Đá phạt cho Macarthur.
German Ferreyra (Thay: Kai Trewin) 4 | |
Jake Hollman 46 | |
Harry Politidis (Thay: Benjamin Mazzeo) 46 | |
Frans Deli 58 | |
Valere Germain (Kiến tạo: Jed Drew) 62 | |
Michael Ghossaini (Thay: Lawrence Wong) 63 | |
Matthew Leckie (Thay: Arion Sulemani) 63 | |
Bernardo (Thay: Frans Deli) 67 | |
Walter Scott 70 | |
Daniel De Silva (Thay: Jed Drew) 73 | |
Ivan Vujica (Thay: Walter Scott) 73 | |
Marco Tilio (Thay: Kavian Rahmani) 76 | |
Christopher Ikonomidis (Thay: Marin Jakolis) 90 | |
Harrison Sawyer (Thay: Valere Germain) 90 |
Thống kê trận đấu Macarthur FC vs Melbourne City FC


Diễn biến Macarthur FC vs Melbourne City FC
Liệu Melbourne City có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Macarthur không?
Ném biên cho Melbourne City ở phần sân của họ.
Mile Sterjovski (Macarthur) thực hiện sự thay đổi người thứ năm, với Harrison Sawyer thay cho Valere Germain.
Macarthur thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Christopher Ikonomidis thay cho Marin Jakolis.
Đội chủ nhà được hưởng quả phát bóng lên tại Campbelltown.
Melbourne City được hưởng phạt góc do Alexander King trao.
Đội chủ nhà được hưởng quả phát bóng lên tại Campbelltown.
Melbourne City đang dâng lên tấn công nhưng cú dứt điểm của Steven Ugarkovic lại đi chệch khung thành.
Ném biên cho Melbourne City ở phần sân của Macarthur.
Ném biên cho Macarthur tại sân Campbelltown.
Bóng an toàn khi Melbourne City được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.
Phát bóng lên cho Macarthur tại sân Campbelltown.
Mikey Ghossaini (Melbourne City) giành được bóng trên không nhưng đánh đầu ra ngoài.
Melbourne City được hưởng phạt góc.
Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Melbourne City.
Ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Kealey Adamson đã đứng dậy trở lại.
Kealey Adamson bị ngã và trận đấu bị gián đoạn trong vài phút.
Mikey Ghossaini của Melbourne City có cú sút trúng đích nhưng không thành công.
Macarthur được hưởng ném biên ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Macarthur FC vs Melbourne City FC
Macarthur FC (4-2-3-1): Filip Kurto (12), Kealey Adamson (20), Tomislav Uskok (6), Matthew Jurman (5), Walter Scott (18), Frans Deli (23), Luke Brattan (26), Jed Drew (11), Jake Hollman (8), Marin Jakolis (44), Valere Germain (98)
Melbourne City FC (4-1-4-1): Patrick Beach (33), Callum Talbot (2), Kai Trewin (27), Samuel Souprayen (26), Aziz Behich (16), Steven Ugarkovic (6), Benjamin Mazzeo (46), Nathaniel Atkinson (13), Lawrence Wong (41), Kavian Rahmani (47), Arion Sulemani (20)


| Thay người | |||
| 67’ | Frans Deli Bernardo | 4’ | Kai Trewin German Ferreyra |
| 73’ | Jed Drew Daniel De Silva | 46’ | Benjamin Mazzeo Harry Politidis |
| 73’ | Walter Scott Ivan Vujica | 63’ | Lawrence Wong Mikey Ghossaini |
| 90’ | Valere Germain Harrison Sawyer | 63’ | Arion Sulemani Mathew Leckie |
| 90’ | Marin Jakolis Christopher Ikonomidis | 76’ | Kavian Rahmani Marco Tilio |
| Cầu thủ dự bị | |||
Alex Robinson | Jamie Young | ||
Daniel De Silva | German Ferreyra | ||
Harrison Sawyer | Mikey Ghossaini | ||
Christopher Ikonomidis | Mathew Leckie | ||
Bernardo | Harry Politidis | ||
Yianni Nicolaou | Zane Schreiber | ||
Ivan Vujica | Marco Tilio | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Macarthur FC
Thành tích gần đây Melbourne City FC
Bảng xếp hạng VĐQG Australia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 4 | 0 | 1 | 9 | 12 | ||
| 2 | 6 | 3 | 2 | 1 | 4 | 11 | ||
| 3 | 5 | 3 | 2 | 0 | 3 | 11 | ||
| 4 | 6 | 3 | 0 | 3 | 3 | 9 | ||
| 5 | 6 | 2 | 3 | 1 | 3 | 9 | ||
| 6 | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | ||
| 7 | 6 | 2 | 2 | 2 | -1 | 8 | ||
| 8 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | ||
| 9 | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | ||
| 10 | 5 | 1 | 1 | 3 | -6 | 4 | ||
| 11 | 6 | 1 | 1 | 4 | -7 | 4 | ||
| 12 | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch