Chủ Nhật, 30/11/2025
Joaquin Panichelli (Kiến tạo: Guela Doue)
25
(og) Ismael Doukoure
31
(Pen) Corentin Tolisso
43
Diego Moreira
61
Ismael Doukoure
66
Ismael Doukoure
67
Afonso Bastardo Moreira (Thay: Malick Fofana)
68
Afonso Moreira (Thay: Malick Fofana)
68
Guela Doue
70
Mamadou Sarr
70
Mamadou Sarr
72
Felix Lemarechal (Thay: Julio Enciso)
77
Andrew Omobamidele (Thay: Samir El Mourabet)
77
Martin Satriano (Thay: Pavel Sulc)
77
Rachid Ghezzal (Thay: Adam Karabec)
77
Guela Doue
80
Martial Godo (Thay: Diego Moreira)
90
Kendry Paez (Thay: Lucas Hoegsberg)
90
Mathys de Carvalho (Thay: Tanner Tessmann)
90
Afonso Moreira (Kiến tạo: Moussa Niakhate)
90+1'
Felix Lemarechal
90+9'

Thống kê trận đấu Lyon vs Strasbourg

số liệu thống kê
Lyon
Lyon
Strasbourg
Strasbourg
48 Kiểm soát bóng 52
15 Phạm lỗi 19
19 Ném biên 18
2 Việt vị 1
3 Chuyền dài 1
4 Phạt góc 2
0 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 2
2 Sút không trúng đích 3
3 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
6 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Lyon vs Strasbourg

Tất cả (289)
90+9'

Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Lyon đã kịp giành lấy chiến thắng.

90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+9'

Kiểm soát bóng: Lyon: 48%, Strasbourg: 52%.

90+9' Thẻ vàng cho Felix Lemarechal.

Thẻ vàng cho Felix Lemarechal.

90+9'

Felix Lemarechal của Strasbourg đã đi quá xa khi kéo ngã Nicolas Tagliafico.

90+8'

Lyon thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+8'

Clinton Mata giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+8'

Trận đấu được bắt đầu lại.

90+7'

Tanner Tessmann rời sân để được thay thế bởi Mathys de Carvalho trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+6'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.

90+6'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Abdoul Ouattara của Strasbourg phạm lỗi với Afonso Moreira.

90+5'

Kiểm soát bóng: Lyon: 46%, Strasbourg: 54%.

90+4'

Lyon đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Lucas Hoegsberg rời sân để được thay thế bởi Kendry Paez trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+3'

Lucas Hoegsberg rời sân để được thay thế bởi Kendry Paez trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+3'

Một ứng cử viên cho bàn thắng của mùa giải!

90+2'

Một ứng cử viên cho bàn thắng của mùa giải!

90+2' V À A A A O O O - Afonso Moreira ghi bàn bằng chân phải!

V À A A A O O O - Afonso Moreira ghi bàn bằng chân phải!

90+1'

Moussa Niakhate đã kiến tạo cho bàn thắng này.

90+1' V À A A O O O - Afonso Moreira ghi bàn bằng chân phải!

V À A A O O O - Afonso Moreira ghi bàn bằng chân phải!

90+1'

Lyon đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

Đội hình xuất phát Lyon vs Strasbourg

Lyon (4-2-3-1): Dominik Greif (1), Ainsley Maitland-Niles (98), Clinton Mata (22), Moussa Niakhaté (19), Nicolás Tagliafico (3), Tyler Morton (23), Tanner Tessmann (6), Adam Karabec (7), Corentin Tolisso (8), Malick Fofana (11), Pavel Šulc (10)

Strasbourg (5-4-1): Mike Penders (39), Guela Doué (22), Mamadou Sarr (23), Ismael Doukoure (6), Lucas Hogsberg (24), Diego Moreira (7), Abdoul Ouattara (42), Samir El Mourabet (29), Valentín Barco (32), Julio Enciso (19), Joaquin Panichelli (9)

Lyon
Lyon
4-2-3-1
1
Dominik Greif
98
Ainsley Maitland-Niles
22
Clinton Mata
19
Moussa Niakhaté
3
Nicolás Tagliafico
23
Tyler Morton
6
Tanner Tessmann
7
Adam Karabec
8
Corentin Tolisso
11
Malick Fofana
10
Pavel Šulc
9
Joaquin Panichelli
19
Julio Enciso
32
Valentín Barco
29
Samir El Mourabet
42
Abdoul Ouattara
7
Diego Moreira
24
Lucas Hogsberg
6
Ismael Doukoure
23
Mamadou Sarr
22
Guela Doué
39
Mike Penders
Strasbourg
Strasbourg
5-4-1
Thay người
68’
Malick Fofana
Afonso Moreira
77’
Samir El Mourabet
Andrew Omobamidele
68’
Malick Fofana
Afonso Moreira
77’
Julio Enciso
Felix Lemarechal
77’
Adam Karabec
Rachid Ghezzal
90’
Lucas Hoegsberg
Kendry Páez
77’
Pavel Sulc
Martin Satriano
90’
Diego Moreira
Martial Godo
77’
Pavel Sulc
Martin Satriano
90’
Tanner Tessmann
Mathys De Carvalho
Cầu thủ dự bị
Lassine Diarra
Stefan Bajic
Abner
Andrew Omobamidele
Ruben Kluivert
Eduard Sobol
Hans Hateboer
Sebastian Nanasi
Mathys De Carvalho
Kendry Páez
Khalis Merah
Rafael Luís
Afonso Moreira
Martial Godo
Rachid Ghezzal
Felix Lemarechal
Martin Satriano
Mathis Amougou
Afonso Moreira
Martin Satriano
Tình hình lực lượng

Remy Descamps

Không xác định

Saidou Sow

Chấn thương đầu gối

Orel Mangala

Va chạm

Ben Chilwell

Chấn thương cơ

Ernest Nuamah

Chấn thương đầu gối

Maxi Oyedele

Chấn thương cơ

Samuel Amo-Ameyaw

Không xác định

Emanuel Emegha

Va chạm

Huấn luyện viên

Paulo Fonseca

Liam Rosenior

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 1
06/08 - 2017
13/05 - 2018
25/08 - 2018
09/03 - 2019
30/11 - 2019
16/02 - 2020
18/10 - 2020
07/02 - 2021
13/09 - 2021
H1: 1-0
11/04 - 2022
H1: 1-0
15/01 - 2023
H1: 1-2
29/04 - 2023
H1: 1-2
14/08 - 2023
H1: 0-0
Cúp quốc gia Pháp
28/02 - 2024
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Ligue 1
20/05 - 2024
H1: 1-0
31/08 - 2024
H1: 1-1
29/03 - 2025
H1: 0-0
27/10 - 2025
H1: 1-1

Thành tích gần đây Lyon

Europa League
28/11 - 2025
Ligue 1
23/11 - 2025
H1: 0-0
10/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
H1: 2-0
Ligue 1
03/11 - 2025
H1: 0-0
30/10 - 2025
H1: 0-1
27/10 - 2025
H1: 1-1
Europa League
23/10 - 2025
H1: 1-0
Ligue 1
18/10 - 2025
H1: 2-1
05/10 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Strasbourg

Ligue 1
30/11 - 2025
Europa Conference League
28/11 - 2025
Ligue 1
22/11 - 2025
H1: 0-0
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
Ligue 1
02/11 - 2025
30/10 - 2025
27/10 - 2025
H1: 1-1
Europa Conference League
23/10 - 2025
Ligue 1
18/10 - 2025

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain149321530H T T T B
2MarseilleMarseille149232129H T T T H
3LensLens139131128T B T T T
4RennesRennes14662624H T T T T
5LilleLille137241023T B T B T
6AS MonacoAS Monaco14725123T B B B T
7StrasbourgStrasbourg14716622B T B T B
8LyonLyon13634321T H H B H
9ToulouseToulouse14455117H H H B H
10NiceNice13526-517T T B B B
11AngersAngers13445-416T H B T T
12BrestBrest14446-516B B H B T
13Paris FCParis FC14437-515H T B B H
14Le HavreLe Havre13355-714T T H H B
15NantesNantes13256-711T B B H H
16LorientLorient13256-1211B H B H H
17MetzMetz14329-1711T T T B B
18AuxerreAuxerre14239-129B B B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow