Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Luke Vickery
26 - Anthony Caceres
48 - K. Popović (Thay: R. Durán)
55 - H. Sawyer (Thay: D. Da Silva)
55 - Kristian Popovic (Thay: Rafael Duran)
55 - Harrison Sawyer (Thay: Damien Da Silva)
55 - Anthony Caceres (Kiến tạo: Mitchell Duke)
67 - Tomislav Uskok
68 - Liam Rose (Thay: Mitchell Duke)
73 - Alex Robinson
77 - Filip Kurto (Thay: Luke Vickery)
79 - Oliver Randazzo (Thay: Luke Brattan)
80
- (Pen) Alfie McCalmont
37 - Ali Auglah
45+3' - Nathan Paull
58 - Sabit James Ngor (Thay: Ali Auglah)
61 - Haine Eames (Thay: Kaito Taniguchi)
61 - Nathanael Blair (Thay: Oli Lavale)
61 - Bailey Brandtman
65 - Harrison Steele (Thay: Bailey Brandtman)
80 - Nathanael Blair
84
Thống kê trận đấu Macarthur FC vs Central Coast Mariners
Diễn biến Macarthur FC vs Central Coast Mariners
Tất cả (28)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Nathanael Blair đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
Nathanael Blair đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Nathanael Blair đã ghi bàn!
Bailey Brandtman rời sân và được thay thế bởi Harrison Steele.
Luke Brattan rời sân và được thay thế bởi Oliver Randazzo.
Luke Vickery rời sân và được thay thế bởi Filip Kurto.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Alex Robinson nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Alex Robinson nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Mitchell Duke rời sân và được thay thế bởi Liam Rose.
CẦN PHẢI RỜI SÂN! - Tomislav Uskok bị đuổi khỏi sân! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!
Mitchell Duke đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Anthony Caceres đã ghi bàn!
V À A A A O O O - Bailey Brandtman đã ghi bàn!
Oli Lavale rời sân và được thay thế bởi Nathanael Blair.
Kaito Taniguchi rời sân và được thay thế bởi Haine Eames.
Ali Auglah rời sân và được thay thế bởi Sabit James Ngor.
Thẻ vàng cho Nathan Paull.
Damien Da Silva rời sân và được thay thế bởi Harrison Sawyer.
Rafael Duran rời sân và được thay thế bởi Kristian Popovic.
Thẻ vàng cho Anthony Caceres.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Ali Auglah.
Thẻ vàng cho Ali Auglah.
V À A A O O O - Alfie McCalmont từ Central Coast Mariners đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Luke Vickery.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Macarthur FC vs Central Coast Mariners
Macarthur FC (4-2-3-1): Alex Robinson (1), Callum Talbot (25), Damien Da Silva (3), Tomislav Uskok (6), Walter Scott (18), Anthony Caceres (10), Luke Brattan (26), Luke Vickery (8), Dean Bosnjak (24), Rafael Duran Martinez (13), Rafael Duran Martinez (13), Mitchell Duke (15)
Central Coast Mariners (4-2-3-1): Andrew Redmayne (30), Jacob Nasso (43), Brad Tapp (26), Nathan Paull (3), Lucas Mauragis (5), Chris Donnell (48), Alfie McCalmont (8), Ali Auglah (72), Kaito Taniguchi (17), Bailey Brandtman (37), Oli Lavale (23)
| Thay người | |||
| 55’ | Rafael Duran Kristian Popovic | 61’ | Kaito Taniguchi Haine Eames |
| 55’ | Damien Da Silva Harrison Sawyer | 61’ | Oli Lavale Nathanael Blair |
| 73’ | Mitchell Duke Liam Rose | 61’ | Ali Auglah Sabit James Ngor |
| 79’ | Luke Vickery Filip Kurto | 80’ | Bailey Brandtman Harry Steele |
| 80’ | Luke Brattan Oliver Randazzo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Filip Kurto | Dylan Peraic-Cullen | ||
Kristian Popovic | Haine Eames | ||
Oliver Randazzo | Harry Steele | ||
Liam Rose | Nathanael Blair | ||
Harrison Sawyer | Will Kennedy | ||
Zane Helweh | Diesel Herrington | ||
Will McKay | Sabit James Ngor | ||
Kristian Popovic | |||
Harrison Sawyer | |||
Nhận định Macarthur FC vs Central Coast Mariners
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Macarthur FC
Thành tích gần đây Central Coast Mariners
Bảng xếp hạng VĐQG Australia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 19 | 12 | 1 | 6 | 12 | 37 | |
| 2 | 19 | 10 | 5 | 4 | 14 | 35 | ||
| 3 | | 19 | 10 | 2 | 7 | 8 | 32 | |
| 4 | | 19 | 9 | 3 | 7 | 5 | 30 | |
| 5 | | 19 | 8 | 4 | 7 | 4 | 28 | |
| 6 | | 19 | 7 | 5 | 7 | 0 | 26 | |
| 7 | | 20 | 6 | 7 | 7 | -6 | 25 | |
| 8 | | 20 | 6 | 5 | 9 | -6 | 23 | |
| 9 | | 19 | 5 | 7 | 7 | -7 | 22 | |
| 10 | | 19 | 6 | 3 | 10 | -8 | 21 | |
| 11 | | 19 | 5 | 5 | 9 | -5 | 20 | |
| 12 | | 19 | 5 | 5 | 9 | -11 | 20 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại