosnjak (Thay: Luke Brattan)
75
- Paul Okon-Engstler
3 - Piero Quispe (Kiến tạo: Rhyan Grant)
31 - Alexandar Popovic (Thay: Marcel Tisserand)
46 - Victor Campuzano (Kiến tạo: Benjamin Garuccio)
48 - Rhys Youlley
60 - Patrick Wood
62 - Corey Hollman (Thay: Rhys Youlley)
67 - Abel Walatee (Thay: Tiago Quintal)
74 - Akol Akon (Thay: Patrick Wood)
74
Thống kê trận đấu Macarthur FC vs Sydney FC
Diễn biến Macarthur FC vs Sydney FC
Tất cả (19)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Patrick Wood rời sân và được thay thế bởi Akol Akon.
Tiago Quintal rời sân và được thay thế bởi Abel Walatee.
Kristian Popovic rời sân và được thay thế bởi Oliver Randazzo.
Rhys Youlley rời sân và được thay thế bởi Corey Hollman.
V À A A O O O - Patrick Wood đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Rhys Youlley.
Rafael Duran rời sân và được thay thế bởi Harrison Sawyer.
Sime Grzan rời sân và được thay thế bởi Luke Vickery.
Benjamin Garuccio đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Victor Campuzano đã ghi bàn!
Will McKay rời sân và được thay thế bởi Walter Scott.
Marcel Tisserand rời sân và được thay thế bởi Alexandar Popovic.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Rhyan Grant đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Piero Quispe đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Paul Okon-Engstler.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Macarthur FC vs Sydney FC
Macarthur FC (4-2-3-1): Filip Kurto (12), Callum Talbot (25), Will McKay (32), Will McKay (32), Damien Da Silva (3), Kristian Popovic (14), Liam Rose (22), Luke Brattan (26), Bernardo Oliveira (11), Anthony Caceres (10), Sime Grzan (7), Rafael Duran Martinez (13)
Sydney FC (4-4-2): Harrison Devenish-Meares (12), Rhyan Grant (23), Marcel Tisserand (32), Alex Grant (5), Ben Garuccio (17), Tiago Quintal (20), Rhys Youlley (36), Paul Okon-Engstler (24), Piero Quispe (7), Victor Campuzano (9), Patrick Wood (13)
| Thay người | |||
| 46’ | Will McKay Walter Scott | 46’ | Marcel Tisserand Alexandar Popovic |
| 56’ | Rafael Duran Harrison Sawyer | 67’ | Rhys Youlley Corey Hollman |
| 56’ | Sime Grzan Luke Vickery | 74’ | Patrick Wood Akol Akon |
| 68’ | Kristian Popovic Oliver Randazzo | 74’ | Tiago Quintal Abel Walatee |
| 75’ | Luke Brattan Dean Bosnjak | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Alex Robinson | Alexander Zaverdinos | ||
Dean Bosnjak | Akol Akon | ||
Walter Scott | Jordan Courtney-Perkins | ||
Harrison Sawyer | Corey Hollman | ||
Sebastian Ante Krslovic | Joel King | ||
Oliver Randazzo | Alexandar Popovic | ||
Luke Vickery | Abel Walatee | ||
Walter Scott | |||
Nhận định Macarthur FC vs Sydney FC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Macarthur FC
Thành tích gần đây Sydney FC
Bảng xếp hạng VĐQG Australia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 7 | 3 | 2 | 7 | 24 | ||
| 2 | | 11 | 7 | 1 | 3 | 11 | 22 | |
| 3 | | 13 | 5 | 4 | 4 | -3 | 19 | |
| 4 | | 12 | 6 | 0 | 6 | 1 | 18 | |
| 5 | | 13 | 5 | 3 | 5 | -1 | 18 | |
| 6 | | 13 | 4 | 5 | 4 | 1 | 17 | |
| 7 | | 12 | 5 | 2 | 5 | -1 | 17 | |
| 8 | | 12 | 5 | 1 | 6 | -1 | 16 | |
| 9 | | 12 | 5 | 1 | 6 | -1 | 16 | |
| 10 | | 12 | 4 | 3 | 5 | -3 | 15 | |
| 11 | | 12 | 3 | 3 | 6 | -5 | 12 | |
| 12 | | 12 | 3 | 2 | 7 | -5 | 11 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại